Thông tin sản phẩm
Camera IP Speed Dome 4MP DAHUA DH-SD49425GB-HNR Giám Sát Thông Minh, Zoom Quang 25X
DAHUA DH-SD49425GB-HNR là camera Speed Dome 4MP với cảm biến STARVIS CMOS 1/2.8″, zoom quang 25X, hồng ngoại 100m, và AI thông minh như SMD 4.0, phát hiện khuôn mặt, nhận diện người và xe. Đây là giải pháp lý tưởng cho giám sát an ninh chuyên nghiệp tại cửa hàng, văn phòng, nhà kho, bãi xe, khu công nghiệp.
1. Chất Lượng Hình Ảnh 4MP & Quan Sát Ban Đêm Mạnh Mẽ
- Độ phân giải 4 Megapixel (25/30fps @ 4MP) cho hình ảnh sắc nét, chi tiết cao.
- Cảm biến STARVIS CMOS 1/2.8″, hỗ trợ ghi hình rõ nét trong điều kiện ánh sáng yếu.
- Công nghệ Starlight với độ nhạy sáng cực thấp 0.005Lux/F1.6 (màu) và 0Lux/F1.6 (hồng ngoại).
- Hồng ngoại tầm xa 100m, đảm bảo quan sát rõ ràng cả ngày lẫn đêm.
- Công nghệ chống ngược sáng WDR 120dB, chống nhiễu 3D-DNR, giúp hình ảnh luôn rõ ràng ngay cả trong môi trường ánh sáng phức tạp.
2. Zoom Quang 25X & Góc Quay Linh Hoạt
- Ống kính thay đổi tiêu cự 5mm 125mm, hỗ trợ zoom quang 25X và zoom số 16X, giúp quan sát chi tiết ở khoảng cách xa.
- Hỗ trợ quay quét linh hoạt:
- Quay ngang (PAN) 240°/s, đảm bảo giám sát nhanh và chính xác.
- Quay dọc từ -15° đến 90°, hỗ trợ lật hình 180° giúp mở rộng góc quan sát.
- Hỗ trợ 300 điểm preset, 5 khuôn mẫu (Pattern), 8 hành trình (Tour), 5 tự động quét, giúp giám sát hiệu quả hơn.
3. AI Thông Minh & Phát Hiện Chuyển Động Chính Xác
- SMD 4.0 (Smart Motion Detection):
- Phân biệt chính xác giữa người và phương tiện, giảm thiểu cảnh báo giả.
- Nhận diện & phát hiện khuôn mặt, giúp theo dõi và lưu trữ hình ảnh khuôn mặt.
- Chụp ảnh thông minh, hỗ trợ lưu trữ và phân tích dữ liệu hình ảnh.
- Phát hiện thay đổi hiện trường, cảnh báo khi có sự thay đổi bất thường trong khu vực giám sát.
- Phát hiện đồ bỏ quên, giúp nâng cao an ninh trong khu vực quan trọng.
4. Kết Nối Linh Hoạt & Hỗ Trợ Âm Thanh
- Tích hợp mic thu âm, hỗ trợ giám sát có âm thanh.
- Hỗ trợ báo động 2 kênh vào, 1 kênh ra, dễ dàng kết nối với hệ thống an ninh.
- Khe cắm thẻ nhớ tối đa 512GB, hỗ trợ lưu trữ linh hoạt.
- Chuẩn ONVIF, tương thích với nhiều hệ thống giám sát khác nhau.
5. Thiết Kế Bền Bỉ & Tiết Kiệm Năng Lượng
- Chuẩn chống nước IP66, đảm bảo hoạt động ổn định trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
- Chống sét TVS 6000V, chống sét lan truyền, bảo vệ quá độ điện áp, giúp camera hoạt động an toàn hơn.
- Nguồn: DC 12V/3A (±10%) / PoE+ (802.3at), hỗ trợ cấp nguồn linh hoạt.
- Công suất thấp (9W, 20W khi bật IR), tiết kiệm điện năng.
- Kích thước: Φ160 mm × 270 mm, dễ dàng lắp đặt.
- Trọng lượng: 3.9kg, đi kèm chân đế giúp cố định chắc chắn.
Tổng Kết
DAHUA DH-SD49425GB-HNR là camera Speed Dome 4MP cao cấp, tích hợp zoom quang 25X, hồng ngoại 100m, công nghệ AI thông minh, nhận diện khuôn mặt, SMD 4.0, chống ngược sáng WDR, và khả năng bảo vệ cao. Đây là giải pháp giám sát lý tưởng cho khu vực rộng lớn như bãi đỗ xe, nhà xưởng, trung tâm thương mại, khu dân cư cao cấp.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/2.8″ CMOS |
| Pixel | 4 MP |
| Max. Resolution | 2560 (H) × 1440 (V) |
| ROM | 4 GB |
| RAM | 1 GB |
| Electronic Shutter Speed | 1/1 s–1/30,000 s |
| Scanning System | Progressive |
| Min. Illumination | Color: 0.005 lux@F1.6 B/W: 0.0005 lux@F1.6 0 lux@F1.6 (IR light on) |
| Illumination Distance | 100 m (328.08 ft) (IR) |
| Illuminator On/Off Control | Zoom Prio; Manual; Auto; Off |
| Illuminator Number | 4 (IR) |
| Lens | |
| Focal Length | 5 mm–125 mm |
| Max. Aperture | F1.6–F3.6 |
| Field of View | H: 51.9°–3.0°; V: 39.7°–2.2°; D: 63.1°–3.7° |
| Optical Zoom | 25× |
| Focus Control | Auto; semi-auto; manual |
| Close Focus Distance | 0.1 m–0.5 m (0.33 ft–1.64 ft) |
| Iris Control | Auto |
| DORI Distance | Detect: 2500 m (8208.10 ft) Observe: 987.5 m (3239.83 ft) Recognize: 500 m (1640.42 ft) Identify: 250 m (820.21 ft) |
| PTZ | |
| Pan/Tilt Range | Pan: 0° to 360° endless Tilt: –15° to +90°, auto flip 180° |
| Manual Control Speed | Pan: 0.1°–200°/s Tilt: 0.1°–120°/s |
| Preset Speed | Pan: 240°/s Tilt: 200°/s |
| Preset | 300 |
| Tour | 8 (up to 32 presets per tour) |
| Pattern | 5 |
| Scan | 5 |
| Power-off Memory | Yes |
| Idle Motion | Pattern; Preset; Scan; Tour |
| Intelligence | |
| IVS (Perimeter Protection) | Tripwire; intrusion; crossing fence detection; loitering detection; abandoned/missing object; fast moving; parking detection; people gathering; vehicle/human alarm classification |
| Face Detection | Supports face detection, optimization, tracking, capturing pictures, uploading high-quality face snapshots, and face enhancement; Supports attributes extraction. 6 attributes and 8 expressions: Gender, age, glasses, expressions (angry, sad, hate, scary, surprise, calm, happy and confused), mask, mustache; Supports face cutout: Face, one-inch photo. Capturing strategies include real-time capturing, optimization, and quality first |
| SMD | SMD4.0 |
| Acupick | Uses deep learning algorithms and works with back-end devices to accurately match targets, such as people and motor vehicles, and search through live and recorded videos to quickly locate targets. |
| Auto Patrol | It triggers the IVS rule when a target is detected and makes the camera link with the PTZ to rotate to the position of the target and patrol based on its presets. |
| Video | |
| Video Compression | H.264H; H.264B; Smart H.265+; H.264; H.265; MJPEG(Sub Stream); Smart H.264+ |
| Streaming Capability | 3 streams |
| Resolution | 4M (2560 × 1440); 3M (2048 × 1536); 3M (2304 × 1296); 1080p (1920 × 1080); 720p (1280 × 720); D1 (704 × 576/704 × 480); CIF (352 × 288/352 × 240) |
| Video Frame Rate | Main stream: 4M/3M/1080p/1.3M/720p @(1–25/30 fps) Sub stream 1: D1/CIF@ (1–25/30 fps) Sub stream 2: 1080p/1.3M/720p @(1–25/30 fps) |
| Bit Rate Control | CBR/VBR |
| Video Bit Rate | H264: 96–14,848 Kbps H265: 38–8,960 Kbps |
| Day/Night | Auto (ICR)/Color/B/W |
| BLC | Yes |
| WDR | Yes |
| HLC | Yes |
| White Balance | Auto; indoor; outdoor; ATW; manual; sodium lamp; natural light; street lamp |
| Gain Control | Auto; manual |
| Noise Reduction | 2D NR; 3D NR |
| Motion Detection | Yes |
| Region of Interest (RoI) | Yes |
| Image Stabilization | Electronic (EIS) |
| Defog | Electronic |
| Digital Zoom | 16× |
| Image Rotation | 180° |
| Privacy Masking | Up to 24 areas can be set, with up to 8 areas in the same view |
| S/N Ratio | ≥ 55 dB |
| Audio | |
| Audio Compression | PCM; G.711a; G.711Mu; G.726; MPEG2-Layer2; G722.1; G729; G723 |
| Network | |
| Network Port | 1 × RJ-45 (10/100 Base-T) |
| Network Protocol | FTP; RTMP; IPv6; Bonjour; IPv4; DNS; RTCP; PPPoE; NTP; RTP; 802.1x; HTTPS; SNMP; TCP/IP; DDNS; UPnP; NFS; ICMP; UDP; IGMP; HTTP; SSL; DHCP; SMTP; Qos; RTSP; ARP |
| Interoperability | RTMP; CGI; SDK; ONVIF (Profile S&G&T); P2P |
| Streaming Method | Unicast/Multicast |
| User/Host | 20 (total bandwidth: 64 M) |
| Storage | Micro SD card (512 GB); FTP/SFTP; NAS |
| Browser | IE 9 and later versions Chrome 41 and later versions Firefox 50 and later versions iOS 10 and later versions |
| Management Software | DSS; DMSS |
| Mobile Client | iOS; Android |
| Certification | |
| Certifications | CE-EMC: EN 55032; EN 61000-3-3; EN 61000-3-2; EN 50130-4; EN 55035 CE-LVD: EN 62368-1 FCC: 47 CFR FCC Part15, Subpart B, NSI C63.4 UL: UL62368-1 |
| Port | |
| Audio Input | 1 channel (LINE IN, bare wire) |
| Audio Output | 1 channel (LINE OUT,bare wire) |
| Alarm Linkage | Capture; recording; send email; preset; tour; pattern; alarm digital input |
| Alarm Event | Motion/Tampering detection; audio detection; network disconnection detection; IP conflict detection; memory card state detection; memory space detection |
| Alarm I/O | 2/1 |
| Audio I/O | 1/1 |
| Power | |
| Power Supply | 12 VDC/3 A ± 10% PoE+ (802.3at) |
| Power Consumption | Basic: 9 W Max.: 20 W (Illuminator+alarm+PTZ) |
| Environment | |
| Operating Temperature | –40 °C to +70 °C (–40 °F to +158 °F) |
| Operating Humidity | ≤ 95% |
| Storage Temperature | –40 °C to +70 °C (–40 °F to +158 °F) |
| Storage Humidity | ≤ 95% |
| Protection | IP66, TVS 6000 V lightning proof; surge protection; voltage transient protection |
| Structure | |
| Product Dimensions | 270.4 mm × Φ160 mm (10.65″ × Φ6.30″) |
| Net Weight | 2.4 kg (5.29 lb) |
| Gross Weight | 3.9 kg (8.60 lb) |
Xem thêm
Đánh giá Camera ip 4mp dahua DH-SD49425GB-HNR
Chưa có đánh giá nào.