Switch quang 12 cổng draytek VigorSwitch FX2120

Loading...

9.750.000₫

VigorSwitch FX2120
– 12 cổng SFP+ 10G/1G, 1 cổng RJ-45 Console
– Tốc độ chuyển mạch 240 Gbps, chuyển gói 178.56 Mpps, bảng MAC 32K, Jumbo Frame tối đa 12 KB
– VLAN tối đa 512, hỗ trợ 802.1Q, Port/MAC/Protocol-based, VoIP, Q-in-Q
– Layer 3: Static Route, VLAN Routing, DHCP Server; LACP 8 nhóm, 8 port/nhóm
– Bảo mật: 802.1X, RADIUS/TACACS+, DHCP Snooping, IP Source Guard, ACL, Port Security

Ưu đãi thêm khi mua thiết bị:

Thông tin sản phẩm

DrayTek VigorSwitch FX2120 – Switch quang 12 cổng SFP+ 10G Layer 2+ cho hạ tầng lõi

VigorSwitch FX2120 là switch quản lý lớp 2+ với 12 cổng quang 10Gbps/1Gbps SFP+ và 1 cổng RJ-45 Console, do DrayTek phát triển cho vai trò thiết bị lõi trong hệ thống mạng doanh nghiệp. Với tổng băng thông chuyển mạch lên đến 240 Gbps, tốc độ chuyển gói 178.56 Mpps cùng bảng MAC 32K, VigorSwitch FX2120 phù hợp làm điểm kết nối trung tâm giữa các switch truy cập, máy chủ và thiết bị định tuyến trong cùng một hạ tầng.

Kết nối quang 10G và khả năng chuyển mạch

12 cổng SFP+ trên VigorSwitch FX2120 nhận module quang 10Gbps hoặc 1Gbps, giúp linh hoạt ghép nối giữa các thiết bị có chuẩn tốc độ khác nhau mà không cần thay toàn bộ hệ thống cáp. Tổng băng thông chuyển mạch 240 Gbps và tốc độ chuyển gói 178.56 Mpps đáp ứng nhu cầu truyền dữ liệu tập trung tại tầng lõi. Bộ đệm 1 Mbit và Jumbo Frame tối đa 12 KB hỗ trợ xử lý các luồng dữ liệu có kích thước khung lớn.

VLAN đa dạng và định tuyến Layer 3

Thiết bị hỗ trợ tối đa 512 VLAN với chuẩn 802.1Q, cùng các kiểu chia Port based VLAN, MAC based VLAN, Protocol-based VLAN, VoIP VLAN, Voice/Surveillance VLAN và Q-in-Q. Cách chia này cho phép tách riêng nhóm người dùng, thiết bị thoại, camera giám sát hay dịch vụ đặc thù trên cùng một hạ tầng vật lý. Ở lớp 3, VigorSwitch FX2120 tích hợp định tuyến giữa các VLAN, Static Route và DHCP server, nhờ đó lưu lượng nội bộ giữa các phân đoạn mạng được xử lý ngay trên switch.

Gộp băng thông và ổn định đường truyền

Tính năng LACP giúp gộp băng thông đường truyền, với cấu hình tối đa 8 nhóm và 8 port mỗi nhóm, hỗ trợ cả Static và LACP. Việc gộp nhiều cổng thành một liên kết logic phù hợp cho các tuyến kết nối cần dung lượng lớn giữa switch lõi và thiết bị phía dưới. Bên cạnh đó, Spanning Tree và Loop detection góp phần tăng cường độ ổn định hệ thống khi có thay đổi cấu trúc hoặc xuất hiện vòng lặp trong mạng.

Multicast, QoS và tối ưu dịch vụ âm thanh, video

VigorSwitch FX2120 hỗ trợ IGMP Snooping v1/v2/v3, MLD Snooping và MVR để quản lý lưu lượng multicast trong mạng. Cơ chế QoS gồm 8 hàng đợi, lập lịch SPQ/WRR và phân loại CoS/DSCP, giúp ưu tiên các luồng dữ liệu quan trọng. Sự kết hợp này tạo nền tảng phù hợp cho các dịch vụ âm thanh và video cần độ ưu tiên cao trong doanh nghiệp.

Bảo mật và kiểm soát truy cập

Thiết bị cung cấp nhiều lớp bảo vệ: DHCP snooping chống giả mạo DHCP server, ACL, Port security, IP Source Guard, ARP Inspection (DAI) và DoS. Các tính năng 802.1X, RADIUS/TACACS+ hỗ trợ xác thực và quản trị truy cập theo chính sách. Những cơ chế này giúp hạn chế thiết bị lạ tham gia mạng và kiểm soát nguồn gốc địa chỉ IP trong từng phân đoạn.

Nguồn dự phòng và khả năng quản lý tập trung

VigorSwitch FX2120 được trang bị hai nguồn chạy dự phòng gồm AC 100-240V và DC 12V, giúp duy trì hoạt động khi một nguồn gặp sự cố. Thiết bị có thể cấu hình qua giao diện web và dòng lệnh, đồng thời hỗ trợ quản lý qua Web, HTTPS, Telnet, SSH v2, SNMP v1/v2c/v3, sFlow, LLDP/LLDP-MED. Về quản lý tập trung, switch tương thích với SWM tích hợp trên Router DrayTek, phần mềm VigorConnect miễn phí, phần mềm VigorACS2 tính phí hằng năm hoặc cloud DrayTek Free.

Môi trường vận hành

Thiết bị hoạt động trong khoảng nhiệt độ 050°C và độ ẩm 10 đến 90% không ngưng tụ, phù hợp lắp đặt trong phòng kỹ thuật hoặc tủ rack của doanh nghiệp.

  • 12 cổng quang 10Gbps/1Gbps SFP+, 1 cổng RJ-45 Console
  • Tổng băng thông chuyển mạch 240 Gbps, tốc độ chuyển gói 178.56 Mpps
  • Bảng MAC 32K, Jumbo Frame tối đa 12 KB, Buffer Size 1 Mbit
  • Tối đa 512 VLAN, hỗ trợ 802.1Q, Port/MAC/Protocol-based VLAN, VoIP VLAN, Q-in-Q
  • Định tuyến Layer 3: Static Route, VLAN Routing, DHCP Server
  • Link Aggregation 8 nhóm, 8 port/nhóm, Static và LACP
  • IGMP Snooping v1/v2/v3, MLD Snooping, MVR
  • QoS 8 hàng đợi, SPQ/WRR, CoS/DSCP
  • Bảo mật: 802.1X, RADIUS/TACACS+, DAI, DHCP Snooping, IP Source Guard, ACL, Port security, DoS
  • Hai nguồn dự phòng AC 100-240V và DC 12V
  • Nhiệt độ hoạt động 050°C, độ ẩm 10 đến 90% không ngưng tụ

Thông số kỹ thuật

Interface
LAN Port12 x 1000Mbps/10Gbps SFP+ Ports
Console Port1 x RJ-45
Button1 x Factory Reset
Capacity
Buffer Size1 Mbit
Switching Capacity240 Gbps
Forwarding Rate178.56 Mpps (64 bytes)
MAC Address Table32k
Jumbo FrameUp to 12KB
L3 Routing Table12k static route + 12k prefix route
OpenFlow
OpenFlow Version1.3
Table Size1920
Networking Standards
IP VersionIPv4, IPv6
Ethernet Standards802.3ae 10Base-T, 802.3ab 1000Base-T, 802.3x Flow Control, 802.3 Auto-Negotiation, 802.1q Tag-based VLAN, 802.1p Class of Service, 802.1d STP, 802.1w RSTP, 802.1s MSTP, 802.3ad LACP, 802.1ad QinQ, 802.1x Port Access Control, 802.1AB LLDP, 802.3az EEE
VLAN
Max. Number of VLAN256
VLAN Type802.1q Tag-based, MAC-based, Protocol-Based, Management VLAN, Voice VLAN, Surveillance VLAN, Basic VLAN
802.1x Guest VLANYes
Port IsolationYes
GVRPYes
Q-in-QYes
QoS
Number of QoS Queues8
Queue SchedulingSPQ, WRR
CoS (Class of Service)802.1p CoS, DSCP, CoS-DSCP, IP Precedence
Rate Limit & ShapingYes
Link Aggregation
Max. Number of Group8
Max. Number of Member in Each Group8
TypeStatic, LACP
Traffic Load BalancingMAC Address, IP/MAC Address
Multicast
IGMP Snoopingv2, v3 (BISS)
IGMP QuerierYes
MLD Snoopingv1, v2 (Basic)
Max. Number of Multicast Group256
Group ThrottlingYes
Group FilteringYes
MVR (Multicast VLAN Registration)Yes
ONVIF Surveillance
DiscoveryYes
Surveillance TopologyYes
Real-Time Video StreamingYes
ONVIF Device MaintenanceDevice Info, Reset Factory Default, Time Settings, Reboot
Management
Web InterfaceHTTP, HTTPS
Command Line InterfaceTelnet, SSH v2
OpenVPN ClientYes
User AuthenticationCertificate-based authentication, Local Database, RADIUS, TACACS+
sFlowYes
SNMPv1, v2c, v3
Private MIBYes
RMON Group1, 2, 3, 9
LLDPLLDP-MED, Media Endpoint Discovery Extension
Mail AlertPort Status, Port Speed, System Restart, IP Conflict, Hardware Monitor, Device Check, ONVIF Throughput Threshold
SyslogYes
2-Level Admin PrivilegeYes
Multiple Admin AccountsYes
Managed by VigorRouter SWMYes
Managed by VigorConnectYes
Managed by VigorACSYes
SDNCompliant OpenFlow v1.3
Config File Export/ImportYes
SNTPYes
Diagnostics ToolsPort Mirroring, Ping, Cable Test
Physical
Operating Temperature0 to 50°C
Storage Temperature-20 to 70°C
Operating Humidity10 to 90% non-condensing
Storage Humidity5 to 90% non-condensing
Layer 3 Features
Static RouteYes
VLAN RouteYes
DHCP ServerYes
AAA
Authentication ServerRADIUS, TACACS+
Port AuthorizationYes
Management AccountUser Privilege, VLAN
RADIUS Attribute AssignmentYes
AccountingYes
Multiple ServerYes
Security
Access Control ListMAC, IPv4, IPv6
Storm ControlBroadcast, Unknown Multicast, Unknown Unicast
DoS DefenseYes
802.1x Port Access ControlYes
IP Source GuardYes
IP Conflict DetectionYes
IP Conflict PreventionYes
Loop ProtectionYes
Dynamic ARP InspectionYes
DHCP Snooping with Option 82Yes
Xem thêm

Đánh giá Switch quang 12 cổng draytek VigorSwitch FX2120

Chưa có đánh giá nào.