Thông tin sản phẩm
Camera IP 5MP DAHUA DH-IPC-EW5541P-AS Giám Sát Toàn Cảnh Với Công Nghệ Fisheye
Camera DAHUA DH-IPC-EW5541P-AS với độ phân giải 5MP và thiết kế Fisheye, cung cấp khả năng giám sát rộng và sắc nét, thích hợp cho các ứng dụng cần bao quát không gian rộng lớn mà không cần sử dụng nhiều camera.
1. Chất Lượng Hình Ảnh Xuất Sắc
- Cảm biến 1/2.7 CMOS cho phép đạt được độ phân giải 5MP (2592×1944), cung cấp hình ảnh chi tiết, rõ nét, với khả năng hiển thị lên đến 25fps.
- Chống ngược sáng WDR 120dB giúp hình ảnh rõ ràng ngay cả trong môi trường có ánh sáng mạnh hoặc tối.
- Công nghệ Day/Night (ICR) giúp chuyển đổi tự động giữa chế độ ngày và đêm, cho phép giám sát liên tục trong suốt 24 giờ.
- Chống nhiễu hình ảnh 3DNR và tự động bù sáng AGC giúp cải thiện chất lượng hình ảnh trong các điều kiện ánh sáng yếu.
2. Thiết Kế Fisheye Toàn Cảnh
- Ống kính 1.4mm với góc nhìn rộng, cung cấp khả năng giám sát toàn cảnh mà không cần sử dụng nhiều camera, giúp giảm chi phí và tiết kiệm không gian lắp đặt.
3. Tính Năng Thông Minh và Phát Hiện Sự Kiện
- Chức năng thông minh: Hỗ trợ Tripwire, Intrusion, và Heat Map giúp phát hiện sự xâm nhập hoặc đối tượng vượt qua khu vực bảo vệ.
- Heat Map: Cung cấp bản đồ nhiệt để phân tích lưu lượng và sự di chuyển của đối tượng trong khu vực giám sát.
4. Hỗ Trợ Lưu Trữ và Kết Nối
- Micro SD memory hỗ trợ thẻ nhớ lên đến 256GB, cho phép lưu trữ dữ liệu trực tiếp trên camera.
- PoE/12VDC cung cấp nguồn điện qua mạng (PoE) hoặc qua nguồn điện 12V, giúp lắp đặt linh hoạt và dễ dàng.
5. Tính Tương Thích và Dễ Dàng Quản Lý
- Trình duyệt web, CMS (DSS/PSS) và DMSS hỗ trợ người dùng quản lý và giám sát từ xa thông qua phần mềm và ứng dụng.
6. Tính Năng Âm Thanh
- Tích hợp Mic cho phép thu âm trực tiếp, giúp bổ sung tính năng giám sát âm thanh cùng với hình ảnh.
7. Kết Cấu Bền Bỉ
- Chất liệu vỏ bảo vệ chắc chắn giúp camera hoạt động ổn định trong môi trường ngoài trời hoặc trong nhà, với khả năng chống chịu va đập và tác động môi trường.
Tổng Kết
Camera DAHUA DH-IPC-EW5541P-AS là lựa chọn lý tưởng cho giám sát toàn cảnh với 5MP resolution và thiết kế Fisheye. Các tính năng thông minh như Tripwire, Intrusion và Heat Map giúp nâng cao hiệu quả giám sát và phân tích. Với khả năng PoE, lưu trữ thẻ nhớ lên đến 256GB, và dễ dàng tích hợp vào hệ thống quản lý qua CMS, camera này phù hợp cho các không gian yêu cầu giám sát rộng mà không cần nhiều camera.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/2.7″ 5Megapixel progressive CMOS |
| Max. Resolution | 2592 (H) × 1944 (V) |
| ROM | 128 MB |
| RAM | 512 MB |
| Scanning System | Progressive |
| Electronic Shutter Speed | Auto/Manual 1/3 s–1/100,000 s |
| Min. Illumination | 0.006 Lux@F2.0 (Color, 30IRE) 0.0006 Lux@F2.0 (B/W, 30IRE) 0 Lux (Illuminator on) |
| S/N Ratio | > 56 dB |
| Illumination Distance | 10 m (32.8 ft) |
| Illuminator On/Off Control | Auto/Manual |
| Illuminator Number | 3 (IR LED) |
| Lens | |
| Lens Type | Fixed-focal |
| Mount Type | M12 |
| Focal Length | 1.4 mm |
| Max. Aperture | F2.0 |
| Field of View | Horizontal: 180° Vertical: 180° Diagonal: 180° |
| Iris Type | Fixed |
| Close Focus Distance | 0.2 m (0.7 ft) |
| DORI Distance | Detect: 28 m (91.9 ft); Observe: 11.2 m (36.7 ft); Recognize: 5.6 m (18.4 ft); Identify: 2.8 m (9.2 ft) |
| Smart Event | |
| Heat Map | Yes |
| Professional, intelligent | |
| IVS (Perimeter Protection) | Tripwire; intrusion |
| People Counting | Support people counting in area, and displaying and outputting yearly/monthly/daily reports (matching devices are needed); support people counting in 4 areas |
| Intelligent Search | Work together with Smart NVR to perform refine intelligent search, event extraction and merging to event videos. |
| Video | |
| Video Compression | H.265; H.264; H.264H; H.264B; MJPEG (only supported by the sub stream) |
| Smart Codec | Smart H.265+/ Smart H.264+ |
| Video Frame Rate | Main stream (2592 × 1944 @1–25/30 fps) sub stream (704 × 576 @1–25 fps/704 × 480 @1–30 fps) third stream (1280 × 720 @1–25/30 fps) |
| Stream Capability | 3 streams |
| Resolution | 5M (2592 × 1944); 3M (2048 × 1536); UXGA (1600 × 1200); 1.3M (1280 × 960); 720p (1280 × 720); D1 (704 × 576/704 × 480); VGA (640 × 480); CIF (352 × 288/352 × 240) |
| Bit Rate Control | CBR/VBR |
| Video Bit Rate | H.264: 3 kbps–8192 kbps H.265: 3 kbps–8192 kbps |
| Day/Night | Auto (ICR)/Color/B/W |
| BLC | Yes |
| HLC | Yes |
| WDR | 120 dB |
| Scene Self-adaptation (SSA) | Yes |
| White Balance | Auto/natural/street lamp/outdoor/manual/regional custom |
| Gain Control | Auto/Manual |
| Noise Reduction | 3D DNR |
| Motion Detection | OFF/ON (4 areas) |
| Region of Interest (RoI) | Yes (4 areas) |
| Smart Illumination | Yes |
| Privacy Masking | 4 areas |
| Audio | |
| Built-in MIC | Yes |
| Audio Compression | PCM; G.711a; G.711Mu; G726 |
| Alarm | |
| Alarm Event | No SD card; SD card full; SD card error; service life warning (supported by Dahua card); network disconnection; IP conflict; illegal access; motion detection; video tampering; tripwire; intrusion; scene changing; audio detection; voltage detection; external alarm; people counting in area; stay alarm; people counting; people No. exception detection; safety exception |
| Network | |
| SDK and API | Yes |
| Protocol | IPv4; IPv6; HTTP; TCP; UDP; ARP; RTP; RTSP; RTCP; RTMP; SMTP; FTP; SFTP; DHCP; DNS; DDNS; QoS; UPnP; NTP; Multicast; ICMP; IGMP; NFS; PPPoE; SNMP |
| Cyber Security | Video encryption; firmware encryption; configuration encryption; Digest; WSSE; account lockout; security logs; IP/MAC filtering; generation and importing of X.509 certification; syslog; HTTPS; 802.1x; trusted boot; trusted execution; trusted upgrade |
| Interoperability | ONVIF (Profile S/Profile G/Profile T); CGI; Milestone; Genetec; P2P |
| User/Host | 20 (Total bandwidth: 64 M) |
| Storage | FTP; SFTP; Micro SD card (support max. 256 G); NAS |
| Browser | IE: IE8, IE9 and IE11 Chrome Firefox |
| Management Software | Smart PSS; DSS; DMSS |
| Mobile Phone | IOS; Android |
| Certification | |
| Certification | CE-LVD: EN62368-1 CE-EMC: Electromagnetic Compatibility Directive 2014/30/EU FCC: 47 CFR FCC Part 15, Subpart B UL/CUL: UL60950-1 CAN/CSA C22.2 No.60950-1-07 |
| Port | |
| Audio Input | 1 channel (RCA port) |
Đánh giá camera ip 5mp dahua DH-IPC-EW5541P-AS
Chưa có đánh giá nào.