Thông tin sản phẩm
Camera IP 8MP HIKVISION DS-2CD2086G2-IU/SL: Giám Sát Thông Minh Với Công Nghệ 4K
Camera HIKVISION DS-2CD2086G2-IU/SL là giải pháp giám sát tiên tiến với chất lượng hình ảnh 4K (8MP), tích hợp công nghệ AI và khả năng đàm thoại hai chiều, mang lại trải nghiệm giám sát toàn diện và hiệu quả.
Đặc Điểm Nổi Bật
-
Độ Phân Giải Cao 4K (8MP)
Camera sử dụng cảm biến 1/1.8″ Progressive Scan CMOS, cung cấp độ phân giải siêu nét 3840 × 2160, phù hợp cho các khu vực yêu cầu chi tiết cao như khu công nghiệp, cửa hàng lớn, hoặc khu vực giao thông. -
Ống Kính Linh Hoạt
Lựa chọn giữa các ống kính cố định 2.8mm, 4mm, hoặc 6mm để tối ưu hóa tầm nhìn và góc quan sát theo từng vị trí lắp đặt. -
Khả Năng Quan Sát Ban Đêm
Với công nghệ Powered by Darkfighter, camera duy trì hiệu suất ghi hình xuất sắc trong điều kiện ánh sáng yếu, kết hợp hồng ngoại với tầm nhìn xa lên đến 40m, đảm bảo giám sát hiệu quả cả ngày lẫn đêm. -
AI Phân Tích Thông Minh
Công nghệ AI phân biệt người và phương tiện với các yếu tố gây báo động giả như vật nuôi hoặc lá cây, giúp giảm thiểu báo động sai, tối ưu hóa hiệu suất giám sát. -
Chức Năng Nhận Diện Khuôn Mặt (Face Capture)
Camera hỗ trợ tính năng nhận diện khuôn mặt, phù hợp cho các ứng dụng quản lý truy cập hoặc nhận diện trong khu vực kiểm soát an ninh cao. -
Đàm Thoại Hai Chiều
Phiên bản IU/SL tích hợp micro và loa, cho phép thực hiện đàm thoại hai chiều, thuận tiện cho việc giao tiếp từ xa hoặc phát thông báo tức thời. -
Còi Báo Động Và Đèn Chớp
Tính năng cảnh báo trực quan với còi báo động và đèn chớp, giúp ngăn chặn hành vi xâm nhập bất hợp pháp ngay lập tức. -
Nén Video Tiết Kiệm Dung Lượng
Hỗ trợ chuẩn nén H.265 và H.264, giảm tải dung lượng lưu trữ mà vẫn duy trì chất lượng hình ảnh cao. -
Chống Ngược Sáng 120dB WDR
Tính năng WDR giúp tối ưu hóa hình ảnh trong các điều kiện ánh sáng phức tạp, đảm bảo hình ảnh rõ ràng ngay cả khi ánh sáng không đồng đều. -
Bền Bỉ Với Môi Trường
Đạt tiêu chuẩn chống bụi và nước IP67, camera hoạt động ổn định trong các điều kiện môi trường khắc nghiệt. -
Dung Lượng Lưu Trữ Lớn
Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ microSD với dung lượng lên đến 256GB, cung cấp khả năng lưu trữ dữ liệu trực tiếp, tiện lợi và an toàn.
Lợi Ích Khi Sử Dụng
-
Hình Ảnh Chất Lượng Cao
Độ phân giải 4K mang đến hình ảnh sắc nét, lý tưởng cho các khu vực cần theo dõi chi tiết cao. -
Giám Sát 24/7
Với tầm nhìn ban đêm 40m và công nghệ Darkfighter, camera đảm bảo hiệu quả giám sát cả ngày lẫn đêm. -
Ngăn Chặn Xâm Nhập Tức Thời
Tích hợp còi báo động và đèn chớp, camera không chỉ giám sát mà còn giúp ngăn chặn hành vi xâm nhập từ xa. -
Phân Tích Dữ Liệu Thông Minh
Công nghệ AI giảm thiểu báo động sai, nâng cao hiệu quả quản lý và tiết kiệm thời gian. -
Tương Thích Cao Với Nhiều Ứng Dụng
Tính năng nhận diện khuôn mặt và đàm thoại hai chiều phù hợp cho nhiều mục đích như an ninh doanh nghiệp, kiểm soát truy cập, và quản lý khu vực công cộng. -
Độ Bền Cao
Thiết kế chống nước và bụi đạt chuẩn IP67, đảm bảo camera hoạt động bền bỉ trong môi trường khắc nghiệt.
Kết Luận
Camera HIKVISION DS-2CD2086G2-IU/SL là lựa chọn hàng đầu cho các giải pháp giám sát chuyên nghiệp, với độ phân giải 4K, công nghệ AI thông minh, và tính năng cảnh báo tức thời. Đây là sản phẩm lý tưởng cho các hệ thống an ninh đòi hỏi tính toàn diện và hiệu quả cao.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/1.8″ Progressive Scan CMOS |
| Max. Resolution | 3840 × 2160 |
| Min. Illumination | Color: 0.003 Lux @ (F1.6, AGC ON), B/W: 0 Lux with IR |
| Shutter Time | 1/3 s to 1/100,000 s |
| Day & Night | IR cut filter |
| Angle Adjustment | Pan: 0° to 360°, tilt: 0° to 90°, rotate: 0° to 360° |
| Lens | |
| Lens Type | Fixed focal lens, 2.8, 4, and 6 mm optional |
| Focal Length & FOV | 2.8 mm, horizontal FOV: 110°, vertical FOV: 57°, diagonal FOV: 134° 4 mm, horizontal FOV: 88°, vertical FOV: 50°, diagonal FOV: 100° 6 mm, horizontal FOV: 60°, vertical FOV: 35°, diagonal FOV: 68° |
| Lens Mount | M12 |
| Iris Type | Fixed |
| Aperture | F1.6 |
| DORI | |
| DORI | 2.8 mm: D: 89 m, O: 35 m, R: 18 m, I: 9 m 4 mm: D: 99 m, O: 39 m, R: 20 m, I: 10 m 6 mm: D: 140 m, O: 56 m, R: 28 m, I: 14 m |
| Illuminator | |
| Supplement Light Type | IR |
| Supplement Light Range | Up to 40 m |
| Smart Supplement Light | Yes |
| IR Wavelength | 850 nm |
| Video | |
| Main Stream | 50 Hz: 25 fps (3840 × 2160, 3200 × 1800, 2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720) 60 Hz: 24 fps (3840 × 2160) 30 fps (3200 × 1800, 2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720) |
| Sub-Stream | 50 Hz: 25 fps (640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 30 fps (640 × 480, 640 × 360) |
| Third Stream | 50 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) *Third stream is supported under certain settings. |
| Video Compression | Main stream: H.265/H.264/H.265+/H.264+ Sub-stream: H.265/H.264/MJPEG Third stream: H.265/H.264 *Third stream is supported under certain settings. |
| Video Bit Rate | 32 Kbps to 16 Mbps |
| H.264 Type | Baseline Profile/Main Profile/High Profile |
| H.265 Type | Main Profile |
| Bit Rate Control | CBR/VBR |
| Scalable Video Coding (SVC) | H.265 and H.264 encoding |
| Region of Interest (ROI) | 1 fixed region for main stream and sub-stream |
| Audio | |
| Audio Compression | G.711ulaw/G.711alaw/G.722.1/G.726/MP2L2/PCM/MP3/AAC |
| Audio Bit Rate | 64 Kbps (G.711ulaw/G.711alaw)/16 Kbps (G.722.1)/16 Kbps (G.726)/32 to 192 Kbps (MP2L2)/8 to 320 Kbps (MP3)/16 to 64 Kbps (AAC) |
| Audio Sampling Rate | 8 kHz/16 kHz/32 kHz/44.1 kHz/48 kHz |
| Environment Noise Filtering | Yes |
| Network | |
| Protocols | TCP/IP, ICMP, HTTP, HTTPS, FTP, DHCP, DNS, DDNS, RTP, RTSP, NTP, UPnP, SMTP, IGMP, 802.1X, QoS, IPv4, IPv6, UDP, Bonjour, SSL/TLS, PPPoE, SNMP, ARP |
| Simultaneous Live View | Up to 6 channels |
| API | Open Network Video Interface (PROFILE S, PROFILE G, PROFILE T), ISAPI, SDK |
| User/Host | Up to 32 users. 3 user levels: administrator, operator and user |
| Security | Password protection, complicated password, HTTPS encryption, IP address filter, Security Audit Log, basic and digest authentication for HTTP/HTTPS, TLS 1.1/1.2, WSSE and digest authentication for Open Network Video Interface |
| Network Storage | NAS (NFS, SMB/CIFS), auto network replenishment (ANR) Together with high-end Hikvision memory card, memory card encryption and health detection are supported. |
| Client | iVMS-4200, Hik-Connect, Hik-Central |
| Web Browser | Plug-in required live view: IE 10+ Plug-in free live view: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+ Local service: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+ |
| Image | |
| Image Parameters Switch | Yes |
| Image Settings | Rotate mode, saturation, brightness, contrast, sharpness, gain, white balance adjustable by client software or web browser |
| Day/Night Switch | Day, Night, Auto, Schedule |
| Wide Dynamic Range (WDR) | 120 dB |
| SNR | ≥ 52 dB |
| Image Enhancement | BLC, HLC, 3D DNR |
| Interface | |
| Ethernet Interface | 1 RJ45 10 M/100 M self-adaptive Ethernet port |
| On-Board Storage | Built-in memory card slot, support microSD/SDHC/SDXC card, up to 256 GB |
| Built-in Microphone | Yes |
| Built-in Speaker | Power: 1.2 W. Max. sound pressure level: 10 cm: 95 dB. |
| Alarm | Visual alarm |
| Reset Key | Yes |
| Event | |
| Basic Event | Motion detection (human and vehicle targets classification), video tampering alarm, exception |
| Smart Event | Line crossing detection, intrusion detection, region entrance detection, region exiting detection (support alarm triggering by specified target types (human and vehicle)) Scene change detection |
| Linkage | Upload to NAS/memory card/FTP, notify surveillance center, trigger recording, trigger capture, strobe light, audible warning, send email |
| Deep Learning Function | |
| Face Capture | Yes |
| General | |
| Power | 12 VDC ± 25%, 0.54 A, max. 6.5 W, Ø5.5 mm coaxial power plug, reverse polarity protection PoE: 802.3af, Class 3, 36 V to 57 V, 0.3 A to 0.2 A, max. 8.0 W |
| Dimension | 72.9 mm × 73.3 mm × 191.1 mm (2.9″ × 2.9″ × 7.5″) |
| Package Dimension | 234 mm × 120 mm × 117 mm (9.2″ × 4.7″ × 4.6″) |
| Weight | Approx. 595 g (1.3 lb.) |
| With Package Weight | Approx. 810 g (1.8 lb.) |
| Storage Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Startup and Operating Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Language | 33 languages English, Russian, Estonian, Bulgarian, Hungarian, Greek, German, Italian, Czech, Slovak, French, Polish, Dutch, Portuguese, Spanish, Romanian, Danish, Swedish, Norwegian, Finnish, Croatian, Slovenian, Serbian, Turkish, Korean, Traditional Chinese, Thai, Vietnamese, Japanese, Latvian, Lithuanian, Portuguese (Brazil), Ukrainian |
| General Function | Anti-flicker, heartbeat, mirror, privacy mask, flash log, password reset via email, pixel counter |
| Approval | |
| EMC | FCC (47 CFR Part 15, Subpart B); CE-EMC (EN 55032: 2015, EN 61000-3-2: 2014, EN 61000-3-3: 2013, EN 50130-4: 2011 + A1: 2014); RCM (AS/NZS CISPR 32: 2015); KC (KN 32: 2015, KN 35: 2015) |
| Safety | UL (UL 60950-1); CB (IEC 60950-1: 2005 + Am 1: 2009 + Am 2: 2013, IEC 62368-1: 2014); CE-LVD (EN 60950-1: 2005 + Am 1: 2009 + Am 2: 2013, IEC 62368-1: 2014); LOA (IEC/EN 60950-1) |
| Environment | CE-RoHS (2011/65/EU); WEEE (2012/19/EU); Reach (Regulation (EC) No 1907/2006) |
| Protection | IP67 (IEC 60529-2013) |
Đánh giá Camera ip 8mp hikvision DS-2CD2086G2-IU/SL
Chưa có đánh giá nào.