Thông tin sản phẩm
Camera IP 4MP HIKVISION DS-2CD2146G2-ISU: Công Nghệ An Ninh Thông Minh, Hiệu Quả
Camera IP HIKVISION DS-2CD2146G2-ISU là một thiết bị giám sát cao cấp, tích hợp các công nghệ hiện đại để đảm bảo an ninh hiệu quả. Với nhiều tính năng ưu việt, sản phẩm này là lựa chọn lý tưởng cho các nhu cầu giám sát từ gia đình, văn phòng đến các khu vực công cộng.
Độ Phân Giải Cao, Hình Ảnh Chân Thực
Camera DS-2CD2146G2-ISU được trang bị cảm biến CMOS Progressive Scan 1/2.7″, cung cấp độ phân giải 4MP sắc nét. Hình ảnh được tái tạo chi tiết, trung thực, giúp bạn dễ dàng nhận diện khuôn mặt, biển số xe, hay các chi tiết nhỏ khác trong khung cảnh.
Chống Ngược Sáng 120dB WDR
Công nghệ chống ngược sáng WDR 120dB đảm bảo chất lượng hình ảnh rõ ràng ngay cả trong điều kiện ánh sáng phức tạp, chẳng hạn khi ánh sáng mạnh từ phía sau đối tượng. Điều này rất hữu ích cho các vị trí như cửa ra vào, bãi đỗ xe hoặc các khu vực có sự thay đổi ánh sáng liên tục.
Phân Biệt Đối Tượng, Giảm Báo Động Giả
Với tính năng phân biệt người và phương tiện, camera giảm thiểu các báo động giả từ những yếu tố như lá cây, bóng động vật hay các chuyển động không liên quan. Điều này giúp bạn tiết kiệm thời gian và tăng cường hiệu quả giám sát.
Công Nghệ Darkfighter: Hình Ảnh Sáng Rõ Trong Môi Trường Tối
Camera sử dụng công nghệ Powered by Darkfighter, cho khả năng xử lý ánh sáng yếu vượt trội. Hình ảnh vẫn sáng rõ, chi tiết ngay cả trong điều kiện ánh sáng cực thấp, chỉ từ 0.005 Lux. Kết hợp với hệ thống hồng ngoại lên đến 30m, camera đảm bảo khả năng giám sát 24/7 không gián đoạn.
Nhận Diện Khuôn Mặt (Face Capture)
Tính năng nhận diện khuôn mặt là một bước tiến công nghệ đáng chú ý, đặc biệt hữu ích cho các khu vực yêu cầu an ninh cao như văn phòng, nhà kho hoặc tòa nhà công cộng. Camera tự động phát hiện và ghi lại hình ảnh khuôn mặt, hỗ trợ quản lý an ninh chặt chẽ hơn.
Lưu Trữ Linh Hoạt, Tiện Dụng
Camera hỗ trợ thẻ nhớ microSD/SDHC/SDXC dung lượng lên đến 256GB, cho phép lưu trữ video trực tiếp mà không cần thiết bị bổ sung. Điều này mang lại sự tiện lợi và linh hoạt trong việc triển khai hệ thống giám sát.
Độ Bền Cao, Phù Hợp Mọi Môi Trường
Với chuẩn chống bụi và nước IP67 cùng khả năng chống va đập IK10, camera DS-2CD2146G2-ISU được thiết kế để hoạt động bền bỉ trong các điều kiện môi trường khắc nghiệt. Đây là giải pháp lý tưởng cho cả trong nhà và ngoài trời.
Tích Hợp Microphone Và Cổng Báo Động
Sản phẩm được tích hợp microphone, cho phép ghi âm để tăng cường khả năng giám sát. Ngoài ra, với 1 đầu vào và 1 đầu ra báo động (max. 12VDC @30mA), camera dễ dàng tích hợp với các hệ thống an ninh khác để tạo thành một hệ thống bảo vệ toàn diện.
Các Tính Năng Hỗ Trợ Xử Lý Hình Ảnh
- BLC (Backlight Compensation): Cải thiện hình ảnh khi có ánh sáng ngược.
- HLC (Highlight Compensation): Giảm thiểu ánh sáng chói từ các nguồn như đèn pha.
- 3D DNR (Digital Noise Reduction): Giảm nhiễu, nâng cao chất lượng video trong điều kiện ánh sáng yếu.
Kết Luận: Lựa Chọn Lý Tưởng Cho Giám Sát Hiện Đại
HIKVISION DS-2CD2146G2-ISU là sản phẩm hội tụ đầy đủ các yếu tố cần thiết cho một hệ thống giám sát thông minh: chất lượng hình ảnh cao, khả năng hoạt động trong điều kiện khó khăn, và các tính năng bảo mật tiên tiến. Đây là giải pháp hoàn hảo cho những ai tìm kiếm sự an tâm và hiệu quả trong việc bảo vệ tài sản và con người.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Max. Resolution | 2688 × 1520 |
| Min. Illumination | Color: 0.003 Lux @ (F1.4, AGC ON), B/W: 0 Lux with IR |
| Shutter Time | 1/3 s to 1/100,000 s |
| Day & Night | IR cut filter |
| Image Sensor | 1/3″ Progressive Scan CMOS |
| Angle Adjustment | Pan: 0° to 355°, tilt: 0° to 75°, rotate: 0° to 355° |
| Lens | |
| Aperture | F1.4 |
| Lens Type | Fixed focal lens, 2.8, 4, and 6 mm optional |
| Focal Length & FOV | 2.8 mm, horizontal FOV 103°, vertical FOV 55°, diagonal FOV 123° 4 mm, horizontal FOV 83°, vertical FOV 45°, diagonal FOV 98° 6 mm, horizontal FOV 53°, vertical FOV 28°, diagonal FOV 62° |
| Iris Type | Fixed |
| Lens Mount | M12 |
| DORI | |
| DORI | 2.8 mm: D: 60.0 m, O: 23.8 m, R: 12.0 m, I: 6.0 m 4 mm: D: 80.0 m, O: 31.7 m, R: 16.0 m, I: 8.0 m 6 mm: D: 120.0 m, O: 47.6 m, R: 24.0 m, I: 12.0 m |
| Illuminator | |
| Supplement Light Type | IR |
| Supplement Light Range | Up to 30 m |
| Smart Supplement Light | Yes |
| IR Wavelength | 850 nm |
| Video | |
| Main Stream | 50 Hz: 25 fps (2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720) 60 Hz: 30 fps (2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720) |
| Sub-Stream | 50 Hz: 25 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 30 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) |
| Third Stream | 50 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) *Third stream is supported under certain settings. |
| Video Compression | Main stream: H.265/H.264/H.265+/H.264+ Sub-stream: H.265/H.264/MJPEG Third stream: H.265/H.264 *Third stream is supported under certain settings. |
| Video Bit Rate | 32 Kbps to 8 Mbps |
| H.264 Type | Baseline Profile/Main Profile/High Profile |
| H.265 Type | Main Profile |
| Bit Rate Control | CBR/VBR |
| Scalable Video Coding (SVC) | H.264 and H.265 encoding |
| Region of Interest (ROI) | 1 fixed region for main stream and sub-stream |
| Audio | |
| Audio Compression | -S: G.711ulaw/G.711alaw/G.722.1/G.726/MP2L2/PCM/MP3/AAC-LC |
| Audio Bit Rate | -S: 64 Kbps (G.711ulaw/G.711alaw)/16 Kbps (G.722.1)/16 Kbps (G.726)/32 to 192 Kbps (MP2L2)/8 to 320 Kbps (MP3)/16 to 64 Kbps (AAC-LC) |
| Audio Sampling Rate | -S: 8 kHz/16 kHz/32 kHz/44.1 kHz/48 kHz |
| Environment Noise Filtering | -S: Yes |
| Network | |
| Protocols | TCP/IP, ICMP, HTTP, HTTPS, FTP, DHCP, DNS, DDNS, RTP, RTSP, NTP, UPnP, SMTP, IGMP, 802.1X, QoS, IPv4, IPv6, UDP, Bonjour, SSL/TLS, PPPoE, SNMP, ARP, WebSocket, WebSockets |
| Simultaneous Live View | Up to 6 channels |
| API | Open Network Video Interface (PROFILE S, PROFILE G, PROFILE T), ISAPI, SDK |
| User/Host | Up to 32 users. 3 user levels: administrator, operator and user |
| Security | Password protection, complicated password, HTTPS encryption, IP address filter, Security Audit Log, basic and digest authentication for HTTP/HTTPS, TLS 1.1/1.2, WSSE and digest authentication for Open Network Video Interface |
| Network Storage | NAS (NFS, SMB/CIFS), auto network replenishment (ANR) Together with high-end Hikvision memory card, memory card encryption and health detection are supported. |
| Client | iVMS-4200, Hik-Connect, Hik-Central |
| Web Browser | Plug-in required live view: IE 10, IE 11 Plug-in free live view: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+, Edge 89+ Local service: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+, Edge 89+ |
| Image | |
| Image Parameters Switch | Yes |
| Image Settings | Rotate mode, saturation, brightness, contrast, sharpness, gain, white balance adjustable by client software or web browser |
| Day/Night Switch | Day, Night, Auto, Schedule |
| Wide Dynamic Range (WDR) | 120 dB |
| SNR | ≥ 52 dB |
| Image Enhancement | BLC, HLC, 3D DNR |
| Interface | |
| Ethernet Interface | 1 RJ45 10 M/100 M self-adaptive Ethernet port |
| On-Board Storage | Built-in memory card slot, support microSD/SDHC/SDXC card, up to 512 GB |
| Built-in Microphone | -U: Yes |
| Audio | -S: 1 input (line in), two-core terminal block, max. input amplitude: 3.3 Vpp, input impedance: 4.7 KΩ, interface type: non-equilibrium; 1 output (line out), two-core terminal block, max. output amplitude: 3.3 Vpp, output impedance: 100 Ω, interface type: non-equilibrium |
| Alarm | -S: 1 input, 1 output (max. 12 VDC, 30 mA) |
| Reset Key | Yes |
| Event | |
| Basic Event | Motion detection (human and vehicle targets classification), video tampering alarm, exception |
| Smart Event | Line crossing detection, intrusion detection, region entrance detection, region exiting detection (support alarm triggering by specified target types (human and vehicle)) Scene change detection |
| Linkage | Upload to NAS/memory card/FTP, notify surveillance center, trigger recording, trigger capture, send email, audible warning |
| Deep Learning Function | |
| Face Capture | Yes |
| General | |
| Power | 12 VDC ± 25%, 0.4 A, max. 5 W, Ø5.5 mm coaxial power plug, reverse polarity protection PoE: 802.3af, Class 3, 36 V to 57 V, 0.20 A to 0.15 A, max. 6.5 W |
| Dimension | Ø121.4 mm × 92.2 mm (Ø4.8″ × 3.6″) |
| Package Dimension | 150 mm × 150 mm × 141 mm (5.9″ × 5.9″ × 5.6″) |
| Weight | Approx. 580 g (1.3 lb.) |
| With Package Weight | Approx. 820 g (1.8 lb.) |
| Storage Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Startup and Operating Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Language | 33 languages: English, Russian, Estonian, Bulgarian, Hungarian, Greek, German, Italian, Czech, Slovak, French, Polish, Dutch, Portuguese, Spanish, Romanian, Danish, Swedish, Norwegian, Finnish, Croatian, Slovenian, Serbian, Turkish, Korean, Traditional Chinese, Thai, Vietnamese, Japanese, Latvian, Lithuanian, Portuguese (Brazil), Ukrainian |
| General Function | Anti-flicker, heartbeat, mirror, privacy mask, flash log, password reset via email, pixel counter |
| Approval | |
| EMC | FCC (47 CFR Part 15, Subpart B); CE-EMC (EN 55032: 2015, EN 61000-3-2: 2014, EN 61000-3-3: 2013, EN 50130-4: 2011 +A1: 2014); RCM (AS/NZS CISPR 32: 2015); KC (KN 32: 2015, KN 35: 2015) |
| Safety | UL (UL 60950-1); CB (IEC 60950-1:2005 + Am 1:2009 + Am 2:2013); CE-LVD (EN 60950-1:2005 + Am 1:2009 + Am 2:2013); LOA (IEC/EN 60950-1) |
| Environment | CE-RoHS (2011/65/EU); WEEE (2012/19/EU); Reach (Regulation (EC) No 1907/2006) |
| Protection | IP67 (IEC 60529-2013), IK10 (IEC 62262:2002) |
Đánh giá Camera ip 4mp hikvision DS-2CD2146G2-ISU
Chưa có đánh giá nào.