Thông tin sản phẩm
Đầu Ghi IP 64 Kênh DAHUA DHI-NVR5864-EI Giải Pháp Giám Sát Toàn Diện Cho Các Hệ Thống Lớn
DAHUA DHI-NVR5864-EI là đầu ghi hình 64 kênh dành cho camera IP, hỗ trợ độ phân giải 4K và tích hợp các tính năng AI tiên tiến. Được thiết kế để đáp ứng nhu cầu giám sát phức tạp, sản phẩm này phù hợp cho các công trình giám sát quy mô lớn như trung tâm thương mại, sân bay, khu công nghiệp, hay các dự án an ninh yêu cầu hiệu suất cao.
1. Hiệu Suất Cao Đáp Ứng Nhu Cầu Giám Sát Lớn
- 64 kênh camera IP giúp giám sát một cách toàn diện, bao quát nhiều khu vực trong hệ thống.
- Hỗ trợ độ phân giải 4K cho hình ảnh sắc nét và chi tiết.
- Băng thông mạnh mẽ:
- 384 Mbps (AI disabled).
- 200 Mbps (AI enabled), tiết kiệm băng thông khi sử dụng tính năng AI.
- Hỗ trợ camera lên đến 32MP, cho hình ảnh rõ nét và chính xác.
2. Tính Năng AI Giám Sát Thông Minh
- AI bởi đầu ghi:
- Phát hiện khuôn mặt (FD) và Nhận diện khuôn mặt (FR): Hỗ trợ 2 kênh (AI bởi đầu ghi), hoặc 16 kênh (AI bởi camera).
- Bảo vệ vành đai: 4 kênh (AI bởi đầu ghi), hoặc 16 kênh (AI bởi camera).
- SMD Plus: Phát hiện chuyển động thông minh, giảm thiểu cảnh báo sai (8 kênh bởi đầu ghi, 16 kênh bởi camera).
- AI bởi camera:
- ANPR (Nhận diện biển số xe): 8 kênh hỗ trợ quản lý lên đến 20,000 biển số xe.
- Siêu dữ liệu: Phân tích con người và phương tiện (8 kênh).
- Stereo Analysis, Đám đông, Đếm người, Heat Map: Các công cụ mạnh mẽ giúp phân tích dữ liệu và tình huống.
3. Lưu Trữ Mạnh Mẽ Quản Lý Dữ Liệu Linh Hoạt
- Hỗ trợ 8 ổ cứng tối đa 16TB mỗi ổ (Tổng cộng 128TB), cho phép lưu trữ lớn và lâu dài.
- RAID 0/1/5/6/10 hỗ trợ các cấu hình lưu trữ linh hoạt và bảo mật.
- Cổng eSATA cho phép mở rộng dung lượng lưu trữ.
4. Kết Nối Và Quản Lý Dễ Dàng
- Cổng HDMI/VGA: 2/2 để kết nối với màn hình giám sát.
- Cổng USB: 4 cổng hỗ trợ sao lưu và xuất dữ liệu nhanh chóng.
- Cổng mạng: 2 cổng RJ45 (10/100/1000M) cho kết nối nhanh và ổn định.
- Cổng báo động: 16 cổng đầu vào và 8 cổng đầu ra, hỗ trợ cảnh báo sự kiện theo chuyển động, xâm nhập, và mất kết nối.
5. Giám Sát Và Điều Khiển Từ Xa
- Xem trực tiếp và xem lại qua máy tính và thiết bị di động.
- Hỗ trợ P2P cho việc cấu hình và kết nối nhanh chóng và dễ dàng.
- Công nghệ ANR giúp bảo vệ dữ liệu khi gặp sự cố mạng, đảm bảo hệ thống hoạt động liên tục.
- Điều khiển quay quét thông minh qua giao thức Dahua.
6. Thiết Kế Bền Bỉ Độ Bền Cao
- Chất liệu kim loại giúp bảo vệ đầu ghi khỏi các yếu tố môi trường khắc nghiệt.
- Điện áp: 100240 VAC, 50-60 Hz, công suất không ổ cứng 13W.
- Kích thước: 439.9 mm × 457.9 mm × 89.0 mm, thiết kế gọn gàng, dễ dàng lắp đặt.
- Trọng lượng: 6.4 kg (không bao gồm ổ cứng).
- Nhiệt độ hoạt động: -10°C ~ +55°C, lý tưởng cho các môi trường khó khăn.
Tổng Kết
DAHUA DHI-NVR5864-EI là lựa chọn hoàn hảo cho các hệ thống giám sát lớn và yêu cầu tính năng AI tiên tiến. Với 64 kênh, AI thông minh, và lưu trữ mở rộng, sản phẩm này sẽ giúp quản lý an ninh dễ dàng và hiệu quả hơn.
Thông số kỹ thuật
| System | |
| Main Processor | Industrial-grade processor |
| Operating System | Embedded Linux |
| Operating Interface | Web, Local GUI |
| AI | |
| AI by Recorder | Face detection; face recognition; perimeter protection; SMD Plus |
| AI by Camera | Face detection; face recognition; video metadata (human, motor vehicles, and non-motor vehicles); perimeter protection; SMD Plus; stereo analysis; crowd distribution; people counting; ANPR; vehicle density; heat map |
| AcuPick AI by Camera + Recorder | Max. 32-channel, 1 combined event per channel/s |
| Perimeter Protection | |
| Perimeter Performance AI by Recorder (Number of Channels) | 4 channels, 10 IVS rules for each channel |
| Perimeter Performance of AI by Camera (Number of Channels) | 16 channels |
| Face Detection | |
| Face Attributes | Gender; age group; glasses; expressions; face mask; beard |
| Face Detection Performance of AI by Recorder (Number of Channels) | 2 channels (up to 12 face images/s each channel) |
| Face Detection Performance of AI by Camera (Number of Channels) | 16 channels |
| Face Recognition | |
| Face Database Capacity | Up to 20 face databases with 20,000 images, with a total capacity of 2.5 G. Name, gender, birthday, address, credential type, credential No., countries & regions and state can be added to each face image. |
| Face Recognition Performance of AI by Recorder (Number of Channels) | 1. 16-channel FD (by camera) + FR (by recorder), image stream: 16 face images/s 2. 2-channe FD (by recorder) + FR (by recorder), video stream: 12 face images/s |
| Face Recognition Performance of AI by Camera (Number of Channels) | 16 channels |
| SMD Plus | |
| SMD Plus by Recorder | 8 channels: Secondary filtering for human and motor vehicle , reducing false alarms caused by leaves, rain and lighting condition change |
| SMD Plus by Camera | 16 channels |
| Video Metadata | |
| Metadata Performance of AI by Camera (Number of Channels) | 8 channels |
| Human Attributes | Top color, top type, bottom color, bottom type, hat, bag, age, gender and umbrella |
| Motor Vehicle Attributes | License plate, plate color, vehicle body, vehicle model, vehicle logo, calling, seatbelt, vehicle interior, vehicle registration location. |
| Non-motor Vehicle Attributes | Vehicle model, vehicle color, number of persons, helmet. |
| Vehicle License Plate Comparison | |
| ANPR by Camera (Number of Channels) | 8 channels |
| License Plate Database Capacity | 1. Create up to 20,000 plate numbers. 2. Blocklist and allowlist |
| Audio and Video | |
| Access Channel | 64 |
| Network Bandwidth | AI disabled: 384 Mbps incoming, 384 Mbps recording and 384 Mbps outgoing AI enabled: 200 Mbps incoming, 200 Mbps recording and 200 Mbps outgoing |
| Resolution | 32 MP; 24 MP; 16 MP; 12 MP; 8 MP; 5 MP; 4 MP; 1080p; 720p; D1; CIF; QCIF |
| Decoding Capability | AI disabled: 2-channel 32 MP@25 fps; 2-channel 24 MP@25 fps; 4-channel 16 MP@30 fps; 5-channel 12 MP@30 fps; 8-channel 8 MP@30 fps; 12-channel 5 MP@30 fps; 16-channel 4 MP@30 fps; 32-channel 1080p@30 fps AI enabled: 1-channel 32 MP@25 fps; 1-channel 24 MP@25 fps; 2-channel 16 MP@30 fps; 4-channel 12 MP@30 fps; 6-channel 8 MP@30 fps; 8-channel 5 MP@30 fps; 12-channel 4 MP@30 fps; 24-channel 1080p@30 fps |
| Video Output | 2 VGA, 2 HDMI VGA:1920 × 1080, 1280 × 1024, 1280 × 720 HDMI:3840 × 2160, 1920 × 1080, 1280 × 1024, 1280 × 720 Heterogeneous video source output for HDMI1 and HDMI2 Simultaneous video source output for VGA1 and HDMI1 Simultaneous video source output for VGA2 and HDMI2 |
| Multi-screen Display | Main screen: 1/4/8/9/16/25/36/64 Sub screen: 1/4/8/9/16 |
| Third-party Camera Access | ONVIF; Panasonic; Sony; Axis; Arecont; Pelco; Canon; Hanwha |
| Compression Standard | |
| Video Compression | Smart H.265+; H.265; Smart H.264+; H.264; MJPEG |
| Audio Compression | G.711a; G.711u; PCM; G726 |
| Network | |
| Network Protocol | HTTP; HTTPS; TCP/IP; IPv4/IPv6; UDP; SNMP; NTP; DHCP; DNS; SMTP; UPnP; IP Filter; PPPoE; FTP; DDNS; Alarm Server; IP Search (Supports Dahua IP camera, DVR, NVS, etc.); Multicast; P2P; Auto Registration; iSCSI |
| Mobile Phone Access | iOS; Android |
| Interoperability | ONVIF 22.12 (Profile T; Profile S; Profile G); CGI; SDK |
| Browser | Chrome;IE;Safari;Edge;Firefox |
| Network Mode | Multi-address mode, load balance, fault tolerance and other network port binding modes |
| Recording Playback | |
| Multi-channel Playback | Up to 16 channels |
| Record Mode | General, motion detection; intelligent; alarm; POS |
| Backup Method | USB device and network |
| Playback Mode | Instant playback, general playback, event playback, tag playback, smart playback (face and motion detection) |
| Storage | |
| Disk Group | Yes |
| RAID | RAID 0/1/5/6/10 |
| Alarm | |
| General Alarm | Motion detection; privacy masking; local alarm |
| Anomaly Alarm | Camera offline; storage error; disk full; IP conflict; MAC conflict; login lock; abnormal behavior of fan; cybersecurity exception |
| Intelligent Alarm | Face detection; perimeter protection; face recognition; video metadata (human, motor vehicles, and non-motor vehicles); SMD Plus; stereo analysis; crowd distribution; people counting; ANPR; vehicle density; heat map |
| Alarm Linkage | Record; snapshot (panoramic); local alarm output; IPC external alarm output; access controller; audio; buzzer; log, preset; email |
| Port | |
| Audio Input | 1-channel RCA |
| Audio Output | 2-channel RCA |
| Alarm Input | 16 channels |
| Alarm Output | 8 channels (1-channel 12 V 1 A output) |
| HDD Interface | 8 SATA ports, each disk can contain up to 20 TB. This limit varies depending on the environment temperature. |
| eSATA | 1 |
| RS-232 | 1 |
| RS-485 | 2 (1 port for half-duplex serial communication, 1 port for full-duplex serial communication) |
| USB | 4 (2 front USB 2.0 ports, 2 rear USB 3.0 ports) |
| HDMI | 2 |
| VGA | 2 |
| Network Port | 2(10/100/1000 Mbps Ethernet port, RJ-45) |
| General | |
| Power Supply | 100–240 VAC, 50-60 Hz |
| Power Consumption | Total output of NVR is ≤ 13 W (without HDD) |
| Net Weight | 6.4 kg (14.11 lb) |
| Gross Weight | 9.01 kg (19.86 lb) |
| Product Dimensions | 439.9 mm × 457.9 mm x 89.0 mm (17.32″ × 18.03″ × 3.50″) (W ×D × H) |
| Packaging Dimensions | 570.0 mm × 570.0 mm x 226.0 mm (22.44″ × 22.44″ × 8.90″) (W ×D × H) |
| Operating Temperature | –10 °C to +55 °C (14 °F to +131 °F) |
| Storage Temperature | –20 °C to +60 °C (–4 °F to +140 °F) |
| Operating Humidity | 10%–93% (RH) |
| Installation | Rack or desktop |
| Certifications | FCC: 47 CFR FCC Part15, SubpartB, Class A CE-EMC: EN 55032: 2015+A1: 2020; EN IEC 61000-3-2: 2019+A1: 2021; EN 61000-3-3: 2013+A1: 2019+A2: 2021; EN 55035: 2017+A11: 2020; EN 50130-4: 2011+A1: 2014 CE-LVD: EN 62368-1: 2014 |
Xem thêm
Đánh giá Đầu ghi ip 64 kenh dahua DHI-NVR5864-EI
Chưa có đánh giá nào.