Thông tin sản phẩm
Camera IP 8MP HIKVISION DS-2CD2T86G2-ISU/SL: Giải Pháp Giám Sát An Ninh Cao Cấp
Camera HIKVISION DS-2CD2T86G2-ISU/SL là một sản phẩm cao cấp với độ phân giải 4K (8MP), mang lại chất lượng hình ảnh cực kỳ sắc nét. Được trang bị công nghệ AI Deep Learning, camera này có khả năng phân biệt giữa người, xe và các yếu tố gây báo động giả, mang lại hiệu quả giám sát cao và giảm thiểu báo động sai. Đặc biệt, camera này còn hỗ trợ đèn và còi báo động, làm cho nó trở thành một giải pháp giám sát toàn diện và hiệu quả cho các khu vực cần bảo vệ nghiêm ngặt.
Tính Năng Nổi Bật
-
Độ Phân Giải 8MP (4K)
Camera sử dụng cảm biến 1/1.8″ Progressive Scan CMOS và độ phân giải 8MP (4K), cho phép thu hình ảnh chi tiết và sắc nét, lý tưởng cho các khu vực rộng lớn như sân bay, bãi đỗ xe, hoặc các khu vực cần giám sát chính xác. -
Ống Kính Linh Hoạt
Camera có ống kính cố định 2.8mm, 4mm, hoặc 6mm, cho phép lựa chọn góc nhìn phù hợp với nhu cầu giám sát của bạn, giúp tối ưu hóa tầm quan sát trong không gian mở hoặc các khu vực có nhiều chi tiết cần theo dõi. -
Chống Ngược Sáng 120dB WDR
Tính năng Wide Dynamic Range (WDR) thực tế 120dB giúp camera duy trì chất lượng hình ảnh trong môi trường có sự chênh lệch lớn giữa ánh sáng và bóng tối, như ở các khu vực có ánh sáng mặt trời trực tiếp hoặc nguồn sáng mạnh. -
AI Deep Learning và Phân Biệt Báo Động Giả
Camera tích hợp công nghệ AI Deep Learning, giúp phân biệt chính xác người và xe so với các yếu tố gây báo động giả như vật nuôi hoặc lá cây. Điều này giúp giảm thiểu báo động sai và nâng cao hiệu quả của hệ thống giám sát. -
Chụp Hình Khuôn Mặt
Với tính năng Face Capture, camera có khả năng nhận diện và chụp lại khuôn mặt, hỗ trợ trong việc nhận diện và lưu trữ các hình ảnh quan trọng. -
Powered by Darkfighter
Công nghệ Darkfighter giúp camera ghi hình ở độ sáng cực thấp, chỉ cần 0.002 Lux @ (F1.4, AGC ON), giúp ghi lại hình ảnh màu sắc và rõ nét ngay cả trong điều kiện ánh sáng yếu. -
Hồng Ngoại Lên Đến 60m
Camera hỗ trợ tầm quan sát hồng ngoại lên đến 60m, cho phép giám sát ban đêm hiệu quả, cung cấp hình ảnh rõ ràng trong điều kiện thiếu sáng hoàn toàn. -
Đàm Thoại 2 Chiều và Còi Báo Động
Phiên bản U/SL của camera hỗ trợ micro và loa tích hợp, cho phép đàm thoại 2 chiều. Đồng thời, camera còn hỗ trợ đèn và còi báo động, giúp nâng cao hiệu quả phòng chống và cảnh báo trong trường hợp có sự cố. -
Tích Hợp PoE và Cổng Alarm
Camera hỗ trợ PoE (Power over Ethernet), cho phép cấp nguồn qua cáp mạng, đơn giản hóa việc lắp đặt. Đồng thời, camera còn hỗ trợ 1 cổng Alarm in và 1 cổng Alarm out, giúp kết nối với các hệ thống báo động khác để gia tăng tính bảo mật.
Lợi Ích Khi Sử Dụng Camera HIKVISION DS-2CD2T86G2-ISU/SL
-
Giám Sát Chính Xác Cao: Độ phân giải 8MP và tính năng AI Deep Learning giúp phân biệt rõ ràng người, xe và các yếu tố gây báo động giả, nâng cao hiệu quả giám sát.
-
Chất Lượng Hình Ảnh Đỉnh Cao: Với cảm biến 1/1.8″ CMOS và công nghệ Darkfighter, camera mang đến hình ảnh sắc nét và màu sắc sống động ngay cả trong điều kiện ánh sáng yếu.
-
Hiệu Quả Ban Đêm: Tầm nhìn 60m hồng ngoại giúp giám sát hiệu quả 24/7, bảo vệ tài sản của bạn không chỉ ban ngày mà còn trong đêm tối.
-
Đàm Thoại 2 Chiều: Với tính năng micro và loa tích hợp, camera hỗ trợ giao tiếp hai chiều, giúp bạn có thể giao tiếp và cảnh báo người lạ hoặc nhân viên an ninh trực tiếp qua camera.
-
Cảnh Báo An Ninh Kịp Thời: Tính năng đèn và còi báo động giúp tăng cường hiệu quả cảnh báo, khiến camera không chỉ giám sát mà còn có khả năng phản ứng tức thời trong trường hợp có sự cố.
-
Dễ Dàng Cài Đặt và Kết Nối: Camera hỗ trợ PoE, giúp việc lắp đặt trở nên dễ dàng và tiện lợi, giảm thiểu lượng cáp và các thiết bị nguồn điện phụ trợ.
Kết Luận: Giải Pháp An Ninh Toàn Diện
HIKVISION DS-2CD2T86G2-ISU/SL là sự kết hợp hoàn hảo giữa công nghệ tiên tiến và tính năng bảo mật hiệu quả. Với độ phân giải 8MP, khả năng AI phân biệt báo động giả, chống ngược sáng WDR, cùng các tính năng như đàm thoại 2 chiều, đèn và còi báo động, camera này là lựa chọn lý tưởng cho các khu vực cần giám sát cao cấp và bảo mật nghiêm ngặt.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/1.8″ Progressive Scan CMOS |
| Max. Resolution | 3840 × 2160 |
| Min. Illumination | Color: 0.003 Lux @ (F1.6, AGC ON), B/W: 0 Lux with IR |
| Shutter Time | 1/3 s to 1/100,000 s |
| Day & Night | IR cut filter |
| Angle Adjustment | Pan: 0° to 360°, tilt: 0° to 90°, rotate: 0° to 360° |
| Lens | |
| Lens Type | Fixed focal lens, 2.8, 4, and 6 mm optional |
| Focal Length & FOV | 2.8 mm, horizontal FOV 110°, vertical FOV 58°, diagonal FOV 134° 4 mm, horizontal FOV 88°, vertical FOV 50°, diagonal FOV 100° 6 mm, horizontal FOV 59°, vertical FOV 34°, diagonal FOV 67° |
| Lens Mount | M12 |
| Iris Type | Fixed |
| Aperture | F1.6 |
| DORI | |
| DORI | 2.8 mm: D: 89 m, O: 35 m, R: 17 m, I: 9 m 4 mm: D: 99 m, O: 39 m, R: 20 m, I: 10 m 6 mm: D: 140 m, O: 55 m, R: 28 m, I: 14 m |
| Illuminator | |
| Supplement Light Type | IR |
| Supplement Light Range | Up to 60 m |
| Smart Supplement Light | Yes |
| IR Wavelength | 850 nm |
| Video | |
| Main Stream | 50 Hz: 25 fps (3840 × 2160, 3200 × 1800, 2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720) 60 Hz: 24 fps (3840 × 2160), 30 fps (3200 × 1800, 2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720) |
| Sub-Stream | 50 Hz: 25 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 30 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) |
| Third Stream | 50 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) |
| Video Compression | Main stream: H.265+/H.265/H.264+/H.264 Sub-stream: H.265/H.264/MJPEG Third stream: H.265/H.264 |
| Video Bit Rate | 32 Kbps to 16 Mbps |
| H.264 Type | Baseline Profile/Main Profile/High Profile |
| H.265 Type | Main Profile |
| Bit Rate Control | CBR/VBR |
| Scalable Video Coding (SVC) | H.264 and H.265 encoding |
| Region of Interest (ROI) | 1 fixed region for main stream and sub-stream |
| Audio | |
| Audio Type | Mono sound |
| Audio Compression | G.711/G.722.1/G.726/MP2L2/PCM/MP3/AAC-LC |
| Audio Bit Rate | 64 Kbps (G.711 ulaw)/64 Kbps (G.711 alaw)/16 Kbps (G.722.1)/16 Kbps (G.726)/32 to 192 Kbps (MP2L2)/8 to 320 Kbps (MP3)/16 to 64 Kbps (AAC-LC) |
| Audio Sampling Rate | 8 kHz/16 kHz/32 kHz/44.1 kHz/48 kHz |
| Environment Noise Filtering | Yes |
| Network | |
| Protocols | TCP/IP, ICMP, HTTP, HTTPS, FTP, DHCP, DNS, DDNS, RTP, RTSP, NTP, UPnP, SMTP, IGMP, 802.1X, QoS, IPv6, UDP, Bonjour, SSL/TLS, PPPoE, SNMP, Websocket, Websockets |
| Simultaneous Live View | Up to 6 channels |
| API | Open Network Video Interface ( Profile S, Profile G, Profile T), ISAPI, SDK, ISUP |
| User/Host | Up to 32 users 3 user levels: administrator, operator, and user |
| Security | Password protection, complicated password, HTTPS encryption, 802.1X authentication (EAP-TLS, EAP-LEAP, EAP-MD5), watermark, IP address filter, basic and digest authentication for HTTP/HTTPS, WSSE and digest authentication for Open Network Video Interface, RTP/RTSP over HTTPS, control timeout settings, security audit log, TLS 1.2, TLS 1.3, host authentication (MAC address) |
| Network Storage | NAS (NFS, SMB/CIFS), auto network replenishment (ANR) Together with high-end Hikvision memory card, memory card encryption and health detection are supported. |
| Client | iVMS-4200, iVMS-4500, iVMS-5200, Hik-Connect |
| Web Browser | Plug-in required live view: IE 10, IE 11 Plug-in free live view: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+, Edge 89+ Local service: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+, Edge 89+ |
| Image | |
| Image Parameters Switch | Yes |
| Image Settings | Mirror, privacy mask, saturation, brightness, contrast, sharpness, gain, white balance adjustable by client software or web browser |
| Day/Night Switch | Day, Night, Auto, Schedule |
| Wide Dynamic Range (WDR) | 120 dB |
| SNR | ≥ 52 dB |
| Image Enhancement | BLC, HLC, 3D DNR |
| Privacy Mask | 4 regions of privacy mask |
| Interface | |
| Ethernet Interface | 1 RJ45 10 M/100 M self-adaptive Ethernet port |
| On-Board Storage | Built-in memory card slot, support microSD/microSDHC/microSDXC card, up to 512 GB |
| Built-in Microphone | Yes |
| Built-in Speaker | Power: 2 W. Max. sound pressure level: 10 cm: 97 dB. |
| Audio | 1 input (line in), terminal block, max. input amplitude: 3.3 Vpp, input impedance: 2.2KΩ, interface type: non-equilibrium; 1 output (line out), terminal block, max. output amplitude: 3.3 Vpp, output impedance: 100 Ω, interface type: non-equilibrium |
| Alarm | Visual alarm 1 input, 1 output (max. 24 VDC/24 VAC, 1 A) |
| Reset Key | Yes |
| Event | |
| Basic Event | Motion detection (support alarm triggering by specified target types (human and vehicle)), video tampering alarm, exception |
| Smart Event | Line crossing detection, intrusion detection, region entrance detection, region exiting detection, scene change detection |
| Linkage | Upload to NAS/memory card/FTP, notify surveillance center, send email, trigger recording, trigger capture, trigger alarm output, audible warning, white light flashing |
| Deep Learning Function | |
| Face Capture | Yes |
| General | |
| Power | 12 VDC ± 25%, 1.17 A, max. 14 W, Ø5.5 mm coaxial power plug, reverse polarity protection PoE: 802.3at, Class 4, 42.5 V to 57 V, 0.4 A to 0.3 A, max. 17 W |
| Dimension | 286.7 mm × 93.3 mm × 91.2 mm (11.3″ × 3.7″ × 3.6″) |
| Package Dimension | 386 mm × 156 mm × 155 mm (15.2″ × 7.5″ × 7.1″) |
| Weight | Approx. 1130 g (2.5 lb.) |
| With Package Weight | Approx. 1654 g (3.6 lb.) |
| Storage Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Startup and Operating Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Language | 33 languages: English, Russian, Estonian, Bulgarian, Hungarian, Greek, German, Italian, Czech, Slovak, French, Polish, Dutch, Portuguese, Spanish, Romanian, Danish, Swedish, Norwegian, Finnish, Croatian, Slovenian, Serbian, Turkish, Korean, Traditional Chinese, Thai, Vietnamese, Japanese, Latvian, Lithuanian, Portuguese (Brazil), Ukrainian |
| General Function | Anti-flicker, heartbeat, mirror, flash log, password reset via email, pixel counter, password protection, one-key reset, three streams |
| Approval | |
| EMC | FCC: 47 CFR Part 15, Subpart B CE-EMC: EN 55032: 2015, EN 61000-3-2: 2019, EN 61000-3-3: 2013+A1: 2019, EN 50130-4: 2011+A1: 2014 RCM: AS/NZS CISPR 32: 2015 IC: ICES-003: Issue 7 KC: KN32: 2015, KN35: 2015 |
| Safety | UL: UL 62368-1 CB: IEC 62368-1: 2014+A11 CE-LVD: EN 62368-1: 2014/A11: 2017 |
| Environment | CE-RoHS: 2011/65/EU WEEE: 2012/19/EU Reach: Regulation (EC) No 1907/2006 |
| Protection | IP67: IEC 60529-2013 |
Đánh giá Camera ip 8mp hikvision DS-2CD2T86G2-ISU/SL
Chưa có đánh giá nào.