Thông tin sản phẩm
Đầu Ghi IP Hikvision DS-96256NXI-S16R Giám Sát Quy Mô Lớn
Đầu ghi IP Hikvision DS-96256NXI-S16R là giải pháp giám sát 8K cao cấp, hỗ trợ 128 kênh camera IP độ phân giải 32MP, tích hợp công nghệ AI AcuSense và lưu trữ RAID an toàn. Với 4 cổng HDMI (bao gồm 1 cổng 8K) và nguồn dự phòng, đây là lựa chọn tối ưu cho các hệ thống an ninh lớn như trung tâm thương mại hoặc khu công nghiệp.
128 Kênh Camera IP Hình Ảnh 32MP
Hỗ trợ 128 kênh camera IP với độ phân giải tối đa 32MP, đầu ghi mang lại hình ảnh sắc nét và chi tiết. Băng thông đầu vào 1280Mbps (640Mbps ở chế độ RAID) và đầu ra 1024Mbps (512Mbps ở chế độ RAID) đảm bảo xử lý dữ liệu mượt mà cho các hệ thống giám sát quy mô lớn.
Chuẩn Nén H.265+ Lưu Trữ Hiệu Quả
Công nghệ nén H.265+/H.265/H.264+/H.264 giúp giảm đến 80% dung lượng lưu trữ, tiết kiệm chi phí. Với 16 khe ổ cứng SATA, mỗi ổ lên đến 20TB, và 1 cổng eSATA, đầu ghi đáp ứng nhu cầu lưu trữ video dài hạn và backup dữ liệu.
AI AcuSense Nhận Diện Chính Xác
Công nghệ AI AcuSense hỗ trợ nhận diện khuôn mặt, bảo vệ chu vi và phân tích cấu trúc video. Đầu ghi lưu trữ 64 thư viện ảnh với 300,000 ảnh khuôn mặt, hỗ trợ so sánh 16 kênh (24 ảnh/giây), giúp phát hiện mục tiêu nhanh chóng và giảm báo động giả.
Hình Ảnh 8K Cổng Xuất Hình Đa Dạng
Đầu ghi cung cấp 4 cổng HDMI (1 cổng 8K, 3 cổng 4K) và 2 cổng VGA 1080P, đảm bảo hình ảnh siêu nét. Khả năng giải mã 32 kênh 1080p hoặc 2 kênh 32MP mang lại trải nghiệm video mượt mà, lý tưởng cho các trung tâm giám sát.
RAID Lưu Trữ An Toàn
Hỗ trợ RAID 0, 1, 5, 6, 10 và N+M hot spare, đầu ghi đảm bảo dữ liệu được bảo vệ an toàn, giảm rủi ro mất mát. Tính năng này đặc biệt quan trọng cho các hệ thống yêu cầu độ tin cậy cao.
Kết Nối Linh Hoạt Nguồn Dự Phòng
Đầu ghi tích hợp 4 cổng mạng RJ-45 10/100/1000/2500 Mbps và nguồn dự phòng, đảm bảo hệ thống hoạt động liên tục. Hệ thống báo động 32 vào/16 ra tăng cường khả năng giám sát và cảnh báo chủ động.
Vì Sao Chọn Đầu Ghi Hikvision DS-96256NXI-S16R?
- 128 kênh 32MP: Hỗ trợ camera độ phân giải cao.
- AI AcuSense: Nhận diện khuôn mặt và bảo vệ chu vi thông minh.
- H.265+: Tiết kiệm dung lượng lưu trữ.
- RAID & 20TB/ổ: Lưu trữ an toàn, dung lượng lớn.
- 8K HDMI: Hình ảnh siêu nét, đa dạng cổng xuất hình.
Nâng cấp hệ thống an ninh với Đầu ghi IP Hikvision DS-96256NXI-S16R! Đặt hàng ngay để sở hữu giải pháp giám sát hiện đại.
Thông số kỹ thuật
| Intelligent Analytics | |
| AI by NVR | Facial recognition, perimeter protection, video structuralization |
| AI by Camera | Facial recognition, perimeter protection, video structuralization, AcuSearch, motion detection2.0, ANPR, people counting, VCA |
| Facial Recognition | |
| Facial Detection and Analytics | Face picture comparison, human face capture, face picture search |
| Face Picture Library | Up to 64 face picture libraries, up to 300,000 face pictures in list library (each picture ≤ 4 MB, total capacity ≤ 10 GB) |
| Face Picture Comparison (Captured from Camera) | 16-ch Comparison speed: 24 pictures per second |
| Facial Detection and Analytics Performance | Simultaneous mode: 8-ch, up to 2 MP independent mode: 4-ch, up to 2 MP. |
| AcuSearch | |
| By Camera | All channels, up to 345,600 targets per day Note: The camera should enable AcuSearch function. |
| Perimeter Protection | |
| By NVR | Simultaneous mode: 8-ch, up to 2 MP independent mode: 4-ch, up to 2 MP. |
| By Camera | All channels |
| Video Structuralization | |
| Structured Analysis | Simultaneous mode: 8-ch, up to 2 MP independent mode: 4-ch, up to 2 MP. |
| Face Picture Library | Up to 64 face picture libraries, up to 300,000 face pictures in list library (each picture ≤ 4 MB, total capacity ≤ 10 GB) |
| Face Picture Comparison | 16-ch; Comparison speed: 24 pictures per second |
| Video and Audio | |
| IP Video Input | 256-ch Up to 32 MP resolution |
| Incoming Bandwidth | 1280Mbps |
| Outgoing Bandwidth | 1024Mbps |
| Incoming Bandwidth (RAID Mode) | 640Mbps |
| Outgoing Bandwidth (RAID mode) | 512Mbps |
| HDMI 1 Output | 4K (4096 × 2160)/30 Hz, 4K (3840 × 2160)/60 Hz, 4K (3840 × 2160)/30 Hz, 2K (2560 × 1440)/60 Hz, 1080P (1920 × 1080)/60 Hz |
| HDMI 2 Output | 4K (4096 × 2160)/30 Hz, 4K (3840 × 2160)/60 Hz, 4K (3840 × 2160)/30 Hz, 2K (2560 × 1440)/60 Hz, 1080P (1920 × 1080)/60 Hz |
| HDMI 3 Output | 8K (7680 × 4320)/30 Hz, 4K (4096 × 2160)/30 Hz, 4K (3840 × 2160)/60 Hz, 4K (3840 × 2160)/30 Hz, 2K (2560 × 1440)/60 Hz, 1080P (1920 × 1080)/60 Hz |
| HDMI 4 Output | 1080P (1920 × 1080)/60 Hz |
| VGA 1 Output | 1080P (1920 × 1080)/60 Hz |
| VGA 2 Output | 1080P (1920 × 1080)/60 Hz |
| Video Output Mode | Mode 1 (default output mode): simultaneous output with 1080p resolution; Mode 2 (simultaneous output): HDMI 1, VGA 1, HDMI 2, VGA 2, HDMI 3, and HDMI 4 provide simultaneous output, the maximum resolution for VGA 1/VGA 2/HDMI 4 is 1080p, the maximum resolution for HDMI 1/HDMI 2/HDMI 3 is 4K; Mode 3 (independent output and 8K HDMI 3 output resolution): HDMI 1/VGA 1/HDMI 2/VGA 2, HDMI 3, and HDMI 4 provide independent output respectively. The maximum resolution is 8K + 4K + 1080p; Mode 4 (independent output and HDMI 3 output resolution ≤ 4K): HDMI 1/VGA 1, HDMI 2/VGA 2, HDMI 3, and HDMI 4 provide independent output respectively. The maximum resolution is 8K × 4K + 1080p. |
| HDMI Input | 1-ch |
| HDMI Loopback | 1-ch (matching the HDMI input) |
| Audio Output | 2-ch, RCA (Linear, 1 KΩ) |
| Two-Way Audio | 1-ch, RCA (2.0 Vp-p, 1 k Ω) |
| Decoding | |
| Decoding Format | H.265/H.265+/H.264/H.264+ |
| Decoding Capability | 2-ch@32 MP (30 fps)/2-ch@24 MP (30fps)/4-ch@16 MP (30fps)/8-ch@8 MP (30fps)/16-ch@4 MP (30fps)/32-ch@2 MP (30fps) |
| Synchronous Playback | 16-ch |
| Recording Resolution | 32 MP/24 MP/12 MP/8 MP/6 MP/5 MP/4 MP/3 MP/1080p/UXGA/720p/VGA /4CIF/DCIF/ 2CIF/CIF/QCIF |
| Network | |
| Remote Connection | 512 |
| Network Protocol | TCP/IP, DHCP, IPv4, IPv6, DNS, DDNS, NTP, RTSP, SADP, SMTP, SNMP, NFS, iSCSI, ISUP, UPnP™, HTTP, HTTPS, ONVIF (version 2.2), OTAP |
| API | ONVIF (profile S/T); SDK; ISAPI |
| Compatible Browser | IE11, Chrome V57, Firefox V52, Safari V12, Edge V89, or above version |
| Network Interface | 4, RJ-45 10/100/1000/2500 Mbps self-adaptive Ethernet interface |
| Camera Access Protocol | ONVIF (version 2.5), RTSP |
| RAID | |
| RAID Type | RAID 0, RAID 1, RAID 5, RAID 6, RAID 10 |
| Auxiliary Interface | |
| SATA | 16 SATA interfaces; 3.5-inch HDD |
| eSATA | 1 eSATA interface |
| Capacity | Up to 20 TB capacity for each HDD |
| Serial Interface | 1 RS-232, 2 RS-485 (half-duplex) |
| USB Interface | Front panel: 2 × USB 2.0; Rear panel: 4 × USB 3.0 |
| Alarm In/Out | 32/16 |
| General | |
| GUI Language | English, Russian, Bulgarian, Hungarian, Greek, German, Italian, Czech, Slovak, French, Polish, Dutch, Portuguese, Spanish, Romanian, Turkish, Japanese, Danish, Swedish Language, Norwegian, Finnish, Korean, Traditional Chinese, Thai, Estonian, Vietnamese, Croatian, Slovenian, Serbian, Latvian, Lithuanian, Uzbek, Kazakh, Arabic, Ukrainian, Kyrgyz , Brazilian Portuguese, Indonesian |
| Power Supply | 100 to 240 VAC, 50 to 60 Hz, redundant power supply |
| Consumption | ≤ 100 W (without HDD) |
| Working Temperature | -10 to 55°C (14 to 131° F) |
| Working Humidity | 10 to 90% |
| Dimension (W × D × H) | 442 mm × 497 mm × 146 mm (17.4 × 19.5 × 5.7 inch) |
| Weight | ≤ 12 kg (without HDD, 28.7 lb.) |
| Certification | |
| Obtained Certification | CE, IC, CB, Rohs, Reach, WEEE, RCM, UKCA, LOA |
| CE | EN 55032:2015+A1:2020, ENIEC61000-3-2:2019+A1:2021, EN 61000-3-3:2013+A1:2019, EN 50130-4:2011+A1:2014, EN 55035:2017+A11:2020 |
Đánh giá Đầu ghi ip 128 kênh hikvision DS-96256NXI-S16R
Chưa có đánh giá nào.