Thông tin sản phẩm
Hikvision DS-6908UDI – Bộ Giải Mã Video 64 Kênh Biến Mọi Màn Hình Thành Trung Tâm Giám Sát Siêu Nét
Giải Mã Sức Mạnh Từ Hàng Chục Camera IP – Đưa Hình Ảnh Lên Mọi Ngõ Ngách
Bạn đang sở hữu một hệ thống camera an ninh với số lượng lớn, lên đến hàng chục chiếc, nhưng lại đau đầu vì không thể quan sát tất cả trên cùng một hệ thống màn hình một cách mượt mà và rõ nét? Hikvision DS-6908UDI chính là câu trả lời hoàn hảo. Đây không đơn thuần là một hộp giải mã, mà là “bộ não chuyển đổi” thông minh, có nhiệm vụ nhận tín hiệu từ 64 camera IP khác nhau, sau đó xử lý và xuất hình ảnh trực tiếp ra màn hình lớn, tivi, hoặc các bức tường video (video wall) mà không cần đến máy tính trung gian. Hãy tưởng tượng bạn có thể phóng to một nghi phạm từ camera 12MP lên toàn bộ màn hình 4K mà vẫn thấy rõ từng chi tiết nhỏ nhất, hoặc chia nhỏ màn hình để giám sát 36 khu vực cùng lúc.
Ngõ Ra 4K Đỉnh Cao Và Chuẩn BNC Linh Hoạt – Trải Nghiệm Hình Ảnh Thực Tế
Thông số kỹ thuật thường nói về “ngõ ra HDMI 4K” hay “ngõ ra BNC”, nhưng điều đó có ý nghĩa gì với bạn? Rất đơn giản: 8 cổng HDMI hỗ trợ độ phân giải lên đến 3840 × 2160@30Hz (chuẩn 4K) có nghĩa là bạn có thể kết nối đồng thời 8 màn hình hoặc TV 4K khác nhau, mỗi màn hình hiển thị một hoặc nhiều camera với chất hình ảnh sắc nét gấp 4 lần Full HD. Thực tế, khi bạn cần theo dõi một khu vực trọng yếu như quầy thu ngân hay cổng ra vào, việc xuất tín hiệu camera đó lên một màn hình 4K riêng biệt sẽ giúp phát hiện hành vi bất thường ngay lập tức. Trong khi đó, ngõ ra BNC (4 cổng) dành cho các màn hình giám sát chuyên dụng cũ hoặc hệ thống analog cũ, đảm bảo tính tương thích ngược. Và 1 ngõ vào VGA hỗ trợ chuẩn WSXGA 1680×1050/60Hz – con số này cho phép bạn kết nối một máy tính hoặc nguồn tín hiệu phụ để hiển thị nội dung khác (ví dụ như sơ đồ tòa nhà, bảng điều khiển) ngay trên cùng hệ thống màn hình.
Làm Chủ Mọi Tình Huống Với Video Wall 2×4 – Quản Lý Màn Hình Chuyên Nghiệp
Một trong những tính năng mạnh mẽ nhất của DS-6908UDI là khả năng quản lý màn hình video wall dạng lưới 2*4. Điều này có nghĩa là bạn có thể ghép 8 màn hình lại với nhau để tạo thành một bức tường video khổng lồ. Thực tế, trong trung tâm điều khiển an ninh của một sân bay hay siêu thị lớn, bạn có thể kéo một camera từ góc này sang góc khác của bức tường, hoặc phóng to một camera duy nhất lên toàn bộ 8 màn hình để theo dõi chi tiết một sự việc. Bạn cũng có thể hiển thị 64 camera khác nhau trên cùng một video wall nhờ chức năng chia nhỏ màn hình linh hoạt.
Khả Năng Giải Mã “Siêu Thực” – Từ 12MP Đến 1080p, Hiểu Đúng Để Chọn Đúng
Đây là phần dễ gây rối nhất nhưng lại quan trọng nhất. Thay vì đọc khô khan “12MP@20fps: 8-ch”, hãy hiểu nó như sau: MP là viết tắt của Mega Pixel (triệu điểm ảnh). Camera 12MP có độ phân giải cực cao (thường là 4000×3000 pixel). Tuy nhiên, giải mã càng nhiều MP càng tốn tài nguyên. Vì vậy, DS-6908UDI được thiết kế để cân bằng:
- Nếu bạn dùng camera 12MP (siêu nét): Bộ giải mã này xử lý cùng lúc tối đa 8 camera và mỗi camera chạy ở mức 20 khung hình/giây (fps) – đủ mượt để quan sát người đi bộ.
- Nếu bạn dùng camera 8MP (4K chuẩn): Con số tăng lên 16 camera và 30fps (mượt như phim).
- Nếu bạn dùng camera phổ biến 5MP hoặc 3MP: Lần lượt là 24 camera và 40 camera – phù hợp cho tòa nhà vừa và nhỏ.
- Và đặc biệt, với camera 1080p (2MP): DS-6908UDI giải mã được tối đa 64 camera cùng lúc, mỗi camera chạy 30fps cực mượt. Đây là lý do tại sao sản phẩm này lý tưởng cho các hệ thống giám sát quy mô lớn như khu công nghiệp, bệnh viện, trường học với hàng chục camera Full HD.
Trong thực tế, bạn không cần phải căng thẳng chọn một mức cố định. Hệ thống sẽ tự động phân bổ tài nguyên. Ví dụ: bạn có thể kết hợp 8 camera 12MP + 16 camera 8MP + 40 camera 1080p, miễn là không vượt quá năng lực giải mã tổng thể.
Chia Nhỏ Màn Hình Thông Minh – Quan Sát 36 Vị Trí Trong Tích Tắc
Thông số “Số khung trên 1 màn hình: 1/4/6/8/9/12/16/25/36” nghe có vẻ khô khan, nhưng áp dụng vào thực tế sẽ thấy ngay sự tiện lợi. Con số này cho biết một màn hình có thể hiển thị bao nhiểu ảnh camera cùng lúc. Cụ thể:
- Chế độ 1 hoặc 4: Khi bạn cần tập trung quan sát một vài khu vực trọng yếu như kho bạc, phòng server, mỗi camera hiển thị rất to, rõ từng chi tiết.
- Chế độ 9 hoặc 16: Phù hợp với siêu thị hoặc văn phòng tầm trung, giúp quản lý tổng thể các quầy hàng hoặc phòng ban.
- Chế độ 25 hoặc 36: Đây là sức mạnh vượt trội của DS-6908UDI. Bạn có thể quan sát đến 36 camera trên một màn hình duy nhất – lý tưởng cho bãi giữ xe nhiều tầng, tòa nhà cao ốc, hoặc khu sản xuất cần giám sát hàng loạt điểm nhỏ như máy móc, góc khuất. Người bảo vệ chỉ cần nhìn lướt qua là biết khu vực nào đang có vấn đề.
Hãy nhớ rằng, bạn có thể áp dụng các chế độ chia màn hình khác nhau cho từng ngõ ra HDMI. Ví dụ: màn hình chính tại bàn bảo vệ chia 36 góc để giám sát tổng thể, trong khi màn hình riêng của sếp lại chỉ chia 4 góc hoặc hiển thị 1 camera duy nhất.
Vì Sao DS-6908UDI Là Lựa Chọn Đúng Đắn Cho Bạn?
Bạn không chỉ mua một bộ giải mã, bạn đang mua một giải pháp toàn diện: tương thích hoàn hảo với mọi dòng camera Hikvision và Onvif, hoạt động ổn định 24/7 không gián đoạn, khả năng mở rộng linh hoạt (từ vài chục đến 64 camera). So với việc dùng máy tính cấu hình cao kèm card đồ họa rời để giải mã, DS-6908UDI vừa tiết kiệm chi phí đầu tư, vừa tối ưu điện năng, lại chuyên nghiệp và bền bỉ hơn rất nhiều. Đây chính là bộ não không thể thiếu cho bất kỳ trung tâm giám sát chuyên nghiệp nào từ 30 camera trở lên.
Thông số kỹ thuật
| Product Model | |
| Product Model | DS-6908UDI(C) |
| Interface | |
| USB Interface | 2 × USB 2.0 port |
| Serial Interface | 1 × RS-232 serial port (RJ-45) + 1 × RS-485 serial port |
| Network Interface | 2 × 10/100/1000 Mbps self-adaptive Ethernet interface (RJ-45) 2 × 100 BASE-FX/1000 BASE-X port Supports the self-adaption between the optical port and electrical port. |
| Alarm In Interface No. | 8 channels of alarm input |
| Alarm Out Interface No. | 8 channels of alarm output |
| Power | |
| Power Interface | 100 VAC to 240 VAC, 50/60 Hz |
| Device Consumption | < 70 W |
| Video Wall | |
| Video Walls | 1 |
| Video Wall Scale | ≤8 |
| Split Window | Supported |
| Input Source Copy Capability | Not supported |
| Layers Per Screen | 4 × 1080p or 2 × 4K |
| Layers per Device | Layers Per Screen × Output Interface(s) |
| Scenes | 64 |
| Plans | 100 view groups on the HCP client |
| Window Division | 1, 2, 4, 6, 8, 9, 12, 16, 25, 36 |
| General | |
| Working Temperature | -10 °C to 55 °C (14 °F to 131 °F) |
| Working Humidity | 0% RH to 90% RH |
| Net Weight | ≤ 5.2 kg (11.46 lb) |
| Gross Weight | ≤ 6.3 kg (13.89 lb) |
| Dimensions (W × H × D) | 440 mm × 44.5 mm × 320.8 mm (17.32 inch × 1.75 inch × 12.63 inch) |
| Packing List | 1 × decoder, 1 × regulatory compliance and safety information manual, 1 × mounting bracket, 1 × power cord, 4 × pads, 1 × grounding cable |
| Audio Input | |
| Audio Input Interfaces | 2 |
| Audio Input Interface Type | Embedded HDMI |
| Video Input | |
| Video Input Interface Type | HDMI 1.4 |
| Video Input Interfaces | 2 |
| Max. Video Input Resolution | 4K (only in odd-numbered port) |
| Video Input Resolution | 3840 × 2160@30 Hz, 1920 × 1200@60 Hz, 1920 × 1080@60 Hz, 1920 × 1080@50 Hz, 1280 × 720@60 Hz, 1280 × 720@50 Hz, 1600 × 1200@60 Hz, 1280 × 960@60 Hz, 1680 × 1050@60 Hz, 1440 × 900@60 Hz, 1366 × 768@60 Hz, 1280 × 1024@60 Hz, 1024 × 768@60 Hz Supports custom resolution. For 60 Hz input, width ranges from 800 to 1920, and height ranges from 600 to 1200. For 30 Hz input, width ranges from 800 to 3840, and height ranges from 600 to 2160. Width must be a multiple of 4. Height must be a multiple of 2. |
| Video Encoding | |
| Video Encoding Format | H.264 (default), H.265 |
| Video Encoding Channels | 2 |
| Video Encoding Capability | 1 channel of 4K@30 Hz or 2 channels of 1080p@60 Hz |
| Audio Encoding | |
| Audio Encoding Format | G722.1, G711_U, G711_A, AAC |
| Video Output | |
| Video Output Interface Type | HDMI 1.4 |
| Video Output Interfaces | 8 |
| Max. Video Output Resolution | 4K |
| Video Output Resolution | 3840 × 2160@30 Hz, 2560 × 1440@30 Hz, 1920 × 1200@60 Hz, 1920 × 1080@60 Hz, 1920 × 1080@50 Hz, 1680 × 1050@60 Hz, 1600 × 1200@60 Hz, 1280 × 1024@60 Hz, 1280 × 720@60 Hz, 1280 × 720@50 Hz, 1024 × 768@60 Hz |
| Loading Capacity for Video Output to LED | Single port load: 2600000, Width: 144 – 4096, Height: 144 – 2160, Width must be a multiple of 2 and height must be a multiple of 2 |
| Video Output Interface (BNC) | 2 channels of CVBS output (BNC port) |
| Video Output Resolution (BNC) | PAL: 704 × 576@25 Hz NTSC: 704 × 480@30 Hz |
| Video Decoding | |
| Video Decoding Format | H.264, H.265, Smart264, Smart265, MJPEG |
| Video Decoding Channels | 128 |
| Video Decoding Capability | 1) H.264/H.265 format: Supports decoding 4-channel 32 MP/24 MP, 8-channel 12 MP, 16-channel 8 MP, 20-channel 6 MP, 32-channel 4 MP, 64-channel 1080p, 128-channel 720p and lower resolution in real time. Every four output ports (HDMI output ports 1 to 4 and 5 to 8) forms a group and 2 groups share the decoding capabilities. Each group supports up to 4-channel smart decoding or 4-channel encrypted stream decoding. The smart decoding allows the device to decode the smart alarm events from the network cameras. 2) MJPEG format: 8-channel of 1080p and lower resolution 3) HIK264 format: 4-channel of 720p and lower resolution |
| Video Decoding Resolution | Up to 32 MP |
| Audio Output | |
| Audio Output Interface Type | Embedded HDMI audio output port or independent DB15-to-BNC audio output port |
| Audio Output Interfaces | 8 |
| Audio Decoding | |
| Audio Decoding Format | G711A, G711U, G722.1, G726-16/U/A, MPEG, AAC-LC, PCM |

Đánh giá Bộ giải mã video 64 kênh hikvision DS-6908UDI
Chưa có đánh giá nào.