Thông tin sản phẩm
Hikvision DS-2CD2387G2H-LISU/SL – Camera IP bán cầu vát 8MP ColorVu, có màu 24/24
Hikvision DS-2CD2387G2H-LISU/SL là camera IP bán cầu vát 8MP thuộc dòng ColorVu kết hợp Smart Hybrid Light, cho hình ảnh màu 24/24 và tích hợp micro cùng loa để đàm thoại, cảnh báo ngay tại camera. Sản phẩm phù hợp cho cửa ra vào, hành lang, sân nhà, cửa hàng hay bãi xe, nơi cần quan sát chi tiết cả ban ngày lẫn ban đêm và chủ động nhắc nhở khi có đối tượng đi vào khu vực giám sát.
Hình ảnh 8MP sắc nét, quan sát màu cả ngày lẫn đêm
Camera dùng cảm biến 8MP CMOS kích thước 1/1.8 inch, độ phân giải tối đa 3840 × 2160, giúp ghi lại khung cảnh với nhiều chi tiết nhận dạng. Độ nhạy sáng 0.0008 Lux kết hợp công nghệ ColorVu cho khả năng quan sát màu trong điều kiện thiếu sáng, còn Smart Hybrid Light linh hoạt chuyển đổi giữa các chế độ chiếu sáng tùy tình huống. Đèn hỗ trợ ánh sáng trắng có tầm xa 30m, đủ để quan sát rõ khu vực rộng trước camera.
Ống kính và góc quan sát theo nhu cầu lắp đặt
Sản phẩm có ống kính cố định 2.8mm, 4mm hoặc 6mm với khẩu độ @F1.0, thu được nhiều ánh sáng hơn trong điều kiện thiếu sáng. Góc quan sát ngang 108.8° với bản 2.8mm và 93.3° với bản 4mm, tùy theo phương án lắp đặt mà bạn chọn tiêu cự phù hợp cho không gian hẹp hay khoảng quan sát xa hơn.
Chuẩn nén và xử lý hình ảnh chuyên sâu
Camera hỗ trợ các chuẩn nén H.265+, H.265, H.264+ và H.264, cho phép lựa chọn phương án nén theo hệ thống đầu ghi. Về xử lý hình ảnh, thiết bị trang bị WDR 130dB, BLC, HLC, 3D DNR và Defog, giúp cân bằng vùng sáng tối, giảm nhiễu và hạn chế ảnh hưởng của ngược sáng hay sương mù. Camera cũng hỗ trợ 3 luồng dữ liệu.
Phát hiện thông minh phân biệt người và phương tiện
Nhờ Deep Learning, camera phát hiện chuyển động có phân biệt người và phương tiện, giảm báo động nhầm từ các chuyển động không liên quan. Bốn tính năng VCA gồm vượt hàng rào, xâm nhập, phát hiện vùng vào và vùng ra, hỗ trợ giám sát các khu vực trọng yếu. Camera còn có khả năng chụp ảnh khuôn mặt.
Âm thanh hai chiều và cảnh báo chủ động
Micro và loa tích hợp cho phép đàm thoại hai chiều ngay tại camera. Khi có sự kiện, thiết bị có thể cảnh báo bằng còi và đèn chớp để nhắc nhở tại chỗ. Camera đồng thời có cổng Audio I/O và cổng Alarm I/O để kết nối thêm thiết bị âm thanh và thiết bị cảnh báo ngoài.
Lưu trữ, kết nối và nguồn cấp
Camera hỗ trợ thẻ nhớ MicroSD tối đa 512GB và tính năng ANR, cho phép lưu trữ cục bộ tại thiết bị. Cổng mạng 1 × RJ45 10/100Mbps đảm bảo kết nối tín hiệu. Thiết bị nhận nguồn 12VDC hoặc PoE IEEE 802.3af, với công suất tiêu thụ tối đa 9W khi dùng DC và 10.5W khi dùng PoE, thuận tiện khi triển khai cáp mạng đơn tuyến.
Thiết kế bền bỉ cho lắp đặt trong và ngoài trời
Camera có vỏ kim loại, kích thước Ø138.3 × 115.4mm, trọng lượng khoảng 820g và đạt tiêu chuẩn IP67 chống bụi, chống nước. Kiểu dáng bán cầu vát giúp thiết bị gọn gàng, dễ bố trí trên trần hoặc tường, đồng thời phù hợp với nhiều không gian cần giám sát liên tục.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/1.8″ Progressive Scan CMOS |
| Max. Resolution | 3840 × 2160 |
| Min. Illumination | Color: 0.0008 Lux @ (F1.0, AGC ON), 0 Lux with light |
| Shutter Time | 1/3 s to 1/100,000 s |
| Day & Night | IR cut filter |
| Angle Adjustment | Pan: 0° to 360°, tilt: 0° to 75°, rotate: 0° to 360° |
| Lens | |
| Lens Type | Fixed focal lens, 2.8 and 4 mm optional |
| Focal Length & FOV | 2.8 mm, horizontal FOV 108.8°, vertical FOV 56.4°, diagonal FOV 134.3° 4 mm, horizontal FOV 93.3°, vertical FOV 47.2°, diagonal FOV 114.2° |
| Lens Mount | M16 |
| Iris Type | Fixed |
| Aperture | F1.0 |
| Depth of Field | 2.8 mm: 3.3 m to ∞ 4 mm: 3.8 m to ∞ |
| DORI | 2.8 mm: D: 89 m, O: 35 m, R: 17 m, I: 8 m 4 mm: D: 109 m, O: 43 m, R: 21 m, I: 10 m |
| Illuminator | |
| Supplement Light Type | IR, White Light |
| Supplement Light Range | Up to 30 m |
| Smart Supplement Light | Yes |
| IR Wavelength | 850 nm |
| Video | |
| Main Stream | 50 Hz: 25 fps (3840 × 2160, 3200 × 1800, 2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720) 60 Hz: 24 fps (3840 × 2160) 30 fps (3200 × 1800, 2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720) |
| Sub-Stream | 50 Hz: 25 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 30 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) |
| Third Stream | 50 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) *Third stream is supported under certain settings. |
| Video Compression | Main stream: H.265/H.264/H.264+/H.265+, Sub-stream: H.265/H.264/MJPEG, Third stream: H.265/H.264, *Third stream is supported under certain settings. |
| Video Bit Rate | 32 Kbps to 16 Mbps |
| H.264 Type | Baseline Profile, Main Profile, High Profile |
| H.265 Type | Main Profile |
| Bit Rate Control | CBR, VBR |
| Scalable Video Coding (SVC) | H.264 and H.265 encoding |
| Region of Interest (ROI) | 1 fixed region for main stream and sub-stream |
| Audio | |
| Audio Compression | G.711/G.722.1/G.726/MP2L2/PCM/MP3/AAC-LC |
| Audio Type | Mono sound |
| Audio Bit Rate | 64 Kbps (G.711ulaw/G.711alaw)/16 Kbps (G.722.1)/16 Kbps (G.726)/32 to 192 Kbps (MP2L2)/8 to 320 Kbps (MP3)/16 to 64 Kbps (AAC-LC) |
| Audio Sampling Rate | 8 kHz/16 kHz/32 kHz/44.1 kHz/48 kHz |
| Environment Noise Filtering | Yes |
| Network | |
| Protocols | TCP/IP, ICMP, HTTP, HTTPS, FTP, DHCP, DNS, DDNS, RTP, RTSP, RTCP, NTP, UPnP, SMTP, IGMP, 802.1X, QoS, IPv4, IPv6, UDP, Bonjour, SSL/TLS, PPPoE, SNMP, WebSocket, WebSockets, SRTP, SFTP |
| Simultaneous Live View | Up to 6 channels |
| API | Open Network Video Interface (Profile S, Profile G, Profile T), ISAPI, SDK, ISUP |
| User/Host | Up to 32 users 3 user levels: administrator, operator, and user |
| Security | Password protection, complicated password, HTTPS encryption, 802.1X authentication (EAP-TLS, EAP-LEAP, EAP-MD5), watermark, IP address filter, basic and digest authentication for HTTP/HTTPS, WSSE and digest authentication for Open Network Video Interface, RTP/RTSP over HTTPS, control timeout settings, security audit log, TLS 1.1/1.2/1.3, host authentication (MAC address) |
| Network Storage | NAS (NFS, SMB/CIFS), Auto Network Replenishment (ANR) |
| Client | iVMS-4200, Hik-Connect |
| Web Browser | Plug-in required live view: IE 10, IE 11, Plug-in free live view: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+, Edge 89+, Local service: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+, Edge 89+ |
| Image | |
| Image Parameters Switch | Yes |
| Image Settings | Rotate mode, saturation, brightness, contrast, sharpness, gain, white balance, adjustable by client software or web browser |
| Day/Night Switch | Day, Night, Auto, Schedule |
| Image Enhancement | BLC, HLC, 3D DNR, Defog |
| SNR | ≥ 52 dB |
| Wide Dynamic Range (WDR) | 130 dB |
| Privacy Mask | 4 programmable polygon privacy masks |
| Interface | |
| Ethernet Interface | 1 RJ45 10 M/100 M self-adaptive Ethernet port |
| On-Board Storage | Built-in memory card slot, support microSD/microSDHC/microSDXC card, up to 512 GB |
| Built-in Microphone | Yes, 1 built-in microphone |
| Built-in Speaker | Max. power consumption: 1.2 W, max. sound pressure level: 10 cm: 95 dB. |
| Audio | 1 input (line in), two-core terminal block, max. input amplitude: 3.3 Vpp, input impedance: 4.7 KΩ, interface type: non-equilibrium 1 output (line out), two-core terminal block, max. output amplitude: 3.3 Vpp, output impedance: 100 Ω, interface type: non-equilibrium |
| Alarm | 1 input, 1 output (max. 24 VDC/24 VAC, 1 A) |
| Reset Key | Yes |
| Event | |
| Basic Event | Motion detection (support alarm triggering by specified target types (human and vehicle)), video tampering alarm, exception |
| Smart Event | Scene change detection |
| Linkage | Upload to FTP/NAS/memory card, notify surveillance center, send email, trigger alarm output, trigger recording, trigger capture, audible warning, strobe light |
| Deep Learning Function | |
| Face Capture | Yes |
| Perimeter Protection | Line crossing, intrusion, region entrance, region exiting Support alarm triggering by specified target types (human and vehicle) |
| General | |
| Power | 12 VDC ± 25%, 0.75 A, max. 9 W, Ø 5.5 mm coaxial power plug, reverse polarity protection, PoE: IEEE 802.3af, Class 3, max. 10.5 W |
| Material | Cover: metal, main body: metal |
| Dimension | Ø 138.3 mm × 115.4 mm (Ø 5.4″ × 4.5″) |
| Package Dimension | 170 mm × 170 mm × 160 mm (6.7″ × 6.7″ × 6.3″) |
| Weight | Approx. 820 g (1.8 lb.) |
| With Package Weight | Approx. 1316 g (2.9 lb.) |
| Storage Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Startup and Operating Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| General Function | Heartbeat, mirror, flash log, password reset via email, pixel counter, anti-banding |
| Language | 33 languages: English, Russian, Estonian, Bulgarian, Hungarian, Greek, German, Italian, Czech, Slovak, French, Polish, Dutch, Portuguese, Spanish, Romanian, Danish, Swedish, Norwegian, Finnish, Croatian, Slovenian, Serbian, Turkish, Korean, Traditional Chinese, Thai, Vietnamese, Japanese, Latvian, Lithuanian, Portuguese (Brazil), Ukrainian |
| Approval | |
| EMC | CE-EMC: EN 55032:2015+A1:2020, EN 50130-4:2011+A1:2014, EN IEC 61000-3-2:2019+A1:2021, EN 61000-3-3:2013+A1:2019+A2:2021, RCM: AS/NZS CISPR 32: 2015, IC: ICES-003: Issue 7, KC: KN32: 2015, KN35: 2015 |
| Safety | UL: UL 62368-1, CB: IEC 62368-1: 2014+A11, CE-LVD: EN 62368-1: 2014/A11: 2017 |
| Environment | CE-RoHS: 2011/65/EU |
| Protection | IP67: IEC 60529-2013 |

Đánh giá Camera ip 8mp hikvision DS-2CD2387G2H-LISU/SL
Chưa có đánh giá nào.