Thông tin sản phẩm
Hikvision DS-2CD2T46G2-2I – Camera IP AcuSense thân trụ thế hệ 2 4MP
Hikvision DS-2CD2T46G2-2I là camera IP thân trụ thế hệ 2 thuộc dòng AcuSense, hướng đến nhu cầu giám sát ngoài trời cho hộ gia đình, cửa hàng, nhà xưởng hay khu vực công cộng. Sản phẩm kết hợp cảm biến 1/3 inch Progressive Scan CMOS, khả năng quan sát ngày và đêm, cùng bộ xử lý trí tuệ nhân tạo giúp hạn chế báo động nhầm.
Hình ảnh và khả năng quan sát
Camera sử dụng cảm biến 1/3 inch Progressive Scan CMOS, cho độ phân giải 2592 × 1944 @25fps, đồng thời nguồn dữ liệu cũng ghi nhận độ phân giải tối đa 2688 × 1520 (4MP). Độ nhạy sáng ở mức 0.003 lux, cho phép ghi hình trong điều kiện thiếu sáng; chế độ đen trắng hoạt động ở 0 lux nhờ hồng ngoại. Bộ lọc IR cut cùng chế độ Ngày/Đêm tự động hoặc theo lịch trình giúp camera chuyển đổi linh hoạt giữa hai chế độ.
Ống kính cố định với các tùy chọn 2.8mm, 4mm hoặc 6mm, khẩu độ F1.4, phù hợp nhiều góc nhìn khác nhau. Camera hỗ trợ hồng ngoại thông minh và đèn hồng ngoại, giúp quan sát trong bóng tối. Góc điều chỉnh linh hoạt gồm pan 0° đến 360°, tilt 0° đến 90°, rotate 0° đến 360°, thuận tiện căn chỉnh khi lắp đặt.
Chuẩn nén và luồng dữ liệu
Sản phẩm hỗ trợ chuẩn nén H.265+, H.265, H.264+, H.264 và MJPEG. Chuẩn nén H.265+ giúp tiết kiệm băng thông và dung lượng lưu trữ so với các chuẩn cũ hơn. Camera hỗ trợ 3 luồng dữ liệu, đáp ứng việc xem trực tiếp, ghi lại và truyền tải đồng thời theo nhiều mục đích khác nhau.
Chất lượng hình ảnh và xử lý tín hiệu
Camera được trang bị giảm nhiễu 3D DNR, BLC, HLC và chống ngược sáng WDR 120dB, giúp hình ảnh rõ ràng hơn trong điều kiện ánh sáng phức tạp. Người dùng cũng có thể điều chỉnh độ sáng, độ tương phản và cân bằng trắng để phù hợp với từng môi trường giám sát.
Tính năng thông minh và thuật toán trí tuệ nhân tạo
DS-2CD2T46G2-2I ứng dụng thuật toán trí tuệ nhân tạo với khả năng phát hiện người và phương tiện, qua đó lọc báo động giả không phải do người và phương tiện gây ra, độ chính xác có thể đạt 98.94%. Các tính năng thông minh gồm phát hiện vượt hàng rào ảo, phát hiện xâm nhập, phát hiện vùng đi vào, phát hiện vùng đi ra và chụp hình khuôn mặt.
Nhóm sự kiện thông minh còn bao gồm phát hiện chuyển động có phân loại mục tiêu là người và phương tiện, báo động phá hoại video, báo động ngoại lệ và phát hiện thay đổi cảnh. Những tính năng này giúp người dùng tập trung vào các tình huống cần thiết thay vì xử lý quá nhiều cảnh báo không liên quan.
Lưu trữ và kết nối mạng
Camera hỗ trợ thẻ nhớ microSD với dung lượng tối đa 256GB và 512GB, hỗ trợ NAS cùng tính năng ANR. Giao diện mạng gồm 1 cổng RJ45 10/100Mbps, hỗ trợ API ONVIF (PROFILE S, PROFILE G, PROFILE T), ISAPI và SDK, thuận tiện khi tích hợp vào hệ thống giám sát sẵn có.
Nguồn điện, tiêu chuẩn bảo vệ và môi trường hoạt động
Thiết bị hoạt động với nguồn 12V DC ±25% hoặc PoE (802.3af), công suất tiêu thụ tối đa 9W khi dùng PoE. Chuẩn bảo vệ IP67 giúp camera chống nước và bụi, phù hợp lắp đặt ngoài trời. Camera hoạt động trong khoảng nhiệt độ -30°C đến 60°C, độ ẩm 95%.
Kích thước, chất liệu và dịch vụ hỗ trợ
Camera có kích thước Ø 105 × 289.5 mm, trọng lượng khoảng 1075 g, chất liệu kim loại trừ phần che nắng, màu đen. Sản phẩm hỗ trợ dịch vụ HikConnect và tên miền CameraDDNS, giúp người dùng truy cập và quản lý camera từ xa thuận tiện hơn.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/3″ Progressive Scan CMOS |
| Min. Illumination | Color: 0.003 Lux @ (F1.4, AGC ON), B/W: 0 Lux with IR |
| Shutter Speed | 1/3 s to 1/100,000 s |
| Day & Night | IR cut filter |
| Angle Adjustment | Pan: 0° to 360°, tilt: 0° to 90°, rotate: 0° to 360° |
| Slow Shutter | Yes |
| P/N | P/N |
| Wide Dynamic Range | 120 dB |
| Lens | |
| Lens Type | Fixed focal lens, 2.8, 4, and 6 mm optional |
| Focal Length & FOV | 2.8 mm, horizontal FOV 103°, vertical FOV 55°, diagonal FOV 123° 4 mm, horizontal FOV 83°, vertical FOV 45°, diagonal FOV 98° 6 mm, horizontal FOV 53°, vertical FOV 28°, diagonal FOV 62° |
| Aperture | F1.4 |
| Lens Mount | M12 |
| Iris Type | Fixed |
| DORI | |
| DORI | 2.8 mm: D: 60.0 m, O: 23.8 m, R: 12.0 m, I: 6.0 m 4 mm: D: 80.0 m, O: 31.7 m, R: 16.0 m, I: 8.0 m 6 mm: D: 120.0 m, O: 47.6 m, R: 24.0 m, I: 12.0 m |
| Illuminator | |
| IR Range | 2I: Up to 60 m 4I: Up to 80 m |
| IR Wavelength | 850 nm |
| Smart Supplement Light | Yes |
| Supplement Light Type | IR |
| Video | |
| Max. Resolution | 2688 × 1520 |
| Main Stream | 50 Hz: 25 fps (2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720) 60 Hz: 30 fps (2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720) |
| Sub-Stream | 50 Hz: 25 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 30 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) |
| Third Stream | 50 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) *Third stream is supported under certain settings. |
| Video Compression | Main stream: H.265/H.264/H.265+/H.264+ Sub-stream: H.265/H.264/MJPEG Third stream: H.265/H.264 *Third stream is supported under certain settings. |
| Video Bit Rate | 32 Kbps to 8 Mbps |
| H.264 Type | Baseline Profile/Main Profile/High Profile |
| H.265 Type | Main Profile |
| H.264+ | Main stream supports |
| H.265+ | Main stream supports |
| Bit Rate Control | CBR/VBR |
| Scalable Video Coding (SVC) | H.264 and H.265 encoding |
| Region of Interest (ROI) | 1 fixed region for main stream and sub-stream |
| Network | |
| Simultaneous Live View | Up to 6 channels |
| API | Open Network Video Interface (PROFILE S, PROFILE G, PROFILE T), ISAPI, SDK |
| Protocols | TCP/IP, ICMP, HTTP, HTTPS, FTP, DHCP, DNS, DDNS, RTP, RTSP, NTP, UPnP, SMTP, IGMP, 802.1X, QoS, IPv4, IPv6, UDP, Bonjour, SSL/TLS, PPPoE, SNMP, ARP, WebSocket, WebSockets |
| User/Host | Up to 32 users. 3 user levels: administrator, operator and user |
| Security | Password protection, complicated password, HTTPS encryption, IP address filter, Security Audit Log, basic and digest authentication for HTTP/HTTPS, TLS 1.1/1.2, WSSE and digest authentication for Open Network Video Interface |
| Network Storage | NAS (NFS, SMB/CIFS), auto network replenishment (ANR) Together with high-end Hikvision memory card, memory card encryption and health detection are supported |
| Client | iVMS-4200, Hik-Connect, Hik-Central |
| Web Browser | Plug-in required live view: IE 10, IE 11 Plug-in free live view: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+, Edge 89+ Local service: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+, Edge 89+ |
| Image | |
| SNR | ≥ 52 dB |
| Day/Night Switch | Day, Night, Auto, Schedule |
| Image Enhancement | BLC, HLC, 3D DNR |
| Image Parameters Switch | Yes |
| Image Settings | Rotate mode, saturation, brightness, contrast, sharpness, gain, white balance adjustable by client software or web browser |
| Interface | |
| On-Board Storage | Built-in memory card slot, support microSD card, up to 512 GB |
| Reset Key | Yes |
| Ethernet Interface | 1 RJ45 10 M/100 M self-adaptive Ethernet port |
| Event | |
| Basic Event | Motion detection (human and vehicle targets classification), video tampering alarm, exception |
| Smart Event | Scene change detection |
| Deep Learning Function | |
| Face Capture | Yes |
| Perimeter Protection | Line crossing detection, intrusion detection, region entrance detection, region exiting detection |
| General | |
| Storage Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Startup and Operating Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Power Supply | 12 VDC ± 25%, reverse polarity protection PoE: 802.3af, Class 3 |
| Power Consumption and Current | 2I: 12 VDC, 0.63 A, max. 7.5 W PoE (802.3af, 36 V to 57 V), 0.25 A to 0.16 A, max. 9 W 4I: 12 VDC, 0.88 A, max. 10.5 W PoE (802.3af, 36 V to 57 V), 0.34 A to 0.21 A, max. 12 W |
| Power Interface | Ø 5.5 mm coaxial power plug |
| Material | Metal except for sunshield |
| Dimension | Ø 105 mm × 289.5 mm (Ø 4.1″ × 11.4″) |
| Package Dimension | 386 mm × 156 mm × 155 mm (15.2″ × 6.1″ × 6.1″) |
| Weight | Approx. 1075 g (2.4 lb.) |
| With Package Weight | Approx. 1584 g (3.5 lb.) |
| Linkage Method | Upload to NAS/memory card/FTP, notify surveillance center, trigger recording, trigger capture, send email |
| Language | 33 languages English, Russian, Estonian, Bulgarian, Hungarian, Greek, German, Italian, Czech, Slovak, French, Polish, Dutch, Portuguese, Spanish, Romanian, Danish, Swedish, Norwegian, Finnish, Croatian, Slovenian, Serbian, Turkish, Korean, Traditional Chinese, Thai, Vietnamese, Japanese, Latvian, Lithuanian, Portuguese (Brazil), Ukrainian |
| General Function | Anti-flicker, heartbeat, mirror, privacy mask, flash log, password reset via email, pixel counter |
| Software Reset | Yes |
| Approval | |
| EMC | FCC (47 CFR Part 15, Subpart B); CE-EMC (EN 55032: 2015, EN 61000-3-2: 2014, EN 61000-3-3: 2013, EN 50130-4: 2011 + A1: 2014); RCM (AS/NZS CISPR 32: 2015); KC (KN 32: 2015, KN 35: 2015) |
| Safety | UL (UL 60950-1); CB (IEC 60950-1: 2005 + Am 1: 2009 + Am 2: 2013); CE-LVD (EN 60950-1: 2005 + Am 1: 2009 + Am 2: 2013); LOA (IEC/EN 60950-1) |
| Environment | CE-ROHS (2011/65/EU); WEEE (2012/19/EU); REACH (Regulation (EC) No 1907/2006) |
| Protection | IP67 (IEC 60529-2013) |
| Available Model | |
| Available Model | DS-2CD2T46G2-2I (2.8/4/6 mm) DS-2CD2T46G2-2I (2.8 mm) (Black) DS-2CD2T46G2-4I (2.8/4/6 mm) DS-2CD2T46G2-4I (4 mm) (Black) |

Đánh giá Camera ip 4mp hikvision DS-2CD2T46G2-2I
Chưa có đánh giá nào.