Thông tin sản phẩm
Hikvision DS-2CD7A26G0/P-IZS – Camera IP 2MP nhận dạng biển số DeepinView
Hikvision DS-2CD7A26G0/P-IZS là camera IP 2MP thuộc dòng DeepinView, được thiết kế cho bài toán nhận dạng biển số ô tô và xe máy. Thiết bị kết hợp độ phân giải 1920×1080 @ 60fps, độ nhạy sáng cao và dải chống ngược sáng thực WDR 140 dB, phù hợp cho các vị trí quan sát phương tiện ra vào như cổng và lối ra vào.
Nhận dạng biển số và chất lượng hình ảnh
Camera DS-2CD7A26G0/P-IZS hỗ trợ nhận dạng biển số ô tô và xe máy, giúp việc theo dõi phương tiện tại các điểm kiểm soát trở nên thuận tiện hơn. Hình ảnh ghi nhận ở độ phân giải 1920×1080 @ 60fps, cho khung hình mượt khi phương tiện di chuyển qua khu vực quan sát.
Độ nhạy sáng 0.002 Lux @ F1.2, AGC ON giúp camera duy trì khả năng quan sát trong điều kiện ánh sáng yếu. Kết hợp cùng chống ngược sáng thực WDR 140 dB, hình ảnh hạn chế bị ảnh hưởng khi có nguồn sáng mạnh chiếu trực tiếp vào khung hình, chẳng hạn ánh đèn pha hoặc ánh sáng mặt trời tại cổng ra vào.
Chuẩn nén và luồng dữ liệu
Thiết bị hỗ trợ các chuẩn nén H.265+, H.265, H.264+ và H.264, cho phép lựa chọn phương thức mã hóa phù hợp với hệ thống ghi hình hiện có. Camera cung cấp 5 luồng dữ liệu, đáp ứng nhu cầu truyền tải hình ảnh đến nhiều đích khác nhau trong hệ thống giám sát.
Lưu trữ và kết nối ngoại vi
Camera trang bị khe cắm thẻ nhớ với dung lượng tối đa 256GB, hỗ trợ lưu trữ ngay trên thiết bị. Bên cạnh đó, sản phẩm có 1 cổng báo động vào/ra, thuận tiện khi cần kết nối với các thiết bị ngoại vi trong hệ thống.
Độ bền và khả năng lắp đặt ngoài trời
Với tiêu chuẩn IP67 và IK10, DS-2CD7A26G0/P-IZS có khả năng chống bụi, chống nước và chịu va đập, phù hợp lắp đặt tại khu vực ngoài trời như cổng và lối ra vào. Đây cũng là hai vị trí được khuyến nghị cho cả hai phiên bản ống kính của sản phẩm.
Tầm xa hồng ngoại theo phiên bản ống kính
Tầm xa hồng ngoại của camera phụ thuộc vào phiên bản ống kính đi kèm. Cụ thể, phiên bản ống kính 2.8-12mm có tầm xa hồng ngoại 50m, trong khi phiên bản ống kính 8-32mm có tầm xa hồng ngoại 100m. Cả hai phiên bản đều phù hợp dùng cho cổng và lối ra vào.
- Phiên bản ống kính 2.8-12mm: tầm xa hồng ngoại 50m, phù hợp dùng cho cổng, lối ra vào.
- Phiên bản ống kính 8-32mm: tầm xa hồng ngoại 100m, phù hợp dùng cho cổng, lối ra vào.
Lưu ý trước khi lắp đặt
Trước khi lắp đặt, quý khách nên liên hệ với Nhà An Toàn để được tư vấn và hướng dẫn đầy đủ, nhằm lựa chọn đúng phiên bản ống kính cũng như bố trí vị trí camera phù hợp với nhu cầu thực tế.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/1.8″ Progressive Scan CMOS |
| Min. Illumination | Color: 0.002 Lux @ (F1.2, AGC ON), 0 Lux with IR |
| Shutter Speed | 1 s to 1/100,000 s |
| Slow Shutter | Yes |
| Day & Night | IR Cut Filter |
| Digital Noise Reduction | 3D DNR |
| WDR | 140 dB |
| Angle Adjustment | Bracket, pan: 0° to 355°, tilt: 0° to 90°, rotate: 0° to 360° |
| Lens | |
| Focal length | 2.8 to 12 mm, 8 to 32 mm |
| Aperture | 2.8 to 12 mm: F1.2; 8 to 32 mm: F1.6 |
| Focus | Auto, semi-auto, manual |
| FOV | 2.8 to 12 mm: horizontal FOV 103.3° to 38.6°, vertical FOV 54.2° to 21.9°, diagonal FOV 124.2° to 44.3°; 8 to 32 mm: horizontal FOV 42.5° to 13.4°, vertical FOV 23.4° to 7.7°, diagonal FOV 49° to 15.3° |
| Lens Mount | Integrated |
| IR | |
| IR Range | 2.8 to 12 mm: up to 50 m; 8 to 32 mm: up to 100 m |
| Wavelength | 850 nm |
| Compression Standard | |
| Video Compression | Main stream: H.265/H.264/H.265+/H.264+; Sub stream/third stream/fourth stream/fifth stream/custom stream: H.265/H.264/MJPEG |
| H.264 Type | Baseline Profile/Main Profile/High Profile |
| H.264+ | Main stream supports |
| H.265 Type | Main Profile |
| H.265+ | Main stream supports |
| Video Bit Rate | 32 Kbps to 16 Mbps |
| Audio Compression | No |
| Audio Bit Rate | No |
| Smart Feature-set | |
| Perimeter Protection | Line crossing detection, intrusion detection, region entrance detection, region exiting detection, unattended baggage detection, object removal detection |
| Exception Detection | Scene change detection, defocus detection |
| Statistics | No |
| Face Detection | Yes |
| Recognition | License Plate Recognition |
| Region of Interest | 4 fixed regions for main stream, sub stream, third stream, fourth stream, and fifth stream, and dynamic tracking |
| Road Traffic and Vehicle Detection | |
| Accuracy (Under recommended installation and lighting conditions) | Capture rate > 98%; Vehicle moving direction recognition accuracy > 96%; Mistaken capture rate < 2% (entrance/exit), < 5% (checkpoint) |
| Blocklist and Allowlist | Max. 10,000 records |
| No License Plate Detection | Yes |
| Motorcycle LPR | Yes (only applicable to checkpoint) |
| Image | |
| Max. Resolution | 1920 × 1080 |
| Main Stream | 50Hz: 25fps (1920 × 1080, 1280 × 960, 1280 × 720); 60Hz: 30fps (1920 × 1080, 1280 × 960, 1280 × 720) |
| Sub Stream | 50Hz: 25fps (704 × 576, 640 × 480); 60Hz: 30fps (704 × 480, 640 × 480) |
| Third Stream | 50Hz: 25fps (1920 × 1080, 1280 × 960, 1280 × 720, 704 × 576, 640 × 480); 60Hz: 30fps (1920 × 1080, 1280 × 960, 1280 × 720, 704 × 480, 640 × 480) |
| Fourth Stream | 50Hz: 25fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 704 × 576, 640 × 480); 60Hz: 30fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 704 × 480, 640 × 480) |
| Fifth Stream | 50Hz: 25fps (704 × 576, 640 × 480); 60Hz: 30fps (704 × 480, 640 × 480) |
| Custom Stream | 50Hz: 25fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 704 × 576, 640 × 480); 60Hz: 30fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 704 × 480, 640 × 480) |
| Image Enhancement | BLC, HLC, 3D DNR, Defog, EIS, lens distortion correction |
| Image Setting | Rotate mode, saturation, brightness, contrast, sharpness, AGC, and white balance are adjustable by client software or web browser |
| Target Cropping | Yes |
| SVC | H.264 and H.265 encoding |
| Day/Night Switch | Day/Night/Auto/Schedule/Triggered by Alarm In/Triggered by video |
| Picture Overlay | LOGO picture can be overlaid on video with 128 × 128 24bit bmp format |
| Network | |
| Network Storage | microSD/SDHC/SDXC card (256 GB), local storage and NAS (NFS, SMB/CIFS), ANR |
| Alarm Trigger | Motion detection, video tampering alarm, network disconnected, IP address conflict, illegal login, HDD full, HDD error, alarm for listed license plate in the blocklist and allowlist |
| Protocols | TCP/IP, ICMP, HTTP, HTTPS, FTP, DHCP, DNS, DDNS, RTP, RTSP, RTCP, PPPoE, NTP, UPnP, SMTP, SNMP, IGMP, 802.1X, QoS, IPv6, UDP, Bonjour |
| Security Measures | Password protection, HTTPS encryption, IEEE 802.1x port-based network access control, IP address filter, basic and digest authentication for HTTP/HTTPS, WSSE and digest authentication for ONVIF |
| General Function | One-key reset, anti-flicker, five streams and custom stream, heartbeat, password protection, privacy mask, watermark, IP address filter |
| API | ONVIF (PROFILE S, PROFILE G), ISAPI, SDK |
| Simultaneous Live View | Up to 20 channels |
| User/Host | Up to 32 users. 3 user levels: administrator, operator and user |
| Client | iVMS-4200, Hik-Connect, iVMS-5200, Hik-Central |
| Web Browser | Plug-in required live view: IE8+, Chrome31.0-44, Mozilla Firefox30.0-51, Safari8.0+; Plug-in free live view: Chrome45+, Mozilla Firefox52+ |
| Interface | |
| Audio | No |
| Communication Interface | 1 RJ45 10M/100M/1000M Ethernet port, 1 RS-485 interface (half duplex, HIKVISION, Pelco-P, Pelco-D, self-adaptive) |
| Alarm | 2 inputs, 2 outputs (up to 24 VDC 1A or 110 VAC 500 mA) |
| Video Output | 1Vp-p composite output (75 Ω/CVBS) |
| On-board storage | Built-in micro SD/SDHC/SDXC slot, up to 256 GB |
| BNC | CVBS analog output (4CIF resolution), internal |
| Reset Button | Yes |
| Audio | |
| Environment Noise Filtering | No |
| Audio Sampling Rate | No |
| General | |
| Firmware Version | 5.5.60 |
| Operating Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F), -H: -40 °C to 60 °C (-40 °F to 140 °F) |
| Humidity | 95% or less (non-condensing) |
| Power Supply | 12 VDC ± 20%, two-core terminal block; PoE (802.3at, class 4) |
| Power Consumption and Current | -IZS: 12 VDC, 1.2 A, max. 14 W; PoE (802.3at, 42.5 V to 57 V), 0.4 A to 0.3 A; -IZHS: 12 VDC, 1.4 A, max. 16.5 W; PoE (802.3at, 42.5 V to 57 V), 0.4 A to 0.3 A |
| Protection Level | IP67, IK10 |
| Heater | -H: yes |
| Material | Aluminum alloy |
| Dimensions | Camera: Φ140 × 351 mm (Φ5.5″ × 13.8″); With package: 405 × 190 × 180 mm (15.9″ × 7.5″ × 7.1″) |
| Weight | Camera: approx. 2.5 kg (5.51 lb.); With package: approx. 2.75 kg (6.06 lb.) |
| Dimension | Ø 140 [ 5 . 5 ] 99 [ 3 . 9 ] 151 [ 5 . 9 ] 41 [ 1 . 6 ] 351 [ 13 . 8 ] 236 [ 9 . 3 ] Unit: mm[inch] |
| Accessory | |
| Accessory | DS-1475ZJ-SUS Vertical Pole Mount; DS-1476ZJ-SUS Corner Mount; DS-2251ZJ Column Mount |

Đánh giá Camera ip 2mp hikvision DS-2CD7A26G0/P-IZS
Chưa có đánh giá nào.