Thông tin sản phẩm
Bộ Phát Wi-Fi 6 Ngoài Trời Ruijie RG-RAP6260(G) – Kết Nối Sợi Quang Cho Môi Trường Khắc Nghiệt
Cổng SFP & Wi-Fi 6 – Giải Pháp Lai Ghép Hoàn Hảo Cho Hạ Tầng Ngoài Trời
Ruijie RG-RAP6260(G) nâng cấp đột phá với cổng SFP quang tích hợp, kết hợp tốc độ 1774Mbps Wi-Fi 6 và khả năng kết nối cáp quang xa hàng km. Đây là giải pháp toàn diện cho các khu vực ngoài trời yêu cầu cả kết nối không dây tốc độ cao và backhaul quang ổn định.
Cổng SFP 100/1000 Base-X – “Xương Sống” Quang Cho Backhaul Xa
Sự khác biệt chiến lược so với các AP ngoài trời thông thường:
Kết Nối Quang Đa Khoảng Cách: Sử dụng module SFP để kết nối xa hàng km, vượt xa giới hạn 100m của cáp đồng
Chống Nhiễu Điện Từ: Tín hiệu quang không bị ảnh hưởng bởi sét, thiết bị điện công suất lớn – lý tưởng cho khu công nghiệp
Linh Hoạt Module: Hỗ trợ cả SFP 100M, 1Gbps và các loại connector LC, SC tùy nhu cầu
Dual Uplink Smart: Tự động chuyển đổi giữa cổng đồng và quang, đảm bảo kết nối luôn sẵn sàng
Ăng-ten Tích Hợp 6dBi – “Kính Viễn Vọng” Cho Tín Hiệu 5GHz
Hệ thống ăng-ten được tối ưu hóa đặc biệt:
5GHz 6dBi Cao Cấp: Độ lợi cao nhất trong phân khúc, tập trung năng lượng cho hiệu suất tối đa
2.4GHz 4dBi Mạnh Mẽ: Cân bằng giữa phủ sóng rộng và khả năng xuyên vật cản
Beamforming Thông Minh: Tự động điều chỉnh hướng sóng đến thiết bị người dùng
Tối Ưu Phân Cực: Giảm thiểu suy hao do đa đường trong môi trường phức tạp
Công Nghệ Wi-Fi 6 1774Mbps – Hiệu Suất Doanh Nghiệp Ngoài Trời
Tận dụng tối đa lợi thế Wi-Fi 6 cho ứng dụng chuyên nghiệp:
OFDMA Cho Mật Độ Cao: Phục vụ 100+ người dùng đồng thời tại sự kiện, hội chợ ngoài trời
MU-MIMO 4×4: Giao tiếp cùng lúc với 4 thiết bị, tối ưu cho môi trường đa người dùng
BSS Coloring: Giảm nhiễu từ các AP lân cận trong triển khai mật độ cao
Target Wake Time: Kéo dài tuổi thọ pin cho thiết bị IoT ngoài trời
Tiêu Chuẩn IP68 – Bảo Vệ Tuyệt Đối Trước Mọi Yếu Tố
Khả năng chống chịu cấp độ công nghiệp:
Chống Ngâm Nước Hoàn Toàn: Hoạt động ổn định khi ngâm sâu 1.5m, vượt qua ngập lụt, sóng biển
Bảo Vệ Khỏi Bụi Mịn: Ngăn chặp 100% bụi công nghiệp, cát biển, bụi mỏ
Kết Cấu Kín Toàn Diện: Gioăng cao su chuyên dụng, vít inox chống gỉ toàn bộ
Chống Tia UV & Ăn Mòn: Vỏ nhựa ABS chuyên dụng chống lão hóa dưới ánh nắng trực tiếp
Công Suất 27dBm & Tối Ưu Vùng Phủ – Hiệu Quả Thực Tế
Cân bằng giữa công suất và chất lượng tín hiệu:
27dBm Công Suất Cao: Mạnh hơn 25% so với AP ngoài trời thông thường
100m Cả Hai Băng Tần: Đảm bảo chất lượng tín hiệu ổn định trong phạm vi hiệu quả
Tối Ưu SNR: Tập trung vào chất lượng tín hiệu thay vì khoảng cách cực đại
Smart Power Control: Tự động điều chỉnh công suất phát theo điều kiện môi trường
Khả Năng Kết Nối 100+ Người Dùng – Sức Mạnh Thực Sự
Đáp ứng nhu cầu mật độ cao trong mọi tình huống:
Sự Kiện Lớn: Hỗ trợ hàng trăm người tham gia hội chợ, concert ngoài trời
Khuôn Viên Giáo Dục: Phục vụ sinh viên tại sân trường, khu thể thao đại học
Khu Công Nghiệp: Kết nối cho công nhân, thiết bị IoT tại nhà xưởng, bãi chứa
Load Balancing Thông Minh: Tự động phân phối người dùng sang các kênh tối ưu
Nhiệt Độ -40°C đến 65°C – Thích Nghi Toàn Cầu
Hoạt động ổn định trong điều kiện khắc nghiệt nhất:
Vùng Băng Giá: Khởi động và hoạt động ngay ở -40°C không cần heater
Khí Hậu Nhiệt Đới: Chịu nhiệt 65°C dưới nắng trực tiếp, độ ẩm 100%
Thermal Management: Thiết kế tản nhiệt thụ động, không quạt, không bảo trì
Chống Sốc Nhiệt: Vật liệu đặc biệt chống giãn nở nhiệt đột ngột
Roaming Layer 2/3 – Di Chuyển Liền Mạch
Trải nghiệm kết nối không gián đoạn:
Fast Roaming: Thời gian chuyển vùng dưới 50ms, không ảnh hưởng VoIP
Layer 3 Mobility: Giữ nguyên kết nối khi di chuyển giữa các subnet
Seamless Handoff: Chuyển vùng mượt mà giữa các AP trong khuôn viên rộng
Application Continuity: Duy trì phiên làm việc, VPN khi di chuyển
Ứng Dụng Chuyên Biệt Cho Hạ Tầng Lớn
Khu Công Nghiệp & Cảng Biển: Kết nối quang backhaul giữa các khu vực cách xa
Trường Đại Học Rộng Lớn: Mạng lưới Wi-Fi kết nối quang giữa các campus
Khu Khai Thác Mỏ: Kết nối ổn định trong môi trường nhiễu điện cao
Thành Phố Thông Minh: Triển khai Wi-Fi công cộng với backhaul quang ổn định
Khu Du Lịch Biển: Chống ăn mòn muối, hoạt động ổn định ven biển
Quản Lý Đám Mây Ruijie Cloud – Kiểm Soát Tập Trung
Giải pháp quản lý chuyên nghiệp:
Centralized Monitoring: Giám sát hàng trăm AP phân tán từ trung tâm
Remote Configuration: Cấu hình từ xa, không cần tiếp cận thiết bị
Automated Alerts: Cảnh báo sớm sự cố về nguồn, kết nối, nhiệt độ
Performance Analytics: Phân tích hiệu năng và đề xuất tối ưu hóa
Lắp Đặt Đa Dạng – Linh Hoạt Vị Trí
Trên Cột: Chân đế chắc chắn cho cột Ø30-80mm
Trên Tường: Lắp đặt linh hoạt theo không gian hiện có
Trên Trần: Phù hợp mái hiên, nhà chờ có mái che
Cable Management: Thiết kế ống luồn cáp chuyên dụng cho cáp quang và đồng
Giải Pháp Toàn Diện Cho Hạ Tầng Quy Mô Lớn
Ruijie RG-RAP6260(G) không chỉ là AP Wi-Fi thông thường mà là một giải pháp kết nối tích hợp hoàn chỉnh. Với cổng SFP quang, Wi-Fi 6 tốc độ cao và khả năng chống chịu IP68, thiết bị mang đến sự linh hoạt và tin cậy cho các dự án hạ tầng mạng quy mô lớn – nơi yêu cầu cả hiệu năng cao và độ ổn định tuyệt đối trong mọi điều kiện môi trường.
Thông số kỹ thuật
| Hardware Specifications | |
| Product Type | Outdoor AP |
| Wi-Fi Radio | |
| 6 GHz Wi-Fi | No |
| 5 GHz Wi-Fi | Wi-Fi 4 (IEEE 802.11a/n) Wi-Fi 5 (IEEE 802.11ac) Wi-Fi 6 (IEEE 802.11ax) |
| 2.4 GHz Wi-Fi | Wi-Fi 4 (IEEE 802.11b/g/n) Wi-Fi 6 (IEEE 802.11ax) |
| Operating band | IEEE 802.11b/g/n/ax, 2.400 GHz to 2.4835 GHz IEEE 802.11a/n/ac/ax, 5.150 GHz to 5.350 GHz, 5.470 GHz to 5.725 GHz, 5.725 GHz to 5.850 GHz |
| Radio design | Dual-radio 4 spatial streams ● 2.4 GHz: 2 x 2, MU-MIMO ● 5 GHz: 2 x 2, MU-MIMO |
| FEM | 2.4 GHz: 2 x eFEM 5 GHz: 2 x eFEM |
| 6 GHz channel width | No |
| 5 GHz channel width | Auto/20/40/80 MHz |
| 2.4 GHz channel width | Auto/20/40 MHz |
| Maximum wireless data rate | 1774 Mbps |
| 6 GHz wireless data rate | No |
| 5 GHz wireless data rate | 1201 Mbps |
| 2.4 GHz wireless data rate | 573 Mbps |
| Maximum transmit power (6 GHz) | No |
| Maximum transmit power (5 GHz) | Continued power: 28 dBm (single-stream power: 25 dBm) Note: The transmit power varies according to regulations in different countries and regions. |
| Maximum transmit power (2.4 GHz) | Continued power: 29 dBm (single-stream power: 26 dBm) Note: The transmit power varies according to regulations in different countries and regions. |
| Coverage range | 5 GHz max: 400 m (1312.34 ft.) 2.4 GHz max: 150 m (492.13 ft.) 5 GHz recommended: 200 m (656.17 ft.) 2.4 GHz recommended: 50 m (164.04 ft.) Note: The data is obtained in an ideal environment without obstruction. The signal coverage radius depends on client performance and environmental interference. |
| Modulation | OFDM: BPSK @ 6/9 Mbps, QPSK @ 12/18 Mbps, 16-QAM @ 24 Mbps, 64-QAM @ 48/54 Mbps DSSS: DBPSK @ 1 Mbps, DQPSK @ 2 Mbps, and CCK @ 5.5/11 Mbps MIMO-OFDM: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM and 1024-QAM OFDMA |
| Receive sensitivity | 11b: -91 dBm (1 Mbps), -88 dBm (5.5 Mbps), -85 dBm (11 Mbps) 11a/g: -89 dBm (6 Mbps), -80 dBm (24 Mbps), -76 dBm (36 Mbps), -71 dBm (54 Mbps) 11n: -83 dBm (MCS0), -65 dBm (MCS7), -83 dBm (MCS8), -65 dBm (MCS15) 11ac: 20 MHz: -83 dBm (MCS0), -57 dBm (MCS9) 11ac: 40 MHz: -79 dBm (MCS0), -57 dBm (MCS9) 11ac: 80 MHz: -76 dBm (MCS0), -51 dBm (MCS9) 11ax: 20 MHz: -85 dBm (MCS0), -58 dBm (MCS11) 11ax: 40 MHz: -82 dBm (MCS0), -54 dBm (MCS11) 11ax: 80 MHz: -79 dBm (MCS0), -52 dBm (MCS11) |
| Antenna | |
| Antenna | 2.4 GHz: 2 built-in omnidirectional antennas 5 GHz: 2 built-in omnidirectional antennas |
| Antenna horizontal orientation | No |
| Antenna vertical orientation | No |
| Antenna gain (6 GHz) | No |
| Antenna gain (5 GHz) | 6.00 dBi |
| Antenna gain (2.4 GHz) | 4.00 dBi |
| Dimensions and Weight | |
| Product dimensions (W x D x H) | 298 mm x 298 mm x 65 mm (11.73 in. x 11.73 in. x 2.56 in.) (excluding the mounting bracket) |
| Color | White |
| Weight | ≤ 1.35 kg (2.98 lbs.) (without packaging materials) |
| Shipping weight | ≤ 3.32 kg (7.32 lbs.) |
| Port Specifications | |
| Number of 10/100/1000BASE-T ports | 1 |
| Number of 1GE SFP ports | 1 |
| Reset button | 1 |
| LEDs | 1 x system status LED |
| Power Supply and Consumption | |
| Power supply | PoE+ |
| Local power supply | No |
| Dimensions of the DC connector | No |
| PoE In standard | IEEE 802.3at (PoE+) |
| PoE budget | No |
| Maximum power consumption | 18 W |
| Environment and Reliability | |
| Operating temperature | -40°C to +65°C (-40°F to +149°F) |
| Storage temperature | -40°C to +85°C (-40°F to +185°F) |
| Operating humidity | 0% RH to 100% RH (non-condensing) |
| Storage humidity | 0% RH to 100% RH (non-condensing) |
| Mounting options | Wall/Pole |
| IP rating | IP68 |
| Surge protection | Ethernet port: ±4 kV for common mode |
| MTBF | 400,000 hours |
| Certification and Regulatory Compliance | |
| RoHS | Yes |
| Safety compliance | EN 62368-1 |
| EMC | EN 55032 EN 55035 EN 61000-3-3 EN 61000-3-2 EN 301489-1 EN 301489-3 EN 301489-17 |
| RF | EN 300 328 EN 301 893 EN 300 440 |
| Certification | CE, CB |
| System Specifications | |
| Flash memory | 16 MB |
| RAM | 256 MB DDR3 |
| Software Specifications | |
| AP mode | Yes |
| Routing mode | Yes |
| Internet access mode | Static IP address Static IPv6 address Dynamic IP address Dynamic IPv6 address PPPoE |
| IPTV transparent transmission | No |
| PPPoE clients | Yes |
| IEEE 802.1Q VLAN | Yes |
| Maximum number of associated wireless clients | 64 (2.4 GHz) 256 (5 GHz) 256 (2.4 GHz and 5 GHz enabled) |
| Recommended number of associated wireless clients | ● Support for IEEE 802.11ax: 16 (2.4 GHz) 84 (5 GHz) 100 (2.4 GHz and 5 GHz enabled) ● Support for IEEE 802.11ac: 16 (2.4 GHz) 64 (5 GHz) 80 (2.4 GHz and 5 GHz enabled) |
| Maximum number of SSIDs | 8 |
| Radio-based client limiting | Yes |
| Layer 2 isolation | Yes |
| OFDMA | Yes |
| WMM | Yes |
| DFS | Yes |
| MLO | No |
| 4K-QAM | No |
| Different SSIDs for the same VLAN | Yes |
| Enabling/Disabling MLO | No |
| AP load balancing | No |
| Beamforming | Yes |
| 802.11k/v roaming | Yes |
| Fast transition (802.11r) | Yes |
| Layer 2 roaming | Yes |
| Layer 3 roaming | Yes |
| AI roaming | Yes |
| PSK authentication | Yes |
| Static allowlist | Yes |
| Adjusting the transmit power for beacon and probe frames | Yes |
| Encryption mode (WPA-PSK, WPA2-PSK, WPA/WPA2-PSK) | Yes |
| OWE (Enhanced Open) WPA3-SAE WPA2-PSK/WPA3-SAE | Yes |
| Number of blocklists and allowlists based on MAC addresses (single SSID) | 256 |
| Number of global blocklists/allowlists | 256 |
| Mesh management | Yes |
| AP Mesh | Yes |
| AP portal authentication | Yes |
| Maximum number of devices that can be managed | 300 |
| One-Click Network Optimization | Yes |
| Static blocklist | Yes |
| ARP binding | Yes |
| IPv4 ping | Yes |
| IPv6 ping | Yes |
| Traceroute | Yes |
| Static/Dynamic NAT | Yes |
| DHCP server | Yes |
| 802.1X authentication | Yes |
| Wireless repeater mode | Yes |
| Web login information | Single-device login address: 10.44.77.254 Network-wide login address: 10.44.77.253 Default password: admin |
| Network-wide configuration and management | Yes |
| Ruijie Reyee App management | Yes |
| eWeb management | Yes |
| Ruijie Cloud management | Yes |
| SNMP | Yes |
| Configuration synchronization among the app, eWeb, and Ruijie Cloud | Yes |
| Displaying device information on Ruijie Cloud | Yes |
| Package Contents | |
| Package Contents | 1 x AP 2 x Pole clamps 1 x Mounting bracket 2 x Cross pan head screws (M4 x 10 mm) 2 x Internal/External hex machine screws (M8 x 20 mm) 4 x Expansion anchors (M8 x 60 mm) 1 x Cable gland for an SFP port 1 x Cable gland for an Ethernet port (pre-installed) 1 x SFP port plug (pre-installed) 1 x Mounting arm (pre-installed) 1 x User Manual 1 x Warranty Card |
| Power adapter | No |
Đánh giá Bộ phát wifi 1774Mbps ruijie RG-RAP6260(G)
Chưa có đánh giá nào.