Thông tin sản phẩm
Camera IP 2MP HIKVISION DS-2CD1327G2-L Công Nghệ ColorVu Vượt Trội
Camera HIKVISION DS-2CD1327G2-L là giải pháp giám sát tối ưu với khả năng hiển thị hình ảnh màu sắc 24/7, nhờ công nghệ tiên tiến ColorVu. Với thiết kế bền bỉ và tính năng nén dữ liệu hiện đại, sản phẩm phù hợp cho nhiều môi trường giám sát khác nhau.
1. Thông Số Kỹ Thuật Chính
Hình Ảnh và Cảm Biến
- Độ phân giải 2MP (1920 × 1080): Đảm bảo hình ảnh sắc nét và chi tiết.
- Chip ColorVu F1.0: Cảm biến hiện đại với khẩu độ lớn F1.0, mang lại khả năng nhạy sáng vượt trội, đạt 0.001 Lux, cung cấp hình ảnh màu sắc ngay cả trong điều kiện ánh sáng rất thấp.
Tầm Quan Sát Ban Đêm
- Đèn ánh sáng trắng lên đến 30m: Cung cấp ánh sáng mạnh mẽ để hỗ trợ hình ảnh màu sắc rõ nét vào ban đêm.
2. Tính Năng Nổi Bật
Hình Ảnh Chất Lượng Cao
- Công nghệ nén H.265+: Giảm thiểu băng thông và dung lượng lưu trữ mà không làm giảm chất lượng hình ảnh.
- Chống ngược sáng Digital WDR: Cải thiện khả năng hiển thị khi gặp ánh sáng mạnh từ phía sau.
- BLC, HLC, 3D DNR: Hỗ trợ cân bằng ánh sáng nền, giảm lóa và loại bỏ nhiễu, cho hình ảnh trong trẻo, sắc nét.
3. Thiết Kế và Độ Bền
- Tiêu chuẩn IP67: Chống bụi và nước vượt trội, đảm bảo hiệu suất ổn định trong mọi điều kiện thời tiết.
- Vỏ kim loại chắc chắn: Tăng độ bền bỉ và bảo vệ linh kiện bên trong khỏi tác động vật lý.
4. Ứng Dụng
Camera HIKVISION DS-2CD1327G2-L phù hợp để lắp đặt tại:
- Gia đình, cửa hàng, văn phòng: Đáp ứng nhu cầu giám sát với hình ảnh màu sắc và ánh sáng rõ nét.
- Ngoài trời, khu vực công cộng: Khả năng chống chịu tốt với môi trường nhờ tiêu chuẩn IP67.
Kết Luận
Với công nghệ ColorVu, khả năng chống ngược sáng và hiệu suất bền bỉ, HIKVISION DS-2CD1327G2-L là lựa chọn lý tưởng cho hệ thống giám sát chất lượng cao, giúp bảo vệ an ninh một cách toàn diện.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/2.8″ Progressive Scan CMOS |
| Max. Resolution | 1920 × 1080 |
| Min. Illumination | Color: 0.001 Lux @ (F1.0, AGC ON),0 Lux with light |
| Shutter Time | 1/3 s to 1/100,000 s |
| Day & Night | 24/7 color imaging |
| Angle Adjustment | Pan: 0° to 360°,tilt: 0° to 75°,rotate: 0° to 360° |
| Lens | |
| Lens Type | Fixed focal lens, 2.8 and 4 mm optional |
| Focal Length & FOV | 2.8 mm, horizontal FOV: 106°, vertical FOV: 57°, diagonal FOV: 126° 4 mm, horizontal FOV: 83°, vertical FOV: 44°, diagonal FOV: 99° |
| Lens Mount | M12 |
| Iris Type | Fixed |
| Aperture | F1.0 |
| Depth of Field | 2.8 mm: 1.5 m to ∞ 4 mm: 2.1 m to ∞ |
| DORI | |
| DORI | 2.8 mm, D: 44 m, O: 17 m, R: 8 m, I: 4 m 4 mm, D: 56 m, O: 22 m, R: 11 m, I: 5 m |
| Illuminator | |
| Supplement Light Type | White Light |
| Supplement Light Range | Up to 30 m |
| Smart Supplement Light | Yes |
| Video | |
| Main Stream | 50 Hz: 25 fps (1920 × 1080, 1280 × 720) 60 Hz: 30 fps (1920 × 1080, 1280 × 720) |
| Sub-Stream | 50 Hz: 25 fps (640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 30 fps (640 × 480, 640 × 360) |
| Video Compression | Main stream: H.265+/H.265/H.264+/H.264, Sub-stream: H.265/H.264/MJPEG |
| Video Bit Rate | 32 Kbps to 8 Mbps |
| H.264 Type | Baseline Profile,Main Profile,High Profile |
| H.265 Type | Main Profile |
| Bit Rate Control | CBR,VBR |
| Region of Interest (ROI) | 1 fixed region(s) for main stream |
| Audio | |
| Audio Type | -U: Mono sound |
| Environment Noise Filtering | -U: Yes |
| Audio Sampling Rate | -U: 8 kHz/16 kHz |
| Audio Compression | -U: G.711ulaw/G.711alaw/G.722.1/G.726/MP2L2/PCM/AAC-LC |
| Audio Bit Rate | -U: 64 Kbps (G.711 ulaw)/64 Kbps (G.711 alaw)/16 Kbps (G.722.1)/16 Kbps (G.726)/32 to 160 Kbps (MP2L2)/16 to 64 Kbps (AAC-LC) |
| Network | |
| Protocols | TCP/IP, ICMP, DHCP, DNS, HTTP, RTP, RTSP, NTP, IGMP, IPv6, UDP, QoS, FTP, SMTP, SSL/TLS |
| Simultaneous Live View | Up to 6 channels |
| API | Open Network Video Interface (Profile S, Profile T, Profile G (only -F model supports)),ISAPI,SDK |
| User/Host | Up to 32 users 3 user levels: administrator, operator, and user |
| Security | Password protection, complicated password, watermark, basic and digest authentication for HTTP, WSSE and digest authentication for Open Network Video Interface, security audit log, host authentication (MAC address) |
| Client | iVMS-4200,Hik-Connect |
| Web Browser | Plug-in required live view: IE 10, IE 11, Local service: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+, Edge 89+ |
| Image | |
| Wide Dynamic Range (WDR) | Digital WDR |
| SNR | ≥ 52 dB |
| Day/Night Switch | Day,Night,Auto,Schedule |
| Image Enhancement | BLC,HLC,3D DNR |
| Image Settings | Rotate mode,saturation,brightness,contrast,sharpness,gain,white balance,adjustable by client software or web browser |
| Privacy Mask | 4 programmable polygon privacy masks |
| Interface | |
| Ethernet Interface | 1 RJ45 10 M/100 M self-adaptive Ethernet port |
| On-Board Storage | -F: built-in memory card slot, support microSD/microSDHC/microSDXC card, up to 512 GB |
| Built-in Microphone | -U: Yes |
| Reset Key | -F: Yes |
| Event | |
| Basic Event | Motion detection (support alarm triggering by specified target types (human and vehicle)),video tampering alarm,exception |
| Linkage | Upload to FTP/memory card (-F), notify surveillance center, send email, trigger recording (-F), trigger capture |
| General | |
| Power | 12 VDC ± 25%, 0.4 A, max. 5 W,Ø5.5 mm coaxial power plug, PoE: 802.3af, Class 3, 36 V to 57 V, 0.2 A to 0.15 A, max. 6.5 W |
| Material | Metal & Plastic |
| Dimension | Ø109.9 mm × 103.6 mm (Ø4.3 × 4.1″) |
| Package Dimension | 150 mm × 150 mm × 141 mm (5.9″ × 5.9″ × 5.6″) |
| Weight | -L: Approx. 370 g (0.8 lb.); -LUF: Approx. 380 g (0.8 lb.) |
| With Package Weight | -L: Approx. 600 g (1.3 lb.); -LUF: Approx. 620 g (1.4 lb.) |
| Storage Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Startup and Operating Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Language | English, Ukrainian |
| General Function | Heartbeat,anti-banding,mirror,password protection,password reset via email |
| Approval | |
| EMC | FCC: 47 CFR Part 15, Subpart B, CE-EMC: EN 55032: 2015, EN 61000-3-2:2019, EN 61000-3-3: 2013+A1:2019, EN 50130-4: 2011 +A1: 2014, RCM: AS/NZS CISPR 32: 2015, KC: KN32: 2015, KN35: 2015 |
| Safety | UL: UL 62368-1, CB: IEC 62368-1: 2014+A11, CE-LVD: EN 62368-1: 2014/A11: 2017, BIS: IS 13252 (Part 1): 2010/IEC 60950-1: 2005 |
| Environment | CE-RoHS: 2011/65/EU, WEEE: 2012/19/EU, Reach: Regulation (EC) No 1907/2006 |
| Protection | IP67: IEC 60529-2013 |
Xem thêm
Đánh giá Camera ip 2mp hikvision DS-2CD1327G2-L
Chưa có đánh giá nào.