Thông tin sản phẩm
Camera IP 2MP DAHUA DH-IPC-HDW1239V-A-IL An Toàn Toàn Diện Với Công Nghệ Chiếu Sáng Kép
Camera IP DAHUA DH-IPC-HDW1239V-A-IL là sự kết hợp hoàn hảo giữa hiệu suất cao và tính năng thông minh, lý tưởng cho nhu cầu giám sát an ninh trong nhiều môi trường khác nhau. Được trang bị công nghệ chiếu sáng kép và nhiều tính năng tối ưu, sản phẩm này sẽ đáp ứng mọi yêu cầu về an toàn và bảo vệ.
Đặc Điểm Nổi Bật
1. Hình Ảnh Sắc Nét Với Độ Phân Giải 2MP
- Camera sử dụng cảm biến CMOS 1/2.8″ mang đến độ phân giải Full HD 2MP (1920×1080).
- Hỗ trợ tốc độ khung hình lên đến 25/30fps, giúp hình ảnh luôn mượt mà và chi tiết.
2. Công Nghệ Chiếu Sáng Kép Thông Minh
- Ánh sáng ấm và hồng ngoại:
- Đèn LED hồng ngoại có tầm xa lên đến 30m giúp giám sát vào ban đêm mà không làm giảm chất lượng hình ảnh.
- Ánh sáng ấm giúp duy trì màu sắc chân thực ngay cả trong điều kiện ánh sáng yếu, mang lại hình ảnh rõ ràng và sinh động.
3. Tính Năng Chống Nhiễu Và Tối Ưu Hình Ảnh
- DWDR (Chống ngược sáng): Hỗ trợ hiển thị chi tiết trong các tình huống sáng tối bất thường.
- AWB (Tự động cân bằng trắng): Đảm bảo màu sắc chính xác và tự nhiên trong mọi điều kiện ánh sáng.
- AGC (Tự động bù tín hiệu): Cải thiện độ sáng hình ảnh khi môi trường thiếu sáng.
- BLC (Bù sáng): Cân bằng sáng trong những khu vực quá sáng hoặc quá tối.
- 3D-NR (Chống nhiễu): Giúp hình ảnh trở nên mịn màng và sắc nét, loại bỏ nhiễu trong môi trường thiếu sáng.
4. Tính Năng Thông Minh Đặc Biệt
- Phát hiện con người: Camera có thể nhận diện đối tượng là con người, giảm thiểu báo động giả do các yếu tố không liên quan.
- Tích hợp Mic: Microphone tích hợp cho phép ghi âm trực tiếp trong quá trình giám sát.
5. Kết Nối Linh Hoạt
- Hỗ trợ P2P và tên miền SmartDDNS: Bạn có thể dễ dàng kết nối và xem trực tiếp hình ảnh qua web hoặc ứng dụng di động mà không gặp khó khăn.
- Chuẩn nén H.265+/H.264+: Tiết kiệm băng thông và dung lượng lưu trữ, đảm bảo hình ảnh chất lượng cao mà không chiếm quá nhiều tài nguyên hệ thống.
6. Thiết Kế Chắc Chắn Và Độ Bền Cao
- Chất liệu kim loại và nhựa: Thiết kế vỏ bền bỉ, đạt chuẩn IP67 chống bụi và nước, phù hợp với các môi trường ngoài trời khắc nghiệt.
- Hoạt động ổn định: Có thể chịu được nhiệt độ làm việc từ -40°C đến +60°C, bảo vệ thiết bị trong suốt thời gian dài sử dụng.
7. Hiệu Quả Tiết Kiệm Điện Năng
- Điện áp DC 12V/PoE: Tiết kiệm chi phí lắp đặt và đảm bảo kết nối ổn định, công suất tối đa chỉ 5.6W.
Lợi Ích Khi Sử Dụng Camera DAHUA DH-IPC-HDW1239V-A-IL
- Giám sát 24/7: Công nghệ chiếu sáng kép và tính năng phát hiện con người giúp bạn giám sát hiệu quả trong mọi điều kiện ánh sáng.
- Chống ngược sáng và nhiễu hiệu quả: Hình ảnh luôn rõ ràng và chi tiết, ngay cả trong môi trường phức tạp.
- Kết nối dễ dàng: Hỗ trợ nhiều công cụ và nền tảng xem trực tiếp, thuận tiện cho việc giám sát từ xa.
- Bền bỉ và an toàn: Tiêu chuẩn chống nước và bụi IP67, sử dụng lâu dài trong mọi điều kiện thời tiết.
Ứng Dụng Thực Tiễn
- Nhà ở: Giám sát khu vực sân vườn, cổng chính hoặc lối vào.
- Văn phòng và cửa hàng: Theo dõi các khu vực như phòng làm việc, hành lang, hoặc kho hàng.
- Khu vực công cộng: Lắp đặt tại các khu vực như công viên, trường học, bãi đỗ xe, nơi cần bảo vệ an ninh.
Tổng Kết
Camera IP DAHUA DH-IPC-HDW1239V-A-IL là giải pháp an ninh lý tưởng với nhiều tính năng vượt trội và thiết kế bền bỉ, đem lại hiệu quả giám sát cao và tiết kiệm chi phí. Đây là sự lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn đầu tư vào một hệ thống an ninh chất lượng, dễ dàng sử dụng và duy trì.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/2.8″ CMOS |
| Max. Resolution | 1920 (H) × 1080 (V) |
| ROM | 128 MB |
| RAM | 128 MB |
| Scanning System | Progressive |
| Electronic Shutter Speed | Auto/Manual 1/3 s–1/100,000 s |
| Min. Illumination | 0.005 lux@F1.6 (Color,30 IRE) 0.0005 lux@F1.6 (B/W,30 IRE) 0 lux (Illuminator on) |
| S/N Ratio | >56 dB |
| Illumination Distance | Up to 30 m (98.43 ft) (IR LED) Up to 30 m (98.43 ft) (Warm light) |
| Illuminator On/Off Control | Auto;Manual |
| Illuminator Number | 1 (IR LED); 1 (Warm light) |
| Angle Adjustment | Pan: 0°–360° Tilt: 0°–78° Rotation: 0°–360° |
| Lens | |
| Lens Type | Fixed-focal |
| Lens Mount | M12 |
| Focal Length | 2.8 mm;3.6 mm |
| Max. Aperture | F1.6 |
| Field of View | 2.8 mm: H: 104°; V: 55°; D: 124° 3.6 mm: H: 88°; V: 44°; D: 105° |
| Iris Control | Fixed |
| Close Focus Distance | 2.8 mm: 0.8 m (2.62 ft) 3.6 mm: 1.3 m (4.27 ft) |
| DORI Distance |
Lens: 2.8 mm – Detect: 44.1 m (144.69 ft), Observe: 17.7 m (58.07 ft), Recognize: 8.8 m (28.87 ft), Identify: 4.4 m (14.44 ft) Lens: 3.6 mm – Detect: 58.9 m (193.24 ft), Observe: 23.6 m (77.43 ft), Recognize: 11.8 m (38.71 ft), Identify: 5.9 m (19.36 ft) |
| Intelligence | |
| Human Detection | Support the classification and accurate detection of human |
| Smart Search | Work together with Smart NVR to perform refine intelligent search, event extraction and merging to event videos |
| Video | |
| Video Compression | H.265; H.264; H.264H; H.264B; MJPEG (only supported by the sub stream) |
| Smart Codec | Smart H.265+; Smart H.264+ |
| Video Frame Rate | Main stream: 1920 × 1080@(1–25/30 fps) Sub stream: 704 × 576@(1–25 fps)/704 × 480@(1–30 fps) *The values above are the max. frame rates of each stream; for multiple streams, the values will be subjected to the total encoding capacity. |
| Stream Capability | 2 streams |
| Resolution | 1080p (1920 ×1080); 1.3M (1280 × 960); 720p (1280 × 720); D1 (704 × 576/704 × 480); VGA (640 × 480); CIF (352 × 288/352 × 240) |
| Bit Rate Control | CBR/VBR |
| Video Bit Rate | H.264: 32 kbps–4096 kbps H.265: 12 kbps–4096 kbps |
| Day/Night | Auto(ICR)/Color/B/W |
| BLC | Yes |
| HLC | Yes |
| WDR | DWDR |
| White Balance | Auto; natural; street lamp; outdoor; manual; regional custom |
| Gain Control | Auto;Manual |
| Noise Reduction | 3D NR |
| Motion Detection | OFF/ON (4 areas, rectangular) |
| Region of Interest (RoI) | Yes (4 areas) |
| Smart Illumination | Yes |
| Image Rotation | 0°/90°/180°/270° (Support 90°/270° with 1080p resolution and lower) |
| Mirror | Yes |
| Privacy Masking | 4 areas |
| Audio | |
| Built-in MIC | Yes, built-in Mic |
| Audio Compression | G.711a; G.711Mu; PCM; G.726 |
| Alarm | |
| Alarm Event | Network disconnection; IP conflict; illegal access; motion detection; video tampering; audio detection; SMD (human); security exception |
| Network | |
| Network Port | RJ-45 (10/100 Base-T) |
| SDK and API | Yes |
| Network Protocol | IPv4; IPv6; HTTP; TCP; UDP; ARP; RTP; RTSP; RTCP; RTMP; SMTP; FTP; DHCP; DNS; DDNS; NTP; Multicast; ICMP; IGMP; P2P |
| Interoperability | ONVIF (Profile S; Profile T); CGI |
| User/Host | 6 (Total bandwidth: 24 M) |
| Storage | FTP |
| Browser | IE; Chrome; Firefox |
| Management Software | Smart PSS Lite; DSS; DMSS |
| Mobile Client | iOS;Android |
| Cyber Security | Configuration encryption;trusted execution;Digest;security logs;HTTPS;trusted upgrade;WSSE;trusted boot;account lockout;generation and importing of X.509 certification;video encryption |
| Certification | |
| Certifications | CE-LVD: EN62368-1 CE-EMC: Electromagnetic Compatibility Directive 2014/30/EU |
| Power | |
| Power Supply | 12 VDC/PoE (802.3af) |
| Power Consumption | Basic: 1.8 W (12 VDC); 2.3 W (PoE) Max. (H.265 + intelligence on+ WDR + illuminator intensity): 4.5 W (12 VDC); 5.6 W (PoE) |
| Environment | |
| Operating Temperature | –40 °C to +60 °C (–40 °F to +140 °F) |
| Operating Humidity | ≤95% |
| Storage Temperature | –40 °C to +60 °C (–40 °F to +140 °F) |
| Storage Humidity | ≤95% |
| Protection | IP67 |
| Structure | |
| Casing Material | Inner core: Metal+plastic Cover: Plastic |
| Product Dimensions | 100.9 mm × Φ109.9 mm (3.97″ × Φ4.33″) |
| Net Weight | 0.33 kg (0.73 lb) |
| Gross Weight | 0.45 kg (0.99 lb) |
Xem thêm
Đánh giá camera ip 2mp dahua DH-IPC-HDW1239V-A-IL
Chưa có đánh giá nào.