Thông tin sản phẩm
Hikvision DS-2CD1T27G2H-LIU – Camera IP 2MP ColorVu Đèn Kép Thân Lớn: Giải Pháp An Ninh Xuyên Sáng Và Sắc Nét Mọi Lúc
Chip ColorVu Cao Cấp F1.0 – Trải Nghiệm “Màu Sắc Thật” Trong Bóng Tối Tuyệt Đối
Bạn có thể từng thất vọng vì camera ban đêm chỉ cho hình ảnh đen trắng, mờ nhạt. Hikvision DS-2CD1T27G2H-LIU thay đổi hoàn toàn điều đó nhờ chip ColorVu thế hệ mới với khẩu độ siêu lớn F1.0. Con số 0.0005 Lux ở chế độ màu có vẻ kỹ thuật, nhưng hiểu đơn giản: trong điều kiện gần như không có ánh sáng (chỉ bằng ánh sáng của một ngọn nến), camera vẫn ghi lại hình ảnh với màu sắc sống động, tự nhiên như ban ngày. Điều này đặc biệt hữu ích để nhận dạng màu sắc quần áo, biển số xe hay vật dụng trong những sự cố xảy ra vào đêm khuya.
Độ Phân Giải 2MP (1920×1080) – Không Chỉ Là “Full HD” Thông Thường
Nhiều người nghĩ rằng 2MP là mức cơ bản, nhưng với công nghệ xử lý ảnh tiên tiến của Hikvision, từng chi tiết nhỏ như nét mặt, vân tay trên tay nắm cửa hay ký tự trên thùng hàng đều được tái hiện rõ ràng. Mức phân giải này cân bằng hoàn hảo giữa độ nét và dung lượng lưu trữ, giúp bạn không cần nâng cấp ổ cứng quá lớn mà vẫn có bằng chứng hình ảnh sắc sảo khi cần.
Đèn Ánh Sáng Trắng + Đèn Hồng Ngoại Lên Đến 50m – Vùng Phủ Sóng “Khủng” Cho Không Gian Rộng
Camera sở hữu hệ thống đèn kép mạnh mẽ tầm xa 50 mét. Con số này không phải để “khoe” mà là giải pháp thực tế cho những ai có sân vườn, bãi đỗ xe, kho xưởng hoặc mặt tiền rộng. Ban đêm, nếu cần hình ảnh màu rực rỡ, đèn trắng sẽ bật sáng tạo ra vùng an ninh sáng như pha. Khi cần quan sát kín đáo, chuyển sang chế độ hồng ngoại, camera vẫn thấy rõ mọi di biến động trong bóng tối hoàn toàn mà không gây chói hoặc báo động cho kẻ xấu.
Công Nghệ Nén H.265+ – Tiết Kiệm Hơn 50% Dung Lượng Lưu Trữ
Thông số “H.265+” nghe có vẻ khô khan, nhưng đổi lại lợi ích tài chính rất rõ ràng: bạn có thể lưu trữ video gấp đôi thời gian trên cùng một ổ cứng so với camera nén H.264 cũ. Hoặc ngược lại, bạn tiết kiệm được chi phí mua ổ cứng dung lượng cao mà vẫn đảm bảo lưu trữ dữ liệu 30-60 ngày theo quy định.
Chống Ngược Sáng Digital WDR & BLC, HLC, 3D DNR – Xóa Tan Nỗi Lo “Mặt Tối, Trời Sáng”
Bạn từng thấy camera quay ra hình ảnh cửa sổ thì trắng xóa, người đứng trước cửa thì đen thui? Digital WDR và các công nghệ BLC (bù sáng vùng tối), HLC (giảm chói vùng sáng) cùng 3D DNR (khử nhiễu kỹ thuật số) sẽ giải quyết triệt để vấn đề này. Camera tự động cân bằng vùng tối – vùng sáng trong cùng khung hình. Thực tế, bạn sẽ nhìn rõ cả chi tiết ngoài trời nắng và người đứng trong bóng râm, đồng thời hình ảnh mượt mà, không bị nhiễu hạt như các dòng camera giá rẻ.
Cảnh Báo Chuyển Động Thông Minh – Phân Biệt Được Người, Xe Và … Cây Cối, Động Vật
Đây là tính năng “cứu cánh” cho những ai mệt mỏi vì báo động giả. Camera không đơn thuần phát hiện chuyển động, mà tích hợp thuật toán thông minh nhận dạng chính xác hình dáng người và phương tiện. Gió thổi cành cây, mèo chạy qua, mưa rơi hay bóng đèn pha xe cộ lướt qua sẽ không kích hoạt cảnh báo vô dụng. Chỉ khi thực sự có người lạ vào khu vực cấm hoặc xe lạ xuất hiện, bạn mới nhận được thông báo đáng tin cậy.
Micro Thu Âm Tích Hợp – Ghi Lại Bằng Chứng Âm Thanh Chân Thực
Hình ảnh thôi chưa đủ, micro tích hợp bên trong camera thu âm thanh xung quanh lên đến 5-10 mét. Trong các tình huống như cãi vã, đập phá, trộm cắp, bạn sẽ nghe được tiếng động, lời nói, tiếng bước chân – những bằng chứng không thể thiếu khi cung cấp cho cơ quan chức năng.
Tiêu Chuẩn IP67 – Chống Mưa, Bụi Bặm Và Nắng Nóng Ngoài Trời Khắc Nghiệt
Đừng lo lắng khi lắp đặt ngoài trời không mái che. Chuẩn IP67 có nghĩa là camera hoàn toàn kín bụi và có thể ngâm dưới nước cạn 1 mét trong 30 phút mà vẫn hoạt động tốt. Mưa bão nhiệt đới, nắng gắt mùa hè, bụi công trường hay hơi muối ven biển đều không làm hư hại thiết bị, đảm bảo an ninh bền bỉ quanh năm.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/2.8″ Progressive Scan CMOS |
| Max. Resolution | 1920 × 1080 |
| Min. Illumination | Color: 0.001 Lux @ (F1.0, AGC ON), 0 Lux with light |
| Shutter Time | 1/3 s to 1/100,000 s |
| Day & Night | IR cut filter |
| Angle Adjustment | Pan: 0° to 355°, tilt: 0° to 180°, rotate: 0° to 355° |
| Lens | |
| Lens Type | Fixed focal lens, 2.8 and 4 mm optional |
| Focal Length & FOV |
2.8 mm, horizontal FOV 115°, vertical FOV 60°, diagonal FOV 143° 4 mm, horizontal FOV 94°, vertical FOV 50°, diagonal FOV 110° |
| Lens Mount | M12 |
| Iris Type | Fixed |
| Aperture | F1.0 |
| DORI | |
| DORI |
2.8 mm, D: 64 m, O: 25 m, R: 12 m, I: 6 m 4 mm, D: 77 m, O: 30 m, R: 15 m, I: 7 m |
| Illuminator | |
| Supplement Light Type | IR, White Light |
| Supplement Light Range | Up to 50 m |
| Smart Supplement Light | Yes |
| IR Wavelength | 850 nm |
| Video | |
| Main Stream |
50 Hz: 25 fps (1920 × 1080, 1280 × 720) 60 Hz: 30 fps (1920 × 1080, 1280 × 720) |
| Sub-Stream |
50 Hz: 25 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 24 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) |
| Video Compression |
Main stream: H.265+/H.265/H.264+/H.264 Sub-stream: H.265/H.264/MJPEG |
| Video Bit Rate | 32 Kbps to 8 Mbps |
| H.264 Type | Baseline Profile, Main Profile, High Profile |
| H.265 Type | Main Profile |
| Bit Rate Control | CBR, VBR |
| Region of Interest (ROI) | 1 fixed region for main stream |
| Audio | |
| Audio Type | Mono sound |
| Audio Compression | G.711/G.722.1/G.726/MP2L2/PCM/AAC-LC |
| Audio Bit Rate | 64 Kbps (G.711)/16 Kbps (G.722.1)/16 Kbps (G.726)/32 to 160 Kbps (MP2L2)/16 to 64 Kbps (AAC-LC) |
| Audio Sampling Rate | 8 kHz/16 kHz |
| Environment Noise Filtering | Yes |
| Network | |
| Protocols | IPv4, IPv6, TCP/IP, ICMP, DHCP, DNS, HTTP, RTP, RTSP, RTCP, NTP, IGMP, UDP, QoS, FTP, SMTP, UPnP |
| Simultaneous Live View | Up to 6 channels |
| API | Open Network Video Interface (Profile S, Profile T, Profile G (only -F model supports)), ISAPI, SDK |
| User/Host |
Up to 32 users 3 user levels: administrator, operator, and user |
| Security | Password protection, complicated password, watermark, basic and digest authentication for HTTP, WSSE and digest authentication for Open Network Video Interface, security audit log, host authentication (MAC address) |
| Client | iVMS-4200, Hik-Connect |
| Web Browser |
Plug-in required live view: IE 10, IE 11 Local service: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+, Edge 89+ |
| Image | |
| Image Settings | Rotate mode, saturation, brightness, contrast, sharpness, gain, white balance, adjustable by client software or web browser |
| Day/Night Switch | Day, Night, Auto, Schedule |
| Wide Dynamic Range (WDR) | Digital WDR |
| SNR | ≥ 52 dB |
| Image Enhancement | BLC, HLC, 3D DNR |
| Privacy Mask | 4 programmable polygon privacy masks |
| Interface | |
| Ethernet Interface | 1 RJ45 10 M/100 M self-adaptive Ethernet port |
| On-Board Storage | -F: Built-in memory card slot, support microSD/microSDHC/microSDXC card, up to 512 GB |
| Built-in Microphone | Yes, 1 built-in microphone |
| Reset Key | -F: Yes |
| Event | |
| Basic Event | Motion detection (support alarm triggering by specified target types (human and vehicle)), video tampering alarm, exception |
| Linkage | Upload to memory card (-F model supports), trigger recording (-F model supports), upload to FTP, notify surveillance center, send email, trigger capture |
| General | |
| Power |
12 VDC ± 25%, 0.52 A, max. 6.2 W, Ø5.5 mm coaxial power plug, reverse polarity protection PoE: IEEE 802.3af, Class 3, max. 7.5 W |
| Material | Front cover: metal, body: plastic, bracket: plastic |
| Dimension | 81 mm × 83.7 mm × 201.96 mm (3.17″ × 3.29″ × 7.95″) |
| Package Dimension | 150 mm × 150 mm × 141 mm (5.91″ × 5.91″ × 5.55″) |
| Weight | Approx. 550 g (1.2 lb.) |
| With Package Weight | Approx. 800 g (1.8 lb.) |
| Storage Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Startup and Operating Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Language | English, Ukrainian |
| General Function | Heartbeat, anti-banding, mirror, password protection, password reset via email |
| Approval | |
| EMC |
CE-EMC: EN 55032:2015+A1:2020, EN 50130-4:2011+A1:2014, EN IEC 61000-3-2:2019+A1:2021, EN 61000-3-3:2013+A1:2019+A2:2021 RCM: AS/NZS CISPR 32: 2015 IC: ICES-003: Issue 7 |
| Safety |
CB: IEC 62368-1: 2014+A11 CE-LVD: EN 62368-1: 2014/A11: 2017 BIS: IS 13252 (Part 1): 2010/IEC 60950-1: 2005 |
| Environment |
CE-RoHS: 2011/65/EU WEEE: 2012/19/EU Reach: Regulation (EC) No 1907/2006 |
| Protection | IP67: IEC 60529-2013 |

Đánh giá Camera ip 2mp hikvision DS-2CD1T27G2H-LIU
Chưa có đánh giá nào.