Thông tin sản phẩm
Camera IP 4MP HIKVISION DS-2CD1T47G2-L Giám Sát Màu Sắc Chất Lượng Cao 24/7
HIKVISION DS-2CD1T47G2-L là camera IP 4MP với công nghệ ColorVu, cung cấp hình ảnh màu sắc chất lượng cao ngay cả trong điều kiện ánh sáng cực thấp. Camera này đặc biệt phù hợp cho các môi trường yêu cầu giám sát liên tục với hình ảnh sắc nét, rõ ràng và chi tiết.
1. Thông Số Kỹ Thuật Chính
Cảm Biến và Độ Phân Giải
- Độ phân giải 4MP (2560 × 1440): Camera cung cấp hình ảnh sắc nét và chi tiết với độ phân giải cao, lý tưởng cho các ứng dụng giám sát yêu cầu độ rõ ràng cao.
- Chip ColorVu F1.0: Được trang bị chip ColorVu cao cấp F1.0, camera này có khả năng thu sáng vượt trội, giúp mang lại hình ảnh màu sắc rõ ràng, chi tiết ngay cả trong môi trường thiếu sáng.
Độ Nhạy Sáng
- Color (0.001 Lux): Camera cung cấp hình ảnh màu sắc rõ nét ngay cả khi ánh sáng yếu, với độ nhạy sáng cực thấp chỉ 0.001 Lux.
2. Tính Năng Nổi Bật
- Đèn ánh sáng trắng lên đến 50m: Camera được trang bị đèn ánh sáng trắng mạnh mẽ, cho phép chiếu sáng và ghi hình rõ nét trong phạm vi lên đến 50m, giúp duy trì hình ảnh chất lượng trong bóng tối mà không cần sử dụng hồng ngoại.
- Công nghệ nén H.265+: Camera sử dụng công nghệ nén H.265+, giúp giảm băng thông và dung lượng lưu trữ mà không làm giảm chất lượng video, mang lại hiệu quả kinh tế và tiết kiệm không gian lưu trữ.
Chống Ngược Sáng
- Chống ngược sáng thực WDR 120dB: Camera có khả năng xử lý ánh sáng mạnh và ngược sáng thực, giúp cải thiện chất lượng hình ảnh trong điều kiện ánh sáng chênh lệch, giữ chi tiết rõ ràng cho cả vùng sáng và tối.
- BLC, HLC, 3D DNR: Camera hỗ trợ các tính năng BLC (Backlight Compensation), HLC (Highlight Compensation) và 3D DNR (Digital Noise Reduction), giúp tối ưu hóa hình ảnh trong môi trường có độ sáng không đồng đều hoặc có nhiều nhiễu.
3. Các Tính Năng Khác
- Tiêu chuẩn chống bụi và nước IP67: Với tiêu chuẩn IP67, camera có khả năng chống bụi và nước, phù hợp cho việc giám sát ngoài trời, chịu được các yếu tố thời tiết khắc nghiệt.
- Vỏ kim loại: Vỏ kim loại chắc chắn giúp bảo vệ các linh kiện bên trong camera, tăng cường độ bền và khả năng chịu được các tác động vật lý.
4. Ứng Dụng Thực Tế
HIKVISION DS-2CD1T47G2-L là giải pháp lý tưởng cho các ứng dụng giám sát ngoài trời và yêu cầu chất lượng hình ảnh vượt trội vào ban đêm, chẳng hạn như:
- Giám sát ngoài trời: Với khả năng chống bụi và nước đạt tiêu chuẩn IP67 và đèn ánh sáng trắng, camera lý tưởng cho việc giám sát trong sân vườn, bãi đỗ xe, khu vực công cộng hoặc các khu vực có ánh sáng yếu.
- Giám sát cửa ra vào hoặc hành lang: Camera có thể được sử dụng để giám sát các khu vực yêu cầu quan sát rõ nét, như cửa ra vào, hành lang hoặc khu vực cổng vào.
5. Tóm Lược
HIKVISION DS-2CD1T47G2-L là một camera IP 4MP mạnh mẽ với chip ColorVu cho khả năng thu sáng cực tốt và duy trì hình ảnh màu sắc rõ ràng trong mọi điều kiện ánh sáng. Với khả năng xử lý ngược sáng thực, công nghệ nén H.265+, và khả năng chiếu sáng lên đến 50m, camera này là lựa chọn lý tưởng cho các hệ thống giám sát ngoài trời, đảm bảo chất lượng video 24/7.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/3″ Progressive Scan CMOS |
| Max. Resolution | 2560 × 1440 |
| Min. Illumination | Color: 0.001 Lux @ (F1.0, AGC ON),0 Lux with light |
| Shutter Time | 1/3 s to 1/100,000 s |
| Day & Night | 24/7 color imaging |
| Angle Adjustment | Pan: 0° to 360°,tilt: 0° to 180°,rotate: 0° to 360° |
| Lens | |
| Lens Type | Fixed focal lens, 4 and 6 mm optional |
| Focal Length & FOV | 4 mm, horizontal FOV: 75°, vertical FOV: 40°, diagonal FOV: 89° 6 mm, horizontal FOV: 49°, vertical FOV: 27°, diagonal FOV: 57° |
| Lens Mount | M12 |
| Iris Type | Fixed |
| Aperture | F1.0 |
| Depth of Field | 4 mm: 2.7 m to ∞ 6 mm: 6 m to ∞ |
| DORI | |
| DORI | 4 mm, D: 82 m, O: 32 m, R: 16 m, I: 8 m 6 mm, D: 120 m, O: 47 m, R: 24 m, I: 12 m |
| Illuminator | |
| Supplement Light Type | White Light |
| Supplement Light Range | Up to 50 m |
| Smart Supplement Light | Yes |
| Video | |
| Main Stream | 50 Hz: 20 fps (2560 × 1440) 25 fps (1920 × 1080, 1280 × 720) 60 Hz: 20 fps (2560 × 1440) 24 fps (1920 × 1080, 1280 × 720) |
| Sub-Stream | 50 Hz: 25 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 24 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) |
| Video Compression | Main stream: H.265+/H.265/H.264+/H.264, Sub-stream: H.265/H.264/MJPEG |
| Video Bit Rate | 32 Kbps to 8 Mbps |
| H.264 Type | Baseline Profile,Main Profile,High Profile |
| H.265 Type | Main Profile |
| Bit Rate Control | CBR,VBR |
| Region of Interest (ROI) | 1 fixed region(s) for main stream |
| Audio | |
| Audio Type | -U: Mono sound |
| Environment Noise Filtering | -U: Yes |
| Audio Sampling Rate | -U: 8 kHz/16 kHz |
| Audio Compression | -U: G.711ulaw/G.711alaw/G.722.1/G.726/MP2L2/PCM/AAC-LC |
| Audio Bit Rate | -U: 64 Kbps (G.711 ulaw)/64 Kbps (G.711 alaw)/16 Kbps (G.722.1)/16 Kbps (G.726)/32 to 160 Kbps (MP2L2)/16 to 64 Kbps (AAC-LC) |
| Network | |
| Protocols | TCP/IP, ICMP, DHCP, DNS, HTTP, RTP, RTSP, NTP, IGMP, IPv6, UDP, QoS, FTP, SMTP |
| Simultaneous Live View | Up to 6 channels |
| API | Open Network Video Interface (Profile S, Profile T, Profile G (only -U model supports)),ISAPI,SDK |
| User/Host | Up to 32 users 3 user levels: administrator, operator, and user |
| Security | Password protection, complicated password, watermark, basic and digest authentication for HTTP, WSSE and digest authentication for Open Network Video Interface, security audit log, host authentication (MAC address) |
| Client | iVMS-4200,Hik-Connect |
| Web Browser | Plug-in required live view: IE 10, IE 11, Local service: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+ |
| Image | |
| Wide Dynamic Range (WDR) | 120 dB |
| SNR | ≥ 52 dB |
| Day/Night Switch | Day,Night,Auto,Schedule |
| Image Enhancement | BLC,HLC,3D DNR |
| Image Settings | Rotate mode,saturation,brightness,contrast,sharpness,gain,white balance,adjustable by client software or web browser |
| Privacy Mask | 4 programmable polygon privacy masks |
| Interface | |
| Ethernet Interface | 1 RJ45 10 M/100 M self-adaptive Ethernet port |
| On-Board Storage | Built-in memory card slot, support microSD/microSDHC/microSDXC card, up to 256 GB |
| Built-in Microphone | -U: Yes |
| Reset Key | -F: Yes |
| Event | |
| Basic Event | Motion detection (support alarm triggering by specified target types (human and vehicle)),video tampering alarm,exception |
| Linkage | Upload to FTP/memory card (-F), notify surveillance center, send email, trigger recording (-F), trigger capture |
| General | |
| Power | 12 VDC ± 25%, 0.4 A, max. 5 W,Ø5.5 mm coaxial power plug, PoE: 802.3af, Class 3, 36 V to 57 V, 0.2 A to 0.15 A, max. 6.5 W |
| Material | Front cover: metal, body: plastic, bracket: metal |
| Dimension | 83.7 mm × 80.7 mm × 205.6 mm (3.3″ × 3.2″ × 8.1″) |
| Package Dimension | 260 mm × 125 mm × 125 mm (10.2″ × 4.9″ × 4.9″) |
| Weight | -L: Approx. 560 g (1.2 lb.); -LUF: Approx. 580 g (1.3 lb.) |
| With Package Weight | -L: Approx. 615 g (1.4 lb.); -LUF: Approx. 635 g (1.4 lb.) |
| Storage Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Startup and Operating Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Language | English, Ukrainian |
| General Function | Heartbeat,anti-banding,mirror,password protection,password reset via email |
| Approval | |
| EMC | FCC: 47 CFR Part 15, Subpart B, CE-EMC: EN 55032: 2015, EN 61000-3-2:2019, EN 61000-3-3: 2013+A1:2019, EN 50130-4: 2011 +A1: 2014, RCM: AS/NZS CISPR 32: 2015, KC: KN32: 2015, KN35: 2015 |
| Safety | UL: UL 62368-1, CB: IEC 62368-1: 2014+A11, CE-LVD: EN 62368-1: 2014/A11: 2017, BIS: IS 13252 (Part 1): 2010/IEC 60950-1: 2005 |
| Environment | CE-RoHS: 2011/65/EU, WEEE: 2012/19/EU, Reach: Regulation (EC) No 1907/2006 |
| Protection | IP67: IEC 60529-2013 |
Đánh giá Camera ip 4mp hikvision DS-2CD1T47G2-L
Chưa có đánh giá nào.