Giảm giá!

Camera Ip 4.0Mp Hikvision Ds-2Cd2343G2-Iu

Original price was: 2,037,000₫.Current price is: 1,854,000₫. Giá đã VAT

(Giá KM chỉ áp dụng mua tự lắp đặt)

GTIN: DS-2CD2343G2-IU Mã: DS-2CD2343G2-IU Danh mục:

HIKVISION DS-2CD2343G2-IU là một camera an ninh chất lượng cao với nhiều tính năng thông minh, đảm bảo sự an toàn và giám sát hiệu quả trong môi trường cần đòi hỏi cao. Với cảm biến CMOS kích thước 1/3″, camera mang lại hình ảnh sắc nét và chi tiết.

DS-2CD2343G2-IU hỗ trợ chuẩn nén video H.265+/H.265/H.264+/H.264, giúp giảm băng thông và dung lượng lưu trữ mà vẫn đảm bảo chất lượng video cao. Camera cũng hỗ trợ 3 luồng dữ liệu, cho phép tối ưu hóa việc truyền tải dữ liệu trong mạng.

Với độ nhạy sáng chỉ 0.005 Lux @ (F1.6, AGC ON) trong chế độ màu sắc và 0 Lux với hồng ngoại, DS-2CD2343G2-IU cho phép quan sát trong điều kiện ánh sáng yếu và hoàn toàn trong điều kiện thiếu ánh sáng.

Camera được trang bị ống kính 2.8/4mm, cho phép điều chỉnh góc nhìn phù hợp với nhu cầu giám sát. Tính năng hồng ngoại với tầm quan sát lên đến 30m giúp quan sát trong điều kiện thiếu ánh sáng hoàn toàn.

DS-2CD2343G2-IU tích hợp các tính năng thông minh như WDR 120dB, 3D DNR, ICR và BLC để cân bằng độ sáng và tối trong các tình huống ánh sáng khó khăn và giảm nhiễu hình ảnh.

Camera hỗ trợ thẻ nhớ micro SD/SDHC/SDXC lên đến 256GB, cho phép lưu trữ dữ liệu video trực tiếp trên camera mà không cần đến một hệ thống lưu trữ riêng biệt.

Tích hợp mic trên camera giúp cho việc ghi âm và phát lại âm thanh cùng với hình ảnh, mang lại khả năng giám sát đa chiều.

DS-2CD2343G2-IU hỗ trợ dịch vụ Hik-Connect và tên miền Cameraddns, giúp người dùng dễ dàng truy cập và quản lý camera từ xa.

Camera được thiết kế theo chuẩn chống nước IP67, cho phép sử dụng trong mọi điều kiện thời tiết và môi trường khắc nghiệt. Nguồn cấp DC12V & PoE giúp linh hoạt trong việc cung cấp nguồn cho camera.

Với xuất xứ từ Trung Quốc và được bảo hành trong 24 tháng, DS-2CD2343G2-IU là một lựa chọn đáng tin cậy cho hệ thống giám sát an ninh.

  • Camera
  • Image Sensor1/3″ Progressive Scan CMOS
  • Max. Resolution2688 × 1520
  • Min. IlluminationColor: 0.005 Lux @ (F1.6, AGC ON), 0 Lux with IR on
  • Shutter Time1/3 s to 1/100,000 s
  • Day & NightIR cut filter
  • Angle AdjustmentPan: 0° to 360°, tilt: 0° to 75°, rotate: 0° to 360°
  • Lens
  • Focal Length & FOV

    2.8 mm, horizontal FOV 103°, vertical FOV 55°, diagonal FOV 122°

    4 mm, horizontal FOV 84°, vertical FOV 45°, diagonal FOV 100°

  • Lens MountM12
  • Iris TypeFixed
  • ApertureF1.6
  • DORI
  • DORI

    2.8 mm: D: 67 m, O: 26 m, R: 13 m, I: 6 m

    4 mm: D: 80 m, O: 31 m, R: 16 m, I: 8 m

  • Illuminator
  • Supplement Light TypeIR
  • Supplement Light RangeUp to 30 m
  • Smart Supplement LightYes
  • IR Wavelength850 nm
  • Video
  • Main Stream

    50 Hz: 25 fps (2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720)

    60 Hz: 30 fps (2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720)

  • Sub-Stream

    50 Hz: 25 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360)

    60 Hz: 30 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360)

  • Third Stream

    50 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360)

    60 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360)

  • Video Compression

    Main stream: H.265/H.264/H.264+/H.265+

    Sub-stream: H.265/H.264/MJPEG

    Third stream: H.265/H.264

  • Video Bit Rate32 Kbps to 8 Mbps
  • H.264 TypeBaseline Profile/Main Profile/High Profile
  • H.265 TypeMain Profile
  • Bit Rate ControlCBR/VBR
  • Scalable Video Coding (SVC)H.264 and H.265 encoding
  • Region of Interest (ROI)1 fixed region for main stream and sub-stream
  • Audio
  • Audio Compression -U: G.711ulaw/G.711alaw/G.722.1/G.726/MP2L2/PCM/MP3/AAC-LC
  • Audio Bit Rate-U: 64 Kbps (G.711ulaw/G.711alaw)/16 Kbps (G.722.1)/16 Kbps (G.726)/16-64 Kbps (AAC-LC)/32-192 Kbps (MP2L2)/8-320 Kbps (MP3)
  • Audio Sampling Rate-U: 8 kHz/16 kHz/32 kHz/44.1 kHz/48 kHz
  • Environment Noise Filtering-U: Yes
  • Network
  • ProtocolsTCP/IP, ICMP, HTTP, HTTPS, FTP, DHCP, DNS, DDNS, RTP, RTSP, NTP, UPnP, SMTP, IGMP, 802.1X, QoS, IPv6, UDP, Bonjour, SSL/TLS, PPPoE, WebSocket, WebSockets
  • Simultaneous Live ViewUp to 6 channels
  • APIOpen Network Video Interface (Profile S, Profile G), ISAPI, SDK
  • User/HostUp to 32 users. 3 user levels: administrator, operator and user
  • SecurityPassword protection, complicated password, HTTPS encryption, IP address filter, Security Audit Log, basic and digest authentication for HTTP/HTTPS, TLS 1.1/1.2, WSSE and digest authentication for Open Network Video Interface
  • Network StorageNAS (NFS, SMB/CIFS), auto network replenishment (ANR)
  • ClientiVMS-4200, Hik-Connect, Hik-Central
  • Web Browser

    Plug-in required live view: IE 10, IE 11

    Plug-in free live view : Chrome 57.0+, Firefox 52.0+

    Local service: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+

  • Image
  • Image Parameters SwitchYes
  • Image SettingsRotate, mirror, privacy mask, saturation, brightness, contrast, sharpness, gain, white balance adjustable by client software or web browser
  • Day/Night SwitchDay, Night, Auto, Schedule
  • Wide Dynamic Range (WDR)120 dB
  • SNR≥ 52 dB
  • Image EnhancementBLC, HLC, 3D DNR
  • Interface
  • Ethernet Interface1 RJ45 10 M/100 M self-adaptive Ethernet port
  • On-Board StorageBuilt-in microSD, up to 512 GB
  • Built-in Microphone-U: yes
  • Reset KeyYes
  • Event
  • Basic Event Motion detection (human and vehicle targets classification), video tampering alarm, exception
  • Smart Event

    Line crossing detection, intrusion detection (support alarm triggering by specified target types (human and vehicle))

    Face detection

  • LinkageUpload to FTP/memory card/NAS, notify surveillance center, trigger record, trigger capture, Email
  • General
  • Power

    12 VDC ± 25%, 0.5 A, max. 6 W, Ø5.5 mm coaxial power plug, reverse polarity protection

    PoE: 802.3af, Class 3, 36 V to 57 V, 0.19 A to 0.12 A, max. 7 W

  • DimensionØ127.3 × 95.9 mm (Ø5.01″ × 3.78″)
  • Package Dimension150 × 150 × 141 mm (5.9″ × 5.9″ × 5.6″)
  • WeightApprox. 600 g (1.3 lb.)
  • With Package WeightApprox. 816 g (1.8 lb.)
  • Storage Conditions-30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing)
  • Startup and Operating Conditions-30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing)
  • Language

    33 languages

    English, Russian, Estonian, Bulgarian, Hungarian, Greek, German, Italian, Czech, Slovak, French, Polish, Dutch, Portuguese, Spanish, Romanian, Danish, Swedish, Norwegian, Finnish, Croatian, Slovenian, Serbian, Turkish, Korean, Traditional Chinese, Thai, Vietnamese, Japanese, Latvian, Lithuanian, Portuguese (Brazil), Ukrainian

  • General FunctionAnti-flicker, heartbeat, password reset via e-mail, pixel counter
  • Approval
  • EMCFCC (47 CFR Part 15, Subpart B); CE-EMC (EN 55032: 2015, EN 61000-3-2: 2014, EN 61000-3-3: 2013, EN 50130-4: 2011 +A1: 2014); RCM (AS/NZS CISPR 32: 2015); IC (ICES-003: Issue 6, 2016); KC (KN 32: 2015, KN 35: 2015)
  • SafetyUL (UL 60950-1); CB (IEC 60950-1:2005 + Am 1:2009 + Am 2:2013); CE-LVD (EN 60950-1:2005 + Am 1:2009 + Am 2:2013); BIS (IS 13252(Part 1):2010+A1:2013+A2:2015)
  • EnvironmentCE-RoHS (2011/65/EU); WEEE (2012/19/EU); Reach (Regulation (EC) No 1907/2006)
  • ProtectionIP67 (IEC 60529-2013)

Thông tin bổ sung

Nhà sản xuất

Công nghệ camera

Độ phân giải

Tính năng cao cấp

Camera theo kiểu dáng

Tầm xa hồng ngoại

Ống kính

Độ nhậy sáng

Chống ngược sáng

Chất liệu võ

Bảo hành

1 đánh giá cho Camera Ip 4.0Mp Hikvision Ds-2Cd2343G2-Iu

  1. Thành Công

    .

Thêm đánh giá

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *