Thông tin sản phẩm
Camera PTZ Dahua DH-SD4D425MB-HNR 4MP: Độ Nét Cao Và AI Thông Minh
Độ Phân Giải 4MP Siêu Nét Kết Hợp Zoom 25X
Camera PTZ Dahua DH-SD4D425MB-HNR sở hữu độ phân giải 4.0 Megapixel cao cấp, mang đến hình ảnh sắc nét gấp đôi so với chuẩn Full HD thông thường. Kết hợp với ống kính zoom quang học 25X từ 5mm đến 125mm, camera cung cấp khả năng quan sát vượt trội từ góc rộng 54.1° đến góc siêu hẹp 3.4°. Với độ phân giải cao này, bạn có thể phóng to để quan sát rõ các chi tiết nhỏ như khuôn mặt, biển số xe hay các đặc điểm nhận dạng quan trọng ở khoảng cách xa mà không lo bị vỡ hình hay mất nét. Đây là sự kết hợp hoàn hảo giữa độ nét cao và khả năng zoom mạnh mẽ, biến camera thành công cụ giám sát chuyên nghiệp cho các khu vực rộng lớn.
Công Nghệ Starlight Và Chiếu Sáng Kép Thông Minh
Sử dụng cảm biến STARVIS CMOS với độ nhạy sáng cực thấp 0.005 lux ở chế độ màu và 0.0005 lux ở chế độ đen trắng, camera có khả năng quan sát xuất sắc trong điều kiện ánh sáng yếu. Công nghệ chiếu sáng kép thông minh cung cấp hai chế độ quan sát ban đêm: hồng ngoại với tầm xa 100 mét cho hình ảnh đen trắng sắc nét, và LED ấm với tầm xa 50 mét cho hình ảnh có màu sắc chân thực. Sự linh hoạt này cho phép bạn lựa chọn chế độ quan sát phù hợp nhất với nhu cầu cụ thể, đảm bảo chất lượng hình ảnh tối ưu cả ngày lẫn đêm, ngay cả trong điều kiện ánh sáng phức tạp.
Trí Tuệ Nhân Tạo AI Với AcuPick Và Auto Tracking 3.0
Camera được trang bị công nghệ trí tuệ nhân tạo AI tiên tiến với AcuPick và Auto Tracking 3.0, tạo nên hệ thống theo dõi thông minh vượt trội. AcuPick cho phép camera xác định chính xác vị trí và phạm vi của đối tượng cần theo dõi, trong khi Auto Tracking 3.0 tự động điều chỉnh góc quay và mức zoom để duy trì theo dõi đối tượng một cách liên tục. Công nghệ này đặc biệt hiệu quả trong việc theo dõi các đối tượng di chuyển nhanh hoặc trong môi trường đông đúc, mang lại khả năng giám sát chủ động và thông minh cho các ứng dụng an ninh chuyên nghiệp.
Xử Lý Hình Ảnh Chuyên Nghiệp Với WDR 120dB
Camera được trang bị công nghệ chống ngược sáng WDR 120dB tiên tiến, cho phép xử lý hiệu quả các tình huống có sự chênh lệch ánh sáng lớn. Dù là ánh nắng mặt trời trực tiếp hay các nguồn sáng mạnh khác, camera vẫn có thể cân bằng ánh sáng để cung cấp hình ảnh rõ nét cả ở vùng sáng và vùng tối. Tính năng BLC và HLC tự động cân bằng ánh sáng và giảm chói từ các nguồn sáng mạnh. Kết hợp với chống nhiễu 3D-DNR và khử sương mù Defog, camera đảm bảo chất lượng hình ảnh luôn ổn định trong mọi điều kiện môi trường.
Thiết Kế Bền Bỉ Với Tiêu Chuẩn IP67
Với tiêu chuẩn chống nước IP67 cao cấp và khả năng hoạt động trong dải nhiệt độ từ âm 40°C đến dương 70°C, camera được thiết kế để chịu đựng các điều kiện thời tiết khắc nghiệt nhất. Khả năng chống sét 6000V và chống sét lan truyền bảo vệ camera trước các xung điện mạnh, đảm bảo hoạt động ổn định ngay cả trong môi trường có nguy cơ sét đánh cao. Trọng lượng 2.4kg và kích thước tối ưu đảm bảo độ ổn định ngay cả trong điều kiện gió mạnh, trong khi việc bao gồm sẵn nguồn và chân đế giúp quá trình lắp đặt trở nên thuận tiện và nhanh chóng.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/2.8″ CMOS |
| Pixel | 4 MP |
| Max. Resolution | 2560 (H) × 1440 (V) |
| ROM | 4 GB |
| RAM | 1 GB |
| Electronic Shutter Speed | 1 s–1/30,000 s |
| Scanning System | Progressive |
| Min. Illumination | 0.005 lux@F1.6 (Color, 30 IRE); 0.0005 lux@F1.6 (B/W, 30 IRE); 0 lux (illuminator on) |
| Illumination Distance | 100 m (328.08 ft) (IR); 50 m (164.04 ft) (Warm light) |
| Illuminator On/Off Control | Zoom Prio; Manual; Auto; Off |
| Illuminator Number | 2 (IR); 2 (Warm light); 2 (Dual-core light) |
| Lens | |
| Focal Length | 5 mm–125 mm |
| Max. Aperture | F1.6–F3.6 |
| Field of View | H:54.1°–3.4°; V: 31.4°–1.9°; D: 61.1°–3.9° |
| Optical Zoom | 25× |
| Focus Control | Auto; semi-auto; manual |
| Close Focus Distance | 0.1 m–0.5 m (0.33 ft–1.64 ft) |
| Iris Control | Auto |
| DORI Distance | |
| Lens | W |
| Detect | 100.0 m (328.08 ft) |
| Observe | 40.0 m (131.23 ft) |
| Recognize | 20.0 m (65.62 ft) |
| Identify | 10.0 m (32.81 ft) |
| Lens | T |
| Detect | 2,500.0 m (8,202.00 ft) |
| Observe | 1,000.0 m (3,280.80 ft) |
| Recognize | 500.0 m (1,640.40 ft) |
| Identify | 250.0 m (820.20 ft) |
| *DORI (Detect, Observe, Recognize, Identify) is a standard system (EN-62676-4) for defining the ability of a person viewing the video to distinguish persons or objects within a covered area. The numbers in this table do not reflect intelligent function distances. For intelligent function distances, refer to installation and commissioning manual/project design tool. | |
| PTZ | |
| Pan/Tilt Range | Pan: 0° to 360° endless; Tilt: –15° to +90°, auto flip 180° |
| Manual Control Speed | Pan: 0.1°–200°/s; Tilt: 0.1°–120°/s |
| Preset Speed | Pan: 0.1°–240°/s; Tilt: 0.1°–200°/s |
| Preset | 300 |
| Tour | 8 |
| Pattern | 5 |
| Scan | 5 |
| Power-off Memory | Yes |
| Idle Motion | Preset;Pattern;Tour;Scan |
| Intelligence | |
| IVS (Perimeter Protection) | Tripwire; intrusion; crossing fence detection; loitering detection; abandoned/missing object; fast moving; parking detection; people gathering; human alarm classification; linkage tracking |
| Face Detection | Supports face detection, optimization, capturing pictures, uploading high-quality face snapshots and enhancing face images. Attribute Extraction is also supported, where 6 attributes and 8 expressions can be detected. Face cutout is also offered, where you can cutout one face at a time and customize the size to be a one-inch photo. The supported methods for capturing snapshots are real-time capturing, quality first, and selecting a preferred image among a group of snapshots. |
| Smart Tracking | Auto Tracking 3.0 |
| SMD | SMD 4.0 |
| AcuPick | Uses deep learning algorithms and works with backend devices to accurately match targets, such as people and motor vehicles, and search through live and recorded videos to quickly locate targets |
| Auto Patrol | It triggers the IVS rule when a target is detected and makes the camera link with the PTZ to rotate to the position of the target and patrol based on its presets |
| Video | |
| Video Compression | Smart H.265+;H.265;Smart H.264+;H.264B;H.264M;H.264H;MJPEG(Sub Stream 1) |
| Streaming Capability | 3 streams |
| Resolution | 4M (2560 × 1440); 3M (2304 × 1296); 1080p (1920 × 1080); 960p (1280 × 960); 720p (1280 × 720); D1 (704 × 576/704 × 480); VGA(640 × 480);CIF (352 × 288/352 × 240) |
| Video Frame Rate | Main stream: 4M/3M/1080p/1.3M/720p@(1–25/30 fps) Sub stream 1: D1/VGA/CIF@(1–25/30 fps) Sub stream 2: 1080p/1.3M/720p@(1–25/30 fps) |
| Bit Rate Control | CBR/VBR |
| Video Bit Rate | H264: 96 kbps–11,776 kbps H265: 38 kbps–7,168 kbps |
| Day/Night | Auto (ICR)/Color/B/W |
| BLC | Yes |
| WDR | 120 dB |
| HLC | Yes |
| White Balance | Auto; indoor; outdoor; ATW; manual; sodium lamp; natural light; street lamp |
| Gain Control | Auto; manual; Gain priority |
| Noise Reduction | 2D NR; 3D NR |
| Motion Detection | Yes |
| Region of Interest (RoI) | Yes |
| Image Stabilization | Electronic Image Stabilization (EIS) |
| Defog | Electronic |
| Digital Zoom | 16× |
| Image Rotation | 180° |
| Privacy Masking | Up to 24 areas can be set, with up to 8 areas in the same view |
| S/N Ratio | ≥55 dB |
| Audio | |
| Audio Compression | PCM, G.711A, G.711Mu, G.726, MPEG2-Layer2, G.722.1, G.729, G.723 |
| Network | |
| Network Port | 1 × RJ-45 (10/100 Base-T) |
| Network Protocol | HTTP;HTTPS;TCP/IP;IPv4;RTSP;UDP;SMTP;NTP;DHCP;DNS;DDNS;IPv6;802.1x;SSL;QoS;FTP;UPnP;ICMP;SNMP;IGMP;ARP;RTCP;RTP;PPPoE;RTMP;Bonjour;SMB;NFS |
| Interoperability | ONVIF (Profile S & Profile G & Profile T);CGI;SDK |
| Streaming Method | Unicast/Multicast |
| User/Host | 20 (total bandwidth: 64 M) |
| Storage | Micro SD card (512 GB); FTP/SFTP; NAS |
| Browser | web5.0: IE 9 and later versions Chrome 41 and later versions Firefox 50 and later versions iOS 10 and later versions |
| Management Software | DMSS;DSS Pro |
| Mobile Client | iOS;Android |
| Certification | |
| Certifications | CE: EN55032/EN55024/EN50130-4 |
| Port | |
| Audio Input | 1 channel (LINE IN, bare wire) |
| Audio Output | 1 channel (LINE OUT,bare wire) |
| Alarm Input | 2 |
| Alarm Output | 1 channel |
| Alarm Linkage | Capture; recording; send email; preset; tour; pattern; alarm digital output |
| Alarm Event | Motion/Tampering detection; audio detection; network disconnection detection; IP conflict detection; memory card state detection; memory space detection |
| Alarm I/O | 2/1 |
| Audio I/O | 1/1 |
| Power | |
| Power Supply | 12 VDC, 3 A ± 10% PoE (802.3at) |
| Power Consumption | DC: Basic: 8 W; Max: 20 W (illuminator + PTZ) PoE: Basic: 11 W; Max: 23 W (Illuminator+PTZ) |
| Power Adapter | Optional |
| Environment | |
| Operating Temperature | –40 °C to +70 °C (–40 °F to +158 °F) |
| Operating Humidity | ≤95% |
| Protection | IP67;TVS 6000 V lightning proof; surge protection; voltage transient protection |
| Structure | |
| Product Dimensions | 270.4 mm × Φ160 mm (10.65″ × Φ6.30″) |
| Net Weight | 2.4 kg (5.29 lb) |
| Gross Weight | 3.9 kg (8.60 lb) |
Đánh giá Camera ip 4mp dahua DH-SD4D425MB-HNR
Chưa có đánh giá nào.