Thông tin sản phẩm
Camera IP 4MP HIKVISION DS-2CD1043G2-LIUF/SL Giải Pháp Giám Sát Toàn Diện
HIKVISION DS-2CD1043G2-LIUF/SL là một camera IP 4MP mạnh mẽ, thiết kế cho việc giám sát hiệu quả cả ban ngày và ban đêm. Với khả năng nhận diện chuyển động thông minh, hỗ trợ âm thanh đàm thoại hai chiều, và tính năng chống ngược sáng thực WDR 120dB, camera này đáp ứng nhu cầu bảo mật cao cho các khu vực cần giám sát và tương tác từ xa.
1. Thông Số Kỹ Thuật Chính
Cảm Biến Hình Ảnh
- Cảm biến CMOS Progressive Scan 1/2.9″: Đảm bảo hình ảnh sắc nét và chi tiết với độ phân giải 4MP, giúp giám sát rõ ràng và chính xác.
- Độ phân giải 4MP (2560 × 1440): Cho phép quan sát chi tiết khu vực rộng lớn với chất lượng hình ảnh cực kỳ sắc nét.
Ống Kính
- Ống kính cố định 4mm: Cung cấp góc nhìn rộng, lý tưởng cho việc giám sát các khu vực mở mà không cần điều chỉnh góc nhìn.
Hiệu Suất Ban Đêm
- Hồng ngoại IR 30m: Tính năng hồng ngoại mạnh mẽ cho phép camera ghi hình rõ ràng ngay cả trong điều kiện thiếu sáng hoặc hoàn toàn tối.
- Đèn ánh sáng trắng 30m: Đảm bảo chiếu sáng cho khu vực giám sát, giúp hình ảnh rõ nét ngay cả trong môi trường tối.
2. Tính Năng Nổi Bật
Công Nghệ Hình Ảnh
- Chống ngược sáng thực WDR 120dB: Công nghệ Wide Dynamic Range (WDR) giúp camera tự động điều chỉnh độ sáng trong các điều kiện ánh sáng phức tạp, chẳng hạn như ngược sáng hoặc ánh sáng mạnh, đảm bảo chất lượng hình ảnh rõ ràng trong mọi điều kiện.
- Digital WDR, BLC, HLC, 3D DNR: Các tính năng bổ sung giúp tối ưu hóa chất lượng hình ảnh bằng cách giảm nhiễu, điều chỉnh ánh sáng mạnh và cải thiện độ tương phản trong mọi tình huống.
Cảnh Báo Chuyển Động Thông Minh
- Cảnh báo chuyển động người & phương tiện: Tự động nhận diện và cảnh báo khi có sự di chuyển của người hoặc phương tiện trong khu vực giám sát, giúp nhanh chóng phát hiện sự kiện không mong muốn.
Lưu Trữ và Âm Thanh
- Khe cắm thẻ nhớ microSD/microSDHC/microSDXC (lên đến 512GB): Hỗ trợ lưu trữ video trực tiếp trên thẻ nhớ với dung lượng lên đến 512GB, giảm sự phụ thuộc vào các hệ thống lưu trữ ngoài.
- Micro thu âm tích hợp: Ghi lại âm thanh kèm video, cung cấp thông tin đầy đủ về sự kiện giám sát.
- Âm thanh đàm thoại hai chiều (SL): Tính năng này cho phép người dùng giao tiếp trực tiếp với những người trong khu vực giám sát, lý tưởng cho các môi trường yêu cầu tương tác như cổng ra vào hoặc khu vực lễ tân.
3. Tiêu Chuẩn Chống Chịu Môi Trường
- Tiêu chuẩn IP67: Đảm bảo camera có thể hoạt động tốt trong môi trường ngoài trời, với khả năng chống bụi và nước, giúp bảo vệ camera khỏi các yếu tố môi trường như mưa, bùn, hoặc nhiệt độ cực đoan.
4. Kết Nối và Cấp Nguồn
- PoE (Power over Ethernet): Hỗ trợ cấp nguồn qua cáp Ethernet, giúp việc lắp đặt trở nên đơn giản và tiết kiệm chi phí, giảm sự cần thiết phải có nguồn điện riêng.
- Nguồn DC 12V: Cung cấp thêm lựa chọn nguồn linh hoạt nếu không sử dụng PoE.
5. Ứng Dụng
HIKVISION DS-2CD1043G2-LIUF/SL là sự lựa chọn tuyệt vời cho các ứng dụng giám sát và bảo mật trong:
- Khu vực công cộng hoặc văn phòng: Với tính năng âm thanh đàm thoại hai chiều, rất phù hợp cho các cổng ra vào, cửa hàng hoặc các khu vực lễ tân, nơi cần tương tác trực tiếp với khách hàng.
- Giám sát ngoài trời: Với khả năng chống bụi và nước, camera này hoạt động ổn định trong các điều kiện thời tiết khắc nghiệt, phù hợp cho các khu vực giám sát ngoài trời.
- Bảo vệ an ninh khu dân cư hoặc công trình xây dựng: Cảnh báo chuyển động và chất lượng hình ảnh cao giúp dễ dàng giám sát và nhận diện các hoạt động bất thường.
6. Tóm Lược
HIKVISION DS-2CD1043G2-LIUF/SL là camera IP 4MP hiệu suất cao, với khả năng giám sát rõ ràng cả ngày lẫn đêm nhờ công nghệ hồng ngoại và ánh sáng trắng lên đến 30m. Camera tích hợp âm thanh đàm thoại hai chiều, cảnh báo chuyển động thông minh và lưu trữ linh hoạt, là giải pháp hoàn hảo cho các nhu cầu giám sát và bảo mật, từ các khu vực văn phòng đến không gian ngoài trời.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/3″ Progressive Scan CMOS |
| Max. Resolution | 2560 × 1440 |
| Min. Illumination | Color: 0.005 Lux @ (F1.6, AGC ON),B/W: 0 Lux with IR |
| Shutter Time | 1/3 s to 1/100,000 s |
| Day & Night | IR cut filter |
| Angle Adjustment | Pan: 0° to 360°,tilt: 0° to 90°,rotate: 0° to 360° |
| Lens | |
| Lens Type | Fixed focal lens, 2.8 and 4 mm optional |
| Focal Length & FOV | 2.8 mm, horizontal FOV 98°, vertical FOV 54°, diagonal FOV 114° 4 mm, horizontal FOV 78°, vertical FOV 42°, diagonal FOV 93° |
| Lens Mount | M12 |
| Iris Type | Fixed |
| Aperture | F1.6 |
| DORI | |
| DORI | 2.8 mm, D: 63 m, O: 25 m, R: 12 m, I: 6 m 4 mm, D: 78 m, O: 31 m, R: 15 m, I: 7 m |
| Illuminator | |
| Supplement Light Type | IR,White Light |
| Supplement Light Range | Up to 30 m |
| Smart Supplement Light | Yes |
| IR Wavelength | 850 nm |
| Video | |
| Main Stream | 50 Hz: 20 fps (2560 × 1440), 25 fps (1920 × 1080, 1280 × 720) 60 Hz: 20 fps (2560 × 1440), 24 fps (1920 × 1080, 1280 × 720) |
| Sub-Stream | 50 Hz: 25 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 24 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) |
| Video Compression | Main stream: H.265+/H.265/H.264+/H.264, Sub-stream: H.265/H.264/MJPEG |
| Video Bit Rate | 32 Kbps to 8 Mbps |
| H.264 Type | Baseline Profile,Main Profile,High Profile |
| H.265 Type | Main Profile |
| Bit Rate Control | CBR,VBR |
| Region of Interest (ROI) | 1 fixed region for main stream |
| Scalable Video Coding (SVC) | H.264 and H.265 encoding |
| Audio | |
| Audio Type | Mono sound |
| Audio Sampling Rate | 8 kHz/16 kHz |
| Environment Noise Filtering | Yes |
| Audio Compression | G.711/G.722.1/G.726/MP2L2/PCM/AAC-LC |
| Audio Bit Rate | 64 Kbps (G.711ulaw/G.711alaw)/16 Kbps (G.722.1)/16 Kbps (G.726)/32 to 160 Kbps (MP2L2)/16 to 64 Kbps (AAC-LC) |
| Network | |
| Security | Password protection, complicated password, watermark, basic and digest authentication for HTTP, WSSE and digest authentication for Open Network Video Interface, security audit log, host authentication (MAC address) |
| Simultaneous Live View | Up to 6 channels |
| API | Open Network Video Interface (Profile S, Profile T, Profile G),ISAPI,SDK |
| Protocols | TCP/IP, ICMP, DHCP, DNS, HTTP, RTP, RTSP, NTP, IGMP, IPv6, UDP, QoS, FTP, SMTP |
| User/Host | Up to 32 users 3 user levels: administrator, operator, and user |
| Client | iVMS-4200,Hik-Connect |
| Web Browser | Plug-in required live view: IE 10, IE 11, Local service: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+, Edge 89+ |
| Image | |
| Wide Dynamic Range (WDR) | 120 dB |
| SNR | ≥ 52 dB |
| Day/Night Switch | Day,Night,Auto,Schedule |
| Image Enhancement | BLC,HLC,3D DNR |
| Image Settings | Rotate mode,saturation,brightness,contrast,sharpness,gain,white balance,adjustable by client software or web browser |
| Privacy Mask | 4 programmable rectangle privacy masks |
| Interface | |
| Ethernet Interface | 1 RJ45 10 M/100 M self-adaptive Ethernet port |
| On-Board Storage | Built-in memory card slot, support microSD/microSDHC/microSDXC card, up to 512 GB |
| Built-in Microphone | Yes,1 built-in microphone |
| Built-in Speaker | Max. power consumption: 1.5 W, max. sound pressure level: 10 cm: 95 dB. |
| Reset Key | Yes |
| Event | |
| Basic Event | Motion detection (support alarm triggering by specified target types (human and vehicle)),video tampering alarm,exception |
| Linkage | Upload to FTP/memory card, notify surveillance center, send email, trigger recording, trigger capture, audible warning, flashing light |
| General | |
| Power | 12 VDC ± 25%, 0.62 A, max. 7.5 W,Ø5.5 mm coaxial power plug,reverse polarity protection, PoE: IEEE 802.3af, Class 3, max. 9 W |
| Material | Metal & Plastic |
| Dimension | 179 mm × 67.4 mm × 69.1 mm (7.1″ × 2.7″ × 2.7″) |
| Package Dimension | 216 mm × 121 mm × 118 mm (8.5″ × 4.8″ × 4.6″) |
| Weight | Approx. 315 g (0.7 lb.) |
| With Package Weight | Approx. 520 g (1.1 lb.) |
| Storage Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Startup and Operating Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Language | English, Ukrainian |
| General Function | Heartbeat,anti-banding,mirror,password protection,password reset via email |
| Flashing Light | Yes |
| Approval | |
| EMC | CE-EMC: EN 55032:2015+A1:2020, EN 50130-4:2011+A1:2014, EN IEC 61000-3-2:2019+A1:2021, EN 61000-3-3:2013+A1:2019+A2:2021, RCM: AS/NZS CISPR 32: 2015, IC: ICES-003: Issue 7 |
| Safety | UL: UL 62368-1, CB: IEC 62368-1: 2014+A11, CE-LVD: EN 62368-1: 2014/A11: 2017, BIS: IS 13252 (Part 1): 2010/IEC 60950-1: 2005 |
| Environment | CE-RoHS: 2011/65/EU, WEEE: 2012/19/EU, Reach: Regulation (EC) No 1907/2006 |
| Protection | IP67: IEC 60529-2013 |
Đánh giá Camera ip 4mp hikvision DS-2CD1043G2-LIUF/SL
Chưa có đánh giá nào.