Thông tin sản phẩm
Camera 4G 4MP HIKVISION DS-2XS2T47G1-LDH/4G/C18S40: Giải Pháp Giám Sát Năng Lượng Mặt Trời Cao Cấp
HIKVISION DS-2XS2T47G1-LDH/4G/C18S40 là mẫu camera IP ColorVu hiện đại, tích hợp công nghệ 4G và năng lượng mặt trời, được thiết kế dành riêng cho các khu vực ngoài trời và không có nguồn điện cố định. Với chất lượng hình ảnh xuất sắc và nhiều tính năng tiên tiến, đây là giải pháp tối ưu cho nhu cầu giám sát tại các khu vực khó tiếp cận.
Tính Năng Nổi Bật
1. Hình Ảnh Sắc Nét 24/7
- Cảm biến 1/1.8″ Progressive Scan CMOS: Độ phân giải 4MP mang đến hình ảnh rõ ràng, chi tiết.
- Công nghệ ColorVu: Hình ảnh màu sống động cả ngày lẫn đêm với độ nhạy sáng cao, 0.0005 Lux @ (F1.0, AGC ON).
- Đèn ánh sáng trắng: Phạm vi chiếu sáng từ 10m đến 30m, hỗ trợ quan sát ban đêm mà không cần hồng ngoại.
2. Kết Nối 4G Ổn Định
- Hỗ trợ SIM 4G với các băng tần LTE-TDD, LTE-FDD, WCDMA, GSM, cho phép giám sát tại mọi địa điểm không có kết nối mạng cố định.
3. Hệ Thống Năng Lượng Mặt Trời Mạnh Mẽ
- Tấm pin năng lượng mặt trời 40W: Cung cấp năng lượng liên tục từ ánh sáng mặt trời, đảm bảo hoạt động ổn định.
- Pin dự phòng 8.4Ah × 2 packs (12.6V): Duy trì hoạt động trong điều kiện thiếu ánh sáng hoặc thời tiết xấu.
4. Tính Năng Thông Minh
- Phát hiện chuyển động người với cảm biến PIR: Tầm xa lên đến 15m, giảm thiểu cảnh báo giả.
- Đàm thoại hai chiều: Micro và loa tích hợp hỗ trợ giao tiếp từ xa một cách dễ dàng.
5. Lưu Trữ Linh Hoạt
- Bộ nhớ eMMC 64GB tích hợp: Đảm bảo lưu trữ an toàn ngay cả khi không có thẻ nhớ.
- Khe cắm thẻ nhớ microSD/SDHC/SDXC/TF: Hỗ trợ dung lượng lên đến 256GB, cho khả năng lưu trữ lâu dài.
6. Độ Bền Cao
- Chuẩn chống bụi và nước IP67: Chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt, thích hợp cho mọi môi trường ngoài trời.
Ứng Dụng
- Giám sát vùng nông thôn, công trình xa: Những nơi không có điện lưới hoặc cần giám sát độc lập.
- Khu vực cần triển khai linh hoạt: Như giám sát các sự kiện tạm thời hoặc các dự án đặc biệt.
- Ứng dụng môi trường ngoài trời: Như khu bảo tồn thiên nhiên, nông trại, hoặc khu vực giao thông.
Lợi Ích
- Tính di động cao: Không phụ thuộc vào nguồn điện hoặc mạng cố định.
- Công nghệ tiên tiến: Hình ảnh màu sắc 24/7, phát hiện chuyển động chính xác.
- Tiết kiệm năng lượng: Sử dụng năng lượng mặt trời và pin dự phòng hiệu quả.
- Độ bền vượt trội: Khả năng chống nước, bụi, và hoạt động bền bỉ trong mọi điều kiện.
Kết Luận
Camera IP 4G năng lượng mặt trời HIKVISION DS-2XS2T47G1-LDH/4G/C18S40 là lựa chọn hoàn hảo cho các nhu cầu giám sát ngoài trời yêu cầu độ ổn định và linh hoạt cao. Với công nghệ tiên tiến, khả năng giám sát thông minh và thiết kế bền bỉ, sản phẩm mang lại hiệu suất tối ưu trong mọi điều kiện hoạt động.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/3″ Progressive Scan CMOS |
| Max. Resolution | 2560 × 1440 |
| Min. Illumination | Color: 0.0005 Lux @ (F1.0, AGC ON),0 Lux with light |
| Shutter Time | 1/3 s to 1/100,000 s |
| Day & Night | 24/7 color imaging |
| Angle Adjustment | Solar panel: pan: 0° to 358°, tilt: -40° to 0°; camera: pan: 0° to 360°, tilt: -60° to 0° |
| Lens | |
| Lens Type | Fixed focal lens, 4 and 6 mm optional |
| Iris Type | Fixed |
| Aperture | F1.0 |
| Depth of Field | 4 mm: 2.7 m to ∞ 6 mm: 5.9 m to ∞ |
| Focal Length & FOV | 4 mm, Horizontal FOV: 75°, Vertical FOV: 40°, Diagonal FOV: 89° 6 mm, Horizontal FOV: 49°, Vertical FOV: 27°, Diagonal FOV: 57° |
| Lens Mount | M12 |
| DORI | |
| DORI | 4 mm, D: 82 m, O: 32 m, R: 16 m, I: 8 m 6 mm, D: 120 m, O: 47 m, R: 24 m, I: 12 m |
| Illuminator | |
| Supplement Light Type | White Light |
| Supplement Light Range | Performance mode: up to 30 m, proactive mode: up to 10 m |
| Smart Supplement Light | Yes |
| Video | |
| Main Stream | 50 Hz: 12.5 fps (2560 × 1440, 1920 × 1080, 1280 × 720) 60 Hz: 15 fps (2560 × 1440, 1920 × 1080, 1280 × 720) |
| Sub-Stream | 50 Hz: 12.5 fps (1280 × 720,640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 15 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) |
| Video Compression | Main stream: H.265/ H.264, Sub-stream: H.265/H.264/MJPEG, H.264+ and H.265+: main stream supports under performance mode |
| Video Bit Rate | 32 Kbps to 8 Mbps |
| H.264 Type | Baseline Profile,Main Profile,High Profile |
| H.265 Type | Main Profile |
| Bit Rate Control | CBR,VBR |
| Region of Interest (ROI) | 1 fixed region(s) for main stream |
| Scalable Video Coding (SVC) | H.264 and H.265 encoding |
| Audio | |
| Audio Sampling Rate | 8 kHZ/16 kHz |
| Environment Noise Filtering | Yes |
| Audio Compression | G.711ulaw/G.711alaw/G.722.1/G.726/MP2L2/PCM/AAC-LC |
| Audio Bit Rate | 64 Kbps (G.711ulaw/G.711alaw)/16 Kbps (G.722.1)/16 Kbps (G.726)/32 to 192 Kbps (MP2L2)/8 to 320 Kbps (MP3)/16 to 64 Kbps (AAC-LC) |
| Network | |
| API | ONVIF (Profile S, Profile T, Profile G),ISAPI,SDK,ISUP,OTAP |
| Security | Password protection, complicated password, basic and digest authentication for HTTP, TLS 1.1/1.2/1.3, WSSE and digest authentication for Open Network Video Interface |
| Simultaneous Live View | Up to 6 channels |
| Protocols | TCP/IP, ICMP, HTTP, DHCP, DNS, RTP, RTSP, RTCP, NTP, IGMP, QoS, UDP |
| User/Host | Up to 32 users 3 user levels: administrator, operator, and user |
| Network Storage | Auto Network Replenishment (ANR) |
| Client | iVMS-4200,Hik-Connect,Hik-Central |
| Web Browser | Plug-in required live view: IE 10+, Plug-in free live view: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+, Local service: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+ |
| Mobile Communication | |
| SIM Card Type | Micro SIM |
| Uplink and Downlink Data Rate | Cat 4, uplink: 50 Mbps, downlink: 150 Mbps |
| Frequency | NL668-EU: LTE-TDD: B38/B40/B41 LTE-FDD: B1/B3/B5/B7/B8/B20/B28 WCDMA: B1/B5/B8 GSM: B3/B5/B8 NL668-LA: LTE-TDD: B38/B40 LTE-FDD: B1/B2/B3/B4/B5/B7/B8/B12/B17/B28/B66 WCDMA:B1/B2/B3/B4/B5/B8 GSM: B2/B3/B5/B8 NL668-US: LTE-FDD: B2/B4/B5/B12/B13/B17/B66/B71 WCDMA: B2/B4/B5 |
| Standard | LTE-TDD,LTE-FDD,WCDMA,GSM |
| Image | |
| SNR | ≥ 52 dB |
| Wide Dynamic Range (WDR) | Digital WDR |
| Day/Night Switch | Day,Night,Auto,Schedule |
| Image Enhancement | BLC,HLC,3D DNR |
| Image Settings | Saturation,brightness,contrast,sharpness,gain,white balance,adjustable by client software or web browser |
| Interface | |
| On-Board Storage | Built-in eMMC storage, up to 64 GB, Built-in memory card slot, support microSD/microSDHC/microSDXC card, up to 256 GB,For eMMC storage, 50 GB is available for recording. |
| Built-in Microphone | Yes |
| Built-in Speaker | Yes |
| Reset Key | Yes |
| Event | |
| Basic Event | Motion detection,video tampering alarm,network disconnected,IP address conflict,illegal login,HDD full,HDD error |
| Linkage | Upload to memory card,notify surveillance center,trigger recording,trigger capture,audible warning |
| General | |
| Power | Power Consumption and Current: Typical power scenarios: 1.85 W (4G working) Standby scenarios: 40 mW Max. power consumption: 6 W Power Supply: 12 VDC ± 25% *For debugging only 40 W (deviation: ± 2 W) Solar panels Power Interface: Power supply interface: Ø5.5 mm coaxial power plug Extened solar panel: four-core aviation connector |
| Material | ADC12 |
| Storage Conditions | -20 °C to 50 °C (-4 °F to 122 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Language | English, Ukranian |
| General Function | Heartbeat,mirror,flash log |
| Startup and Operating Conditions | -20 °C to 50 °C (-4 °F to 122 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Dimension | 679 mm × 443 mm × 760 mm (26.7″ × 17.4″ × 29.9″) |
| Package Dimension | 910 mm × 350 mm × 450 mm (35.8″ × 13.8″ × 17.7″) |
| Weight | Approx. 11.570 kg (25.5 lb.) |
| With Package Weight | Approx. 16.21 kg (35.7 lb.) |
| Battery | |
| Battery Type | Ternary Lithium |
| Capacity | 8.4 Ah × 2 packs |
| Max. Charging Voltage | 12.6 V |
| Operating Temperature | Charging: -20 °C to 45 °C (-4 °F to 113 °F) Discharging: -20 °C to 55 °C (-4 °F to 131 °F) |
| Battery Voltage | 9 V to 12.6 V |
| Battery Life | More than 500 cycles |
| Cycle Lifetime | Performance mode: 3.6 days, Proactive mode: 6 days, Standby mode: 30 days |
| Battery Weight | Approx. 1400 g (3.1 lb.) |
| Approval | |
| EMC | FCC: 47 CFR Part 15, Subpart B, CE-EMC: EN 55032: 2015, EN 61000-3-2:2019, EN 61000-3-3: 2013+A1:2019, EN 50130-4: 2011 +A1: 2014, RCM: AS/NZS CISPR 32: 2015, IC: ICES-003: Issue 7, *FCC certification is only for the device sold in the North American region and the Latin American region. IC certification is only for the device sold in the North American region. CE and RCM certifications are only for the device sold in the European region. |
| RF | FCC ID: FCC Part 15.247 (BT or 2.4G), IC ID (RSS-247(BT or 2.4G)), CE-RED: EN 301489-1 V2.1.1 (BT or 2.4G), EN 301489-17 V3.1.1 (BT or 2.4G), EN 300328 V2.1.1 (BT or 2.4G), EN 62311: 2008 (BT or 2.4G) |
Xem thêm
Đánh giá Camera 4g 4mp hikvision DS-2XS2T47G1-LDH/4G/C18S40
Chưa có đánh giá nào.