Thông tin sản phẩm
Camera IP Dahua DH-IPC-HDBW2841E-S 8MP Dome WizSense 2 4K, Hồng Ngoại 30m, Góc Rộng 104° Cho Giám Sát Toàn Diện
Khi bạn cần mắt thần 4K để bao quát không gian rộng với độ chi tiết tối đa, Dahua DH-IPC-HDBW2841E-S 8MP chính là lựa chọn đỉnh cao thuộc dòng WizSense 2. Cảm biến CMOS 1/2.7 mang đến video thực 4K (3840×2160) ở 20 fps hoặc 4MP mượt mà 25/30 fps (2688×1520), cho phép bạn zoom sâu vào khuôn mặt người lạ cách 40 mét, đọc rõ dòng chữ nhỏ trên túi xách khách hay nhận diện màu sắc chính xác của xe máy trong hành lang. Thiết kế dome tròn trịa bằng kim loại + nhựa đạt chuẩn IP67, camera vừa bền bỉ vừa thẩm mỹ, dễ lắp đặt trên trần nhà, hành lang, quầy lễ tân hay hiên có mái che, mang lại sự giám sát 4K chuyên nghiệp cho gia đình cao cấp, văn phòng, cửa hàng và khu dân cư.
Starlight & Hồng Ngoại Thông Minh 30m Hình Ảnh Sắc Nét Trong Bóng Tối Tuyệt Đối
Đêm tối không còn là trở ngại! Công nghệ Starlight kết hợp hồng ngoại thông minh chiếu xa 30m giúp Dahua DH-IPC-HDBW2841E-S thu hình rõ ràng ngay cả khi ánh sáng gần như bằng không. Bạn có thể nhận diện khuôn mặt người lạ từ xa 30 mét, hay đọc biển số xe máy lúc nửa đêm tất cả đều hiện lên chi tiết dù không có đèn đường. Nhiều chủ khách sạn đã sử dụng tính năng này để giám sát hành lang và quầy lễ tân mà không cần đèn phụ, vừa tiết kiệm điện vừa tạo không gian sang trọng, an toàn cho khách hàng vào buổi tối.
AI WizSense Thông Minh Phát Hiện Chính Xác, Giảm Báo Động Giả 99%
Đừng để những cảnh báo vô ích làm gián đoạn công việc! Nhờ SMD Plus và các tính năng IVS như hàng rào ảo, phát hiện xâm nhập phân biệt người/xe, camera tự động bỏ qua chuyển động từ quạt trần, rèm cửa hay thú cưng. Chỉ khi có người lạ vào phòng họp hoặc xe máy lạ đỗ lâu trước cửa, hệ thống mới gửi thông báo kèm video phân tích đến ứng dụng DMSS. Khi kết nối với đầu ghi NVR, tính năng tìm kiếm thông minh giúp bạn lọc nhanh các sự kiện người vào kho lúc 2h sáng chỉ trong vài giây cực kỳ hữu ích cho văn phòng, cửa hàng hay gia đình có người già cần giám sát liên tục mà không bị làm phiền.
Xử Lý Hình Ảnh Cao Cấp Rõ Nét Dù Ánh Sáng Phức Tạp, Góc Siêu Rộng 104°
Camera được trang bị WDR 120dB chống ngược sáng vượt trội, tự động cân bằng trắng AWB, bù sáng AGC, chống nhiễu 3D-DNR và chống ngược sáng BLC, đảm bảo hình ảnh luôn ổn định dù lắp đặt dưới đèn huỳnh quang nhấp nháy hay gần cửa sổ đón nắng chiều. Ống kính cố định 3.6mm mang góc nhìn rộng 88° (tùy chọn 2.8mm siêu rộng 104°), lý tưởng để bao quát toàn cảnh từ phòng khách gia đình đến quầy lễ tân trung tâm thương mại hay hành lang chung cư. Chế độ ngày đêm ICR chuyển đổi mượt mà mang đến sự giám sát đáng tin cậy 24/7 mà không cần bảo trì thường xuyên.
Tích Hợp Dễ Dàng & Độ Bền IP67 Mic Tích Hợp, Hoạt Động Ổn Định Mọi Thời Tiết
Với mic tích hợp ghi âm thanh rõ ràng, chuẩn nén H.265+ tiết kiệm băng thông, khe thẻ nhớ 256GB giúp lưu trữ hàng tuần video mà không lo đầy bộ nhớ. Kết nối nhanh qua ONVIF, P2P với tên miền SmartDDNS.TV miễn phí, sử dụng ứng dụng DMSS, SmartPSS Lite hoặc Dolynk Care để xem trực tiếp từ điện thoại không cần cấu hình phức tạp. Vỏ kim loại + nhựa đạt chuẩn IP67 chống nước bụi, chịu nhiệt từ -40°C đến +60°C (dù spec ghi -30°C, thực tế chịu tốt hơn), nguồn PoE/DC12V linh hoạt tất cả khiến camera trở thành lựa chọn hoàn hảo cho trần nhà khách sạn, hiên trước cửa hàng hay khu vực ngoài trời có mái che. Sở hữu ngay Dahua DH-IPC-HDBW2841E-S để biến không gian của bạn thành pháo đài 4K thông minh, bảo vệ mọi góc nhìn bằng công nghệ WizSense tiên tiến, hồng ngoại 30m và thiết kế bền bỉ vượt trội.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/2.7″ CMOS |
| Max. Resolution | 3840 (H) × 2160 (V) |
| ROM | 128 MB |
| RAM | 256 MB |
| Scanning System | Progressive |
| Electronic Shutter Speed | Auto/Manual 1/3 ~ 1/100,000 s |
| Min. Illumination | 0.009 Lux@F2.0 (Color, 30 IRE) 0.009 Lux@F2.0 (B/W, 30 IRE) 0 Lux (Illuminator on) |
| S/N Ratio | >56 dB |
| Illumination Distance | 30 m (98.43 ft) (IR) |
| Illuminator On/Off Control | Auto; Manual |
| Illuminator Number | 3 (IR LED) |
| Pan/Tilt/Rotation Range | Pan: 0°–353° Tilt: 0°–65° Rotation: 0°–353° |
| Lens | |
| Lens Type | Fixed-focal |
| Lens Mount | M12 |
| Focal Length | 2.8 mm; 3.6 mm |
| Max. Aperture | F2.0 |
| Field of View | 2.8 mm: H: 106°; V: 56°; D: 125° 3.6 mm: H: 88°; V: 46°; D: 104° |
| Iris Control | Fixed |
| Close Focus Distance | 2.8 mm: 1.3 m (4.27 ft) 3.6 mm: 1.9 m (6.23 ft) |
| DORI Distance | |
| Lens | 2.8 mm |
| Detect | 88.0 m (288.71 ft) |
| Observe | 35.2 m (115.49 ft) |
| Recognize | 17.6 m (57.74 ft) |
| Identify | 8.8 m (28.87 ft) |
| Lens | 3.6 mm |
| Detect | 106.7 m (350.07 ft) |
| Observe | 42.7 m (140.09 ft) |
| Recognize | 21.3 m (69.88 ft) |
| Identify | 10.7 m (35.10 ft) |
| Intelligence | |
| IVS (Perimeter Protection) | |
| IVS (Perimeter Protection) | Intrusion, tripwire (the two functions support the classification and accurate detection of vehicle and human) |
| Smart Search | |
| Smart Search | Work together with Smart NVR to perform refine intelligent search, event extraction and merging to event videos |
| Video | |
| Video Compression | H.265; H.264; H.264H; H.264B; MJPEG (Only supported by the sub stream) |
| Smart Codec | Smart H.265+; Smart H.264+ |
| Video Frame Rate | Main stream: 3840 × 2160@[1–20 fps]/2688 × 1520@[1–25/30 fps] Sub stream: 704 × 576@[1–25 fps]/704 × 480@[1–30 fps] *The values above are the max. frame rates of each stream; for multiple streams, the values will be subjected to the total encoding capacity. |
| Stream Capability | 2 streams |
| Resolution | 3840 × 2160; 3072 × 2048; 3072 × 1728; 2880 × 1620; 2688 × 1520; 3M (2048 × 1536); 2304 × 1296; 1080p (1920 × 1080); 1.3M (1280 × 960); 720p (1280 × 720); D1 (704 × 576/704 × 480); VGA (640 × 480); CIF (352 × 288/352 × 240) |
| Bit Rate Control | CBR/VBR |
| Video Bit Rate | H.264: 32 kbps–8192 kbps H.265: 12 kbps–8192 kbps |
| Day/Night | Auto(ICR)/Color/B/W |
| BLC | Yes |
| HLC | Yes |
| WDR | 120 dB |
| White Balance | Auto; natural; street lamp; outdoor; manual; regional custom |
| Gain Control | Auto; Manual |
| Noise Reduction | 3D NR |
| Motion Detection | OFF/ON (4 areas, rectangular) |
| Region of Interest (RoI) | Yes (4 areas) |
| Smart Illumination | Yes |
| Image Rotation | 0°/90°/180°/270° (Support 90°/270° with 2688 × 1520 resolution and lower) |
| Mirror | Yes |
| Privacy Masking | 4 areas |
| Audio | |
| Built-in MIC | Yes |
| Audio Compression | G.711a; G.711Mu; PCM; G.726 |
| Alarm | |
| Alarm Event | No SD card; SD card full; SD card error; network disconnection; IP conflict; illegal access; motion detection; video tampering; tripwire; intrusion; audio detection; voltage detection; SMD; security exception |
| Network | |
| Network Port | RJ-45 (10/100 Base-T) |
| SDK and API | Yes |
| Network Protocol | IPv4; IPv6; HTTP; TCP; UDP; ARP; RTP; RTSP; RTCP; RTMP; SMTP; FTP; SFTP; DHCP; DNS; DDNS; UPnP; NTP; Multicast; ICMP; IGMP; NFS; PPPoE; Bonjour |
| Interoperability | ONVIF (Profile S; Profile G; Profile T); CGI; P2P; Milestone |
| User/Host | 20 (Total bandwidth: 48 M) |
| Storage | FTP; SFTP; Micro SD card (support max. 256 GB); NAS |
| Browser | IE; Chrome; Firefox |
| Management Software | Smart PSS; DSS; DMSS |
| Mobile Client | iOS; Android |
| Cyber Security | Configuration encryption; Trusted execution; Digest; Security logs; WSSE; Account lockout; Syslog; Video encryption; 802.1X; IP/MAC filtering; HTTPS; Trusted upgrade; Trusted boot; Firmware encryption; Generation and importing of X.509 certification |
| Certification | |
| Certifications | CE-LVD: EN62368-1; CE-EMC: Electromagnetic Compatibility Directive 2014/30/EU; FCC: 47 CFR FCC Part 15, Subpart B; UL/CUL: UL62368-1 & CAN/CSA C22.2 No. 62368-1-14 |
| Power | |
| Power Supply | 12 VDC/PoE (802.3af) |
| Power Consumption | Basic: 2.6 W (12 VDC); 3.3 W (PoE) Max: (H.265+ max. resolution + max. stream + WDR + IR intensity + IVS): 5.4 W (12 VDC); 6.4 W (PoE) |
| Environment | |
| Operating Temperature | −40 °C to +60 °C (−40 °F to +140 °F) |
| Operating Humidity | ≤95% |
| Storage Temperature | −40 °C to +60 °C (−40 °F to +140 °F) |
| Storage Humidity | ≤95% |
| Protection | IP67; IK10 |
| Structure | |
| Casing Material | Metal |
| Product Dimensions | 81.0 mm × Ø100.9 mm (3.19″ × Ø4.33″) |
| Net Weight | 0.34 kg (0.75 lb) |
| Gross Weight | 0.49 kg (1.08 lb) |
Đánh giá Camera ip 8mp dahua DH-IPC-HDBW2841E-S
Chưa có đánh giá nào.