Thông tin sản phẩm
Camera IP 2MP HIKVISION DS-2CD2T26G2-ISU/SL: Giải Pháp Giám Sát An Ninh Tối Ưu
Camera HIKVISION DS-2CD2T26G2-ISU/SL là một sản phẩm cao cấp với tính năng AI Deep Learning giúp nâng cao hiệu quả giám sát an ninh và giảm thiểu báo động giả. Với các tính năng tiên tiến như khả năng chụp ảnh khuôn mặt, chống ngược sáng thực 120dB WDR, và khả năng đàm thoại hai chiều, camera này là lựa chọn lý tưởng cho các khu vực cần giám sát chặt chẽ và thông báo khẩn cấp.
Tính Năng Nổi Bật
-
Độ Phân Giải 2MP
Camera sử dụng cảm biến 1/2.8″ Progressive Scan CMOS với độ phân giải 2MP, cung cấp hình ảnh rõ nét và chi tiết cho các ứng dụng giám sát tiêu chuẩn. Điều này giúp bạn theo dõi và phân tích các đối tượng và sự kiện trong khu vực giám sát. -
Ống Kính Đổi Mới
Camera trang bị ống kính cố định với các lựa chọn 2.8mm, 4mm, 6mm, cho phép điều chỉnh góc nhìn và tầm quan sát phù hợp với không gian lắp đặt. -
Công Nghệ AI Deep Learning
Tích hợp AI Deep Learning giúp phân biệt chính xác giữa người, xe và các yếu tố gây báo động giả như vật nuôi, lá cây, hay động vật nhỏ, giảm thiểu số lần báo động sai, từ đó cải thiện hiệu quả giám sát. -
Chống Ngược Sáng 120dB WDR
Tính năng Wide Dynamic Range (WDR) thực giúp camera duy trì hình ảnh rõ ràng ngay cả trong điều kiện ánh sáng tương phản mạnh, chẳng hạn như khi có cả khu vực sáng và tối trong cùng một cảnh. -
Chụp Ảnh Khuôn Mặt
Camera có khả năng chụp ảnh khuôn mặt, là tính năng đặc biệt hữu ích trong việc nhận diện và lưu trữ hình ảnh khuôn mặt người, phục vụ cho các nhu cầu an ninh và xác minh danh tính. -
Powered by Darkfighter
Công nghệ Darkfighter giúp camera duy trì khả năng quan sát sắc nét ngay cả trong môi trường ánh sáng yếu, với 0.002 Lux cho chế độ màu và 0 Lux với IR khi sử dụng đèn hồng ngoại, giúp duy trì giám sát hiệu quả suốt ngày đêm. -
Hồng Ngoại 60m
Camera cung cấp tầm nhìn hồng ngoại lên đến 60m, giúp ghi lại hình ảnh rõ ràng trong môi trường tối hoặc thiếu sáng, lý tưởng cho việc giám sát vào ban đêm hoặc trong điều kiện ánh sáng kém. -
Hỗ Trợ Đàm Thoại Hai Chiều
Phiên bản U/SL của camera hỗ trợ micro và loa cho phép đàm thoại hai chiều, giúp bạn tương tác trực tiếp với người trong khu vực giám sát, nâng cao tính bảo mật và khả năng phản ứng trong trường hợp cần thiết. -
Chức Năng Báo Động
Hỗ trợ 1 đầu vào và 1 đầu ra báo động, cùng với khả năng hỗ trợ đèn và còi báo động (phiên bản U/SL), giúp cảnh báo khi có sự cố xảy ra, nâng cao mức độ an toàn và phản ứng kịp thời. -
Nguồn Cấp Điện
Camera hỗ trợ nguồn 12VDC và PoE (802.3af, 36V to 57V), mang lại sự linh hoạt trong việc lắp đặt và kết nối, giảm bớt sự phức tạp trong việc đi dây.
Lợi Ích Khi Sử Dụng Camera HIKVISION DS-2CD2T26G2-ISU/SL
-
Giảm Thiểu Báo Động Sai: Tính năng AI Deep Learning giúp phân biệt chính xác giữa các đối tượng, giảm thiểu báo động sai và tối ưu hóa quá trình giám sát.
-
Chất Lượng Hình Ảnh Cao: Với khả năng chống ngược sáng và công nghệ Darkfighter, camera mang lại hình ảnh sắc nét, rõ ràng ngay cả trong điều kiện ánh sáng yếu hay tối.
-
Tăng Cường Tính An Ninh: Tính năng chụp ảnh khuôn mặt và đàm thoại hai chiều giúp tăng cường khả năng nhận diện và giao tiếp trong trường hợp cần thiết, phục vụ mục đích an ninh cao hơn.
-
Dễ Dàng Lắp Đặt và Sử Dụng: Hỗ trợ PoE và 12VDC, cho phép dễ dàng kết nối và lắp đặt, tiết kiệm chi phí và thời gian.
-
Giám Sát 24/7: Tính năng hồng ngoại 60m đảm bảo giám sát hiệu quả suốt ngày đêm, bảo vệ tài sản và khu vực giám sát bất kể thời gian hay điều kiện ánh sáng.
Kết Luận: Lựa Chọn Giám Sát An Ninh Tối Ưu
HIKVISION DS-2CD2T26G2-ISU/SL là một lựa chọn lý tưởng cho các hệ thống giám sát yêu cầu chất lượng cao, tính năng thông minh và khả năng phản ứng nhanh chóng. Với công nghệ AI, khả năng chụp ảnh khuôn mặt, và đàm thoại hai chiều, camera này phù hợp cho các khu vực cần sự giám sát chặt chẽ và phản ứng ngay lập tức như ngân hàng, văn phòng, hay khu vực công cộng.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/2.8″ Progressive Scan CMOS |
| Max. Resolution | 1920 × 1080 |
| Min. Illumination | Color: 0.002 Lux @ (F1.4, AGC ON),B/W: 0 Lux with IR |
| Shutter Time | 1/3 s to 1/100,000 s |
| Day & Night | IR cut filter |
| Angle Adjustment | Pan: 0° to 360°,tilt: 0° to 90°,rotate: 0° to 360° |
| Lens | |
| Lens Type | Fixed focal lens, 2.8, 4, and 6 mm optional |
| Focal Length & FOV | 2.8 mm, horizontal FOV: 107°, vertical FOV: 57°, diagonal FOV: 129° 4 mm, horizontal FOV: 86°, vertical FOV: 47°, diagonal FOV: 102° 6 mm, horizontal FOV: 55°, vertical FOV: 29°, diagonal FOV: 65° |
| Lens Mount | M12 |
| Iris Type | Fixed |
| Aperture | F1.4 |
| Depth of Field | 2.8 mm: 1.1 m to ∞ 4 mm: 1.2 m to ∞ 6mm: 3 m to ∞ |
| DORI | |
| DORI | 2.8 mm: D: 44 m, O: 17 m, R: 9 m, I: 4 m 4 mm: D: 53 m, O: 21 m, R: 11 m, I: 5 m 6 mm: D: 87 m, O: 34 m, R: 17 m, I: 9 m |
| Illuminator | |
| Supplement Light Type | IR |
| Supplement Light Range | Up to 60 m |
| Smart Supplement Light | Yes |
| IR Wavelength | 850 nm |
| Video | |
| Main Stream | 50 Hz: 25 fps (1920 × 1080, 1280 × 720) 60 Hz: 30 fps (1920 × 1080, 1280 × 720) |
| Sub-Stream | 50 Hz: 25 fps (640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 30 fps (640 × 480, 640 × 360) |
| Third Stream | 50 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) *Third stream is supported under certain settings. |
| Video Compression | Main stream: H.265/H.264/H.264+/H.265+ Sub-stream: H.265/H.264/MJPEG Third stream: H.265/H.264 *Third stream is supported under certain settings. |
| Video Bit Rate | 32 Kbps to 8 Mbps |
| H.264 Type | Baseline Profile,Main Profile,High Profile |
| H.265 Type | Main Profile |
| Bit Rate Control | CBR |
| Scalable Video Coding (SVC) | H.264 and H.265 encoding |
| Region of Interest (ROI) | 1 fixed region(s) for main stream and sub-stream |
| Audio | |
| Audio Type | Mono sound |
| Audio Compression | G.711/G.722.1/G.726/MP2L2/PCM/MP3/AAC-LC |
| Audio Bit Rate | 64 Kbps (G.711ulaw/G.711alaw)/16 Kbps (G.722.1)/16 Kbps (G.726)/32 to 192 Kbps (MP2L2)/8 to 320 Kbps (MP3)/16 to 64 Kbps (AAC-LC) |
| Audio Sampling Rate | 8 kHz/16 kHz/32 kHz/44.1 kHz/48 kHz |
| Environment Noise Filtering | Yes |
| Network | |
| Protocols | TCP/IP, ICMP, HTTP, HTTPS, FTP, DHCP, DNS, DDNS, RTP, RTSP, NTP, UPnP, SMTP, IGMP, 802.1X, QoS, IPv4, IPv6, UDP, Bonjour, SSL/TLS, PPPoE, SNMP, WebSocket, WebSockets |
| Simultaneous Live View | Up to 6 channels |
| API | Open Network Video Interface (Profile S, Profile G, Profile T),ISAPI,SDK |
| Smooth Streaming | Yes |
| User/Host | Up to 32 users 3 user levels: administrator, operator, and user |
| Security | Password protection, complicated password, HTTPS encryption, 802.1X authentication (EAP-TLS, EAP-LEAP, EAP-MD5), watermark, IP address filter, basic and digest authentication for HTTP/HTTPS, WSSE and digest authentication for Open Network Video Interface, RTP/RTSP over HTTPS, control timeout settings, security audit log, TLS 1.3, host authentication (MAC address) |
| Network Storage | NAS (NFS, SMB/CIFS),Auto Network Replenishment (ANR) Together with high-end Hikvision memory card, memory card encryption and health detection are supported. |
| Client | iVMS-4200,Hik-Connect,Hik-Central |
| Web Browser | Plug-in required live view: IE 10+, IE 11 Plug-in free live view: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+ Local service: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+ |
| Image | |
| Image Parameters Switch | Yes |
| Image Settings | Rotate mode,saturation,brightness,contrast,sharpness,gain,white balance,adjustable by client software or web browser |
| Day/Night Switch | Day,Night,Auto,Schedule |
| Wide Dynamic Range (WDR) | 120 dB |
| SNR | ≥ 52 dB |
| Image Enhancement | BLC,HLC,3D DNR |
| Privacy Mask | Yes |
| Interface | |
| Ethernet Interface | 1 RJ45 10 M/100 M self-adaptive Ethernet port |
| On-Board Storage | Built-in memory card slot, support microSD/microSDHC/microSDXC card, up to 256 GB |
| Built-in Speaker | Max. power consumption: 2 W, max. sound pressure level: 10 cm: 97 dB. |
| Built-in Microphone | Yes |
| Alarm | 1 input(s), 1 output(s) (max. 24 VDC/24 VAC, 1 A) |
| Audio | 1 input (line in), two-core terminal block, max. input amplitude: 3.3 Vpp, input impedance: 4.7 KΩ, interface type: non-equilibrium 1 output (line out), two-core terminal block, max. output amplitude: 3.3 Vpp, output impedance: 100 Ω, interface type: non-equilibrium |
| Reset Key | Yes |
| Event | |
| Basic Event | Motion detection (support alarm triggering by specified target types (human and vehicle)),video tampering alarm,exception |
| Smart Event | Line crossing detection, intrusion detection, region entrance detection, region exiting detection (support alarm triggered by specified target types (human and vehicle)) Scene change detection |
| Linkage | Upload to FTP/NAS/memory card,notify surveillance center,send email,trigger alarm output,trigger recording,trigger capture,audible warning,white light flashing |
| Deep Learning Function | |
| Face Capture | Yes |
| General | |
| Power | 12 VDC ± 25%, 0.88 A, max. 10.6 W,Ø5.5 mm coaxial power plug,reverse polarity protection PoE: 802.3af, Class 3, 36 V to 57 V, 0.34 A to 0.21 A, max. 12 W |
| Material | Front cover: metal, back cover: metal |
| Dimension | 289 mm × 93.1 mm × 91.2 mm (11.4″ × 3.7″ × 3.6″) |
| Package Dimension | 386 mm × 156 mm × 155 mm (15.2″ × 6.1″ × 6.1″) |
| Weight | Approx. 1195 g (2.6 lb.) |
| With Package Weight | Approx. 1704 g (3.8 lb.) |
| Storage Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Startup and Operating Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Language | 33 languages: English, Russian, Estonian, Bulgarian, Hungarian, Greek, German, Italian, Czech, Slovak, French, Polish, Dutch, Portuguese, Spanish, Romanian, Danish, Swedish, Norwegian, Finnish, Croatian, Slovenian, Serbian, Turkish, Korean, Traditional Chinese, Thai, Vietnamese, Japanese, Latvian, Lithuanian, Portuguese (Brazil), Ukrainian |
| General Function | Heartbeat,anti-flicker,mirror,flash log,password reset via email,pixel counter |
| Flashing Light | Yes |
| Approval | |
| EMC | FCC: 47 CFR Part 15, Subpart B CE-EMC: EN 55032: 2015, EN 61000-3-2:2019, EN 61000-3-3: 2013+A1:2019, EN 50130-4: 2011 +A1: 2014 KC: KN32: 2015, KN35: 2015 |
| Safety | UL: UL 62368-1 CB: IEC 62368-1: 2014+A11 CE-LVD: EN 62368-1: 2014/A11: 2017 LOA: IEC/EN 60950-1 |
| Environment | CE-RoHS: 2011/65/EU WEEE: 2012/19/EU Reach: Regulation (EC) No 1907/2006 |
| Protection | IP67: IEC 60529-2013 |
Đánh giá Camera ip 2mp hikvision DS-2CD2T26G2-ISU/SL
Chưa có đánh giá nào.