Thông tin sản phẩm
Dintek 1101-03039 – Cáp mạng Cat.5e U/UTP ngoài trời có gel chống ẩm, cuộn 305m
Cáp mạng Dintek 1101-03039 là cáp Cat.5e U/UTP ngoài trời với gel điền đầy chống ẩm, vỏ PE chịu nhiệt và khả năng chống UV, phù hợp cho các tuyến cáp chạy ngoài trời hoặc thả cống. Sản phẩm dùng dây dẫn đồng ủ nguyên chất, lõi cứng, đóng cuộn 305m, đáp ứng nhu cầu thi công mạng có khoảng cách truyền lên đến 100m.
Kết cấu dây dẫn và cách điện
Cáp gồm 4 đôi dây (4P), dây dẫn bằng đồng ủ nguyên chất với kích cỡ 24AWG, kiểu lõi cứng giúp giữ form cáp thuận lợi khi đi dây cố định. Lớp cách điện HDPE có đường kính Ø 0.9mm ± 0.05mm. Đường kính tổng của cáp là 5.7mm ± 0.5mm, màu vỏ đen.
Vỏ PE và khả năng chịu môi trường ngoài trời
Vỏ ngoài bằng Polyethylene (PE) chịu nhiệt, kết hợp gel điền đầy chống nước giúp bảo vệ ruột cáp trong điều kiện ẩm ướt. Cáp có khả năng chống UV theo ASTM G154 và G155, phù hợp cho các vị trí phải tiếp xúc ánh nắng. Với đặc điểm này, cáp thích hợp cho tuyến chạy ngoài trời và thả cống, nơi độ ẩm và thời tiết là yếu tố cần lưu ý khi chọn cáp.
Hiệu năng truyền dẫn
Cáp có băng thông 100MHz, trở kháng 100Ω ± 15% trong dải 1100MHz và khoảng cách truyền lên đến 100m. Đây là các thông số cần đối chiếu khi thiết kế tuyến cáp cho hệ thống mạng LAN, camera IP hoặc các thiết bị mạng dùng cáp đồng.
Hỗ trợ PoE
Cáp đáp ứng IEEE 802.3bt (PoE++ và 4PPoE), cho phép dùng cho các thiết bị được cấp nguồn qua cáp mạng theo chuẩn này. Khi lắp đặt, cần tính đến tổng chiều dài tuyến và điều kiện môi trường thực tế để lựa chọn phương án phù hợp.
Dải nhiệt độ lắp đặt và vận hành
Nhiệt độ lắp đặt từ 0°C đến +50°C, nhiệt độ vận hành từ -20°C đến +60°C. Việc nắm rõ hai dải nhiệt độ này giúp bố trí thời điểm thi công và vị trí tuyến cáp hợp lý, hạn chế tác động của thời tiết đến quá trình lắp đặt và sử dụng.
Tiêu chuẩn và môi trường
Cáp đạt tiêu chuẩn ANSI/TIA 568.2-D và ISO/IEC 11801. Sản phẩm đáp ứng yêu cầu môi trường RoHS và REACH.
Quy cách đóng gói
Cáp được đóng cuộn 305m, thuận tiện cho việc thi công các tuyến dài và hạn chế mối nối trên đường đi dây.
Ứng dụng gợi ý
- Tuyến cáp mạng chạy ngoài trời cho hệ thống LAN.
- Đường cáp thả cống hoặc đi trong môi trường ẩm, cần lớp gel chống ẩm bảo vệ ruột cáp.
- Kết nối thiết bị mạng và camera IP có hỗ trợ PoE theo IEEE 802.3bt.
- Công trình cần cáp đạt tiêu chuẩn ANSI/TIA 568.2-D và ISO/IEC 11801.
Thông số kỹ thuật
| Construction | |
| Conductor Material | Pure Annealed Copper Wire |
| Size | 24AWG |
| Strand Type | Solid Core |
| No. Of Pairs | 4P |
| Insulation Material | HDPE |
| Diameter | 0.9mm ± 0.05mm |
| Colors | Blue/White | Orange/White | Green/White | Brown/White |
| Pair Foil Wrap | None |
| Jacket Material | Polyethylene |
| Diameter | 5.7mm ± 0.5mm |
| Color | Black |
| CPR Reaction To Fire | Fca: according to EN 13501-6 |
| Foil Shield | None |
| Braided Shield | None |
| Water Blocking Compound | Gel Filled |
| Self Support System | Solid Galvanized Solid Galvanized steel wire 1.2mm (17AWG) |
| Physical Ranges | |
| Jacket Min. Bending Radius | Without load 4 x Outer Diameter / Under load 8 x Outer Diameter |
| Max. Pulling Tension | 110N |
| Installation Temperature | 0°C to +50°C |
| Operating Temperature | -20°C to +60°C |
| Electrical | |
| Conductor Resistance | Max. 9.38Ω/100m at 20°C |
| DC Resistance Unbalance | Max. 2% at 20°C |
| Pair-to-Ground Capacitance Unbalance | Max. 160 pF/m at 1 kHz |
| Dielectric Strength of Insulation | 1KV for 1 min |
| Insulation Resistance Test (500V) | Min. 5000 MΩ/Km at 20°C |
| Mutual Capacitance | Max. 5.6 nF/100m at 1 kHz |
| Impedance | 1 ~ 100Mhz 100Ω ± 15% |
| Nominal Velocity Of Propagation | 66% |
| Performance Statistics | |
| 1 MHz | Insertion Loss 2.0 dB/100mtrs | NEXT 65.3 dB | Return Loss 20.0 dB |
| 4 MHz | Insertion Loss 4.1 dB/100mtrs | NEXT 56.3 dB | Return Loss 23.0 dB |
| 10 MHz | Insertion Loss 6.5 dB/100mtrs | NEXT 50.3 dB | Return Loss 25.0 dB |
| 16 MHz | Insertion Loss 8.2 dB/100mtrs | NEXT 47.3 dB | Return Loss 25.0 dB |
| 20 MHz | Insertion Loss 9.3 dB/100mtrs | NEXT 45.8 dB | Return Loss 25.0 dB |
| 31.25 MHz | Insertion Loss 11.7 dB/100mtrs | NEXT 42.9 dB | Return Loss 23.6 dB |
| 62.5 MHz | Insertion Loss 17.0 dB/100mtrs | NEXT 38.4 dB | Return Loss 21.5 dB |
| 100 MHz | Insertion Loss 22.0 dB/100mtrs | NEXT 35.3 dB | Return Loss 20.1 dB |
| Ordering Information | |
| Product Number | 1101-03039 |
| Product Name | PowerPRO 4P Cat.5e U/UTP 24AWG PE Cable |
| CPR Reaction To Fire | Fca |
| Color | Black |
| Length | 305Mtr Reel |
| Qty | 27 |
| Qty / Pallet | 27 |

Đánh giá Cáp mạng cat5e dintek 1101-03039
Chưa có đánh giá nào.