Thông tin sản phẩm
Đầu Ghi Hình IP 32 Kênh Dahua DHI-NVR4232-EI: Giải Pháp An Ninh Thông Minh Cho Doanh Nghiệp Vừa Và Lớn
Đầu ghi hình IP 32 kênh Dahua DHI-NVR4232-EI phù hợp cho các hệ thống giám sát như văn phòng, nhà xưởng, siêu thị, trường học hoặc khu dân cư. Thiết bị hỗ trợ 2 ổ cứng, xử lý đồng thời 32 kênh hình ảnh độ phân giải cao và tích hợp AI linh hoạt. Với thiết kế 1U kim loại nhỏ gọn, sản phẩm cung cấp khả năng lưu trữ ổn định và quản lý an ninh tập trung.
Bạn có thể giám sát toàn bộ khu vực từ một trung tâm điều hành, nhận cảnh báo thời gian thực, tìm kiếm nhanh sự kiện và xuất bằng chứng pháp lý. Hệ thống hỗ trợ cả AI trên đầu ghi và AI từ camera, giúp tối ưu hiệu suất theo nhu cầu thực tế.
Hỗ Trợ 32 Kênh Độ Phân Giải Cao Và Lưu Trữ Lên Đến 32TB
Thiết bị xử lý hình ảnh lên đến 16MP mỗi kênh, cho phép hiển thị chi tiết ở khoảng cách xa như khuôn mặt, biển số xe hoặc hàng hóa. Chuẩn nén Smart H.265+/H.265 với hai luồng dữ liệu giúp giảm dung lượng lưu trữ mà vẫn giữ chất lượng hình ảnh. Băng thông đầu vào tối đa 256Mbps (khi AI tắt) đảm bảo truyền tải ổn định khi 32 kênh hoạt động cùng lúc.
Hệ thống hỗ trợ 2 ổ cứng SATA, mỗi ổ tối đa 16TB, tổng dung lượng lên đến 32TB. Tính năng Disk Group cho phép phân vùng lưu trữ linh hoạt, phù hợp để ghi hình liên tục nhiều tuần hoặc lưu trữ bằng chứng pháp lý.
AI Thông Minh Linh Hoạt Từ Đầu Ghi Đến Camera
Sản phẩm cung cấp nhiều tùy chọn AI để phù hợp với cấu hình camera hiện có:
- Bảo vệ vành đai: 2 kênh AI bởi đầu ghi hoặc 8 kênh AI bởi camera
- Phát hiện khuôn mặt: 1 kênh AI bởi đầu ghi hoặc 8 kênh AI bởi camera (hỗ trợ phân tích thuộc tính như tuổi, giới tính, biểu cảm)
- Nhận diện khuôn mặt: 8 kênh phát hiện bằng camera + nhận diện bằng đầu ghi, hoặc 1 kênh toàn bộ bằng đầu ghi, hoặc 8 kênh nhận diện hoàn toàn bằng camera
- SMD Plus: 4 kênh AI bởi đầu ghi hoặc 8 kênh AI bởi camera giảm cảnh báo giả từ môi trường
Hỗ trợ thêm từ camera: đếm người, heatmap, stereo analysis, nhận diện biển số (ANPR). Tính năng Quick Pick cho phép tìm kiếm nhanh theo thuộc tính như màu sắc, loại phương tiện hoặc hướng di chuyển.
Hiển Thị Và Xem Lại Linh Hoạt Phù Hợp Quản Lý Tập Trung
Thiết bị có 1 cổng HDMI và 1 cổng VGA, hỗ trợ xuất hình ảnh chất lượng cao. Chế độ chia hình linh hoạt: 1/4/8/9/16/25/36, cho phép hiển thị tối đa 36 kênh trên một màn hình.
Khả năng xem lại đồng thời 16 camera giúp điều tra nhanh các sự kiện. Hệ thống hỗ trợ tìm kiếm theo thời gian, chuyển động, vùng vành đai, khuôn mặt hoặc biển số. Tính năng Auto Register 1.0/2.0 cho phép thêm camera từ xa về đầu ghi mà không cần cấu hình thủ công.
Kết Nối Đa Dạng Và Cảnh Báo Theo Sự Kiện
Thiết bị tích hợp:
- 4 cổng báo động vào + 2 cổng báo động ra: kết nối cảm biến cửa, còi, đèn báo động
- 1 cổng RJ45 Gigabit: kết nối mạng ổn định
- 2 cổng USB: sao lưu dữ liệu, kết nối chuột
- 1 audio vào + 1 audio ra: hỗ trợ đàm thoại hai chiều qua camera
Khi có sự kiện (chuyển động, xâm nhập), hệ thống kích hoạt: ghi hình, gửi email, push notification, chụp ảnh hoặc kích hoạt còi/đèn.
Thiết Kế 1U Nhỏ Gọn Hoạt Động Liên Tục 24/7
Kích thước 375 mm × 284.3 mm × 53 mm, trọng lượng 1.51kg (không ổ cứng), vỏ kim loại tản nhiệt tốt. Nguồn DC12V 4A, tiêu thụ dưới 10W (không ổ cứng), hoạt động ổn định trong khoảng -10°C đến +55°C.
Quản lý qua phần mềm DMSS (điện thoại), SmartPSS Lite (máy tính) hoặc tên miền miễn phí SmartDDNS.TV và P2P. Tương thích ONVIF 22.06 giúp kết nối camera từ nhiều hãng khác.
Lý Do Chọn Dahua DHI-NVR4232-EI
Với khả năng xử lý 32 kênh 16MP, lưu trữ 32TB, AI linh hoạt và kết nối phong phú, DHI-NVR4232-EI là giải pháp an ninh cho doanh nghiệp vừa và lớn. Sản phẩm hỗ trợ mở rộng dễ dàng, vận hành ổn định và quản lý đơn giản. Hãy đặt hàng để triển khai hệ thống giám sát chuyên nghiệp.
Thông số kỹ thuật
| System | |
| Main Processor | Industrial-grade processor |
| Operating System | Embedded Linux |
| Operating Interface | Web, Local GUI |
| AI | |
| AI by Recorder | Face detection, face recognition, perimeter protection, and SMD Plus |
| AI by Camera | Face detection, face recognition, perimeter protection, SMD Plus; ANPR; people counting; stereo analysis; heat map |
| Perimeter Protection | |
| Perimeter Performance AI by Recorder (Number of Channels) | 2 channels, 10 IVS rules for each channel |
| Perimeter Performance of AI by Camera (Number of Channels) | All channels (8 targets/s) |
| Face Detection | |
| Face Attributes | Gender; age group; glasses; expressions; face mask; beard |
| Face Detection Performance of AI by Recorder (Number of Channels) | 1 channel (up to 12 face images/s each channel) |
| Face Detection Performance of AI by Camera (Number of Channels) | All channels (8 targets/s) |
| Face Recognition | |
| Face Database Capacity | Up to 10 face databases with 20,000 images, with a total capacity of 2.5 G. Name, gender, birthday, address, credential type, credential No., countries & regions and state can be added to each face image. |
| Face Recognition Performance of AI by Recorder (Number of Channels) | 8-channel FD (by camera) + FR (by recorder) image stream: 12 face images/s 1-channel FD (by recorder) + FR (by recorder), video stream: 12 face images/s |
| Face Recognition Performance of AI by Camera (Number of Channels) | All channels (8 targets/s) |
| SMD Plus | |
| SMD Plus by Recorder | 4 channels: Secondary filtering for human and motor vehicle, reducing false alarms caused by leaves, rain and lighting condition change |
| SMD Plus by Camera | All channels (16 targets/s) |
| Audio and Video | |
| Access Channel | 32 channels |
| Network Bandwidth | AI disabled: 256 Mbps incoming, 256 Mbps recording and 256 Mbps outgoing AI enabled: 180 Mbps incoming, 180 Mbps recording and 180 Mbps outgoing |
| Resolution | 16MP; 12MP; 8MP; 6MP; 5MP; 4MP; 3MP; 1080p; 960p; 720p; D1; CIF |
| Decoding Capability | AI disabled: 2-channel 16MP@30 fps; 2-channel 12MP@30 fps; 4-channel 8MP@30 fps; 4-channel 6MP@30 fps; 6-channel 5MP@30 fps; 6-channel 4MP@30 fps; 16-channel 1080p@30 fps; 32-channel 720p@30 fps AI enabled: 1-channel 16MP@30 fps; 2-channel 12MP@30 fps; 3-channel 8MP@30 fps; 3-channel 6MP@30 fps; 4-channel 5MP@30 fps; 6-channel 4MP@30 fps; 12-channel 1080p@30 fps; 16-channel 720p@30 fps; 32-channel D1@30 fps |
| Video Output | 1 HDMI, 1 VGA HDMI: 3840 × 2160, 1920 × 1080, 1280 × 1024, 1280 × 720 VGA: 1920 × 1080, 1280 × 1024, 1280 × 720 *Simultaneous/heterogeneous video sources output for VGA and HDMI is configurable. |
| Multi-screen Display | 1/4/8/9/16 |
| Third-party Camera Access | ONVIF |
| Compression Standard | |
| Video Compression | Smart H.265+; H.265; Smart H.264+; H.264; MJPEG |
| Audio Compression | G.711a; G.711u; PCM; G726 |
| Network | |
| Network Protocol | HTTP; HTTPS; TCP/IP; IPv4; IPv6; UDP; NTP; DHCP; DNS; SMTP; IP Filter; DDNS; IP Search (Supports IP camera, DVR, NVR, etc.); P2P; Auto Registration |
| Mobile Phone Access | iOS; Android |
| Interoperability | ONVIF 2.3.12/Profile T; Profile S; Profile G; CGI; SDK |
| Browser | Chrome; IE; Safari; Edge; Firefox |
| Recording Playback | |
| Multi-channel Playback | Up to 16 channels |
| Record Mode | General, motion detection; intelligent; alarm |
| Backup Method | USB device and network |
| Playback Mode | Instant playback; general playback; event playback; tag playback; smart playback |
| Storage | |
| Disk Group | Yes |
| Alarm | |
| General Alarm | Motion detection; camera external alarm; PIR alarm |
| Anomaly Alarm | Camera offline; storage error; disk full; IP conflict; MAC conflict; login lock; cybersecurity exception |
| Intelligent Alarm | Face detection; perimeter protection; face recognition; SMD Plus; ANPR; people counting; stereo analysis; heat map |
| Alarm Linkage | Recording; snapshot; buzzer; log; preset; email; tour |
| Port | |
| Audio Input | 1-channel RCA |
| Audio Output | 1-channel RCA |
| Alarm Input | 4 channels |
| Alarm Output | 2 channels |
| Disk Interface | 2 SATA ports, up to 16 TB. The maximum HDD capacity varies with environment temperature. |
| USB | 2 (1 front USB 2.0 port, 1 rear USB 2.0 port) |
| HDMI | 1 |
| VGA | 1 |
| Network Port | 1 (10/100/1000 Mbps Ethernet port, RJ-45) |
| General | |
| Power Supply | 12 VDC, 4 A |
| Power Consumption | <10 W (without HDD) |
| Net Weight | 1.51 kg (3.33 lb) |
| Gross Weight | 2.76 kg (6.08 lb) |
| Product Dimensions | 375 mm × 284.3 mm × 53 mm (14.76″ × 11.19″ × 2.09″) (W × L × H) |
| Packaging Dimensions | 433 mm × 141 mm × 366 mm (17.05″ × 5.55″ × 14.41″) (W × L × H) |
| Operating Temperature | −10 °C to +55 °C (14 °F to +131 °F) |
| Storage Temperature | −20 °C to +60 °C (-4 °F to +140 °F) |
| Operating Humidity | 10%-93% (RH), non-condensing |
| Installation | Rack or desktop |
| Certifications | |
| Certifications | FCC: 47 CFR FCC Part15, SubpartB, Class A CE-EMC: EN 55032:2015+A1:2020; EN IEC 61000-3-2:2019; EN 61000-3-3:2013+A1:2019; EN 55035:2017+A11:2020; EN 50130-4:2011+A1:2014 CE-LVD: EN 62368-1:2014 |
Đánh giá Đầu ghi ip 32 kênh dahua DHI-NVR4232-EI
Chưa có đánh giá nào.