Thông tin sản phẩm
Switch PoE Ruijie RG-ES205GC-P: Trung Tâm Mạng Thông Minh & Gọn Gàng Cho Ngôi Nhà Và Văn Phòng Hiện Đại
Bạn đang tìm kiếm một giải pháp mạng chuyên nghiệp nhưng không phức tạp cho không gian sống và làm việc của mình? Switch PoE Thông Minh Ruijie RG-ES205GC-P chính là câu trả lời hoàn hảo. Với kích thước chỉ bằng một cuốn sổ tay nhưng tích hợp đầy đủ tính năng của một switch quản lý thực thụ, đây là trung tâm kết nối lý tưởng để biến ngôi nhà hoặc văn phòng nhỏ của bạn trở nên thông minh, gọn gàng và kết nối mượt mà.
Thiết Kế Nhỏ Gọn, Hiệu Năng Lớn
Với kích thước siêu nhỏ gọn chỉ 148*78*26mm, RG-ES205GC-P dễ dàng được đặt ở mọi không gian mà không gây vướng víu. Tuy nhỏ nhưng không hề yếu, switch sở hữu tốc độ chuyển mạch lên đến 10Gbps, đảm bảo xử lý trơn tru mọi luồng dữ liệu từ các thiết bị kết nối. Bốn cổng PoE/PoE+ Gigabit cung cấp cả kết nối tốc độ cao và nguồn điện trên một sợi cáp duy nhất, trong khi cổng uplink Gigabit thứ năm đảm bảo kết nối về modem/router luôn ổn định.
Cấp Nguồn Thông Minh Cho Hệ Thống Thiết Bị
Với tổng công suất 54W được phân bổ linh hoạt cho 4 cổng PoE, switch này có khả năng cấp nguồn đồng thời cho nhiều thiết bị như camera IP an ninh, điểm truy cập Wi-Fi, điện thoại VoIP và các thiết bị IoT thông minh khác. Hệ thống tự động nhận diện và cung cấp đúng lượng điện năng cần thiết cho từng thiết bị, đảm bảo hoạt động ổn định và tiết kiệm năng lượng tối đa.
Quản Lý Thông Minh Qua Ứng Dụng Di Động
Điểm đặc biệt của RG-ES205GC-P là khả năng quản lý cực kỳ đơn giản thông qua ứng dụng di động chuyên dụng. Ngay cả khi không có chuyên môn kỹ thuật, bạn vẫn có thể dễ dàng thiết lập VLAN để tách biệt mạng camera an ninh với mạng máy tính, tăng cường bảo mật cho hệ thống. Tính năng nhận diện camera/NVR tự động giúp việc quản lý và giám sát thiết bị trở nên trực quan và dễ dàng hơn bao giờ hết.
Tính Năng Chuyên Biệt Cho Hệ Thống An Ninh
Switch được trang bị nhiều tính năng ưu việt dành riêng cho hệ thống camera an ninh. Khi camera gặp sự cố, tính năng reboot từ xa cho phép bạn khởi động lại thiết bị mà không cần phải tiếp cận trực tiếp. Chế độ truyền tải 250m phá vỡ giới hạn khoảng cách thông thường, cho phép lắp đặt camera ở những vị trí xa mà vẫn đảm bảo chất lượng tín hiệu. Khả năng chống sét 4KV bảo vệ thiết bị khỏi các xung điện áp đột biến, mang lại sự an tâm khi sử dụng.
Bảo Mật và Ổn Định Vượt Trội
Dù có kích thước nhỏ, switch vẫn được trang bị đầy đủ các tính năng bảo mật chuyên nghiệp. Loop Protection ngăn chặn sự cố nghẽn mạng do lỗi đấu nối, Broadcast Storm Suppression chống lại các cuộc tấn công mạng, và Port Isolation cách ly các thiết bị quan trọng. Tất cả tạo nên một hệ thống mạng vừa thông minh, vừa an toàn tuyệt đối.
Thông số kỹ thuật
| Product Information | |
| Model | RG-ES205GC-P |
| Product Category | Layer 2 |
| Warranty | 3 years |
| Hardware Specifications | |
| Port Specifications | |
| Total number of RJ45 ports | 5 |
| Number of 10/100/1000BASE-T ports | 5 |
| Reset button | 1 |
| DIP switch | LED mode switch toggled to left (Mode 1): The port LED status indicates the status of traffic transmission. Solid green means that the port is link up, while blinking green means that the port is transmitting and receiving data. LED mode switch toggled to right (Mode 2): The port LED status indicates the PoE status. Solid green means that the port is supplying power, while blinking green means that the port is in power overload state. |
| Power Supply and Consumption | |
| PoE Out standard | PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at) |
| Number of PoE Out ports | 4 |
| Number of PoE/PoE+ Out ports | 4 |
| PoE budget | 54 W |
| PoE power pins | 1–2 (+), 3–6 (-) |
| Power input | DC adapter: ● Rated input voltage: 100 V AC to 240 V AC, 50 Hz to 60 Hz ● Maximum input voltage: 90 V AC to 264 V AC, 47 Hz to 63 Hz ● Rated input current: 1.5 A Output: ● Rated output voltage: 54 V DC ● Maximum output current: 1.11 A ● Maximum power consumption: 5 W (with no PoE load) 60 W (with PoE full load) |
| Power supply | DC power adapter |
| System Specifications | |
| Flash memory | 4 MB |
| Forwarding rate | 7.4 Mpps |
| Switching capacity | 10 Gbps(bit/s) |
| Dimensions and Weight | |
| Casing | Metal |
| Product dimensions (W x D x H) | 148 mm x 78 mm x 26 mm (5.83 in. x 3.07 in. x 1.02 in.) |
| Weight | 0.30 kg (0.66 lbs) (without packaging materials) 0.86 kg (1.89 lbs) (with packaging materials) |
| Shipping weight | 0.86 kg (1.89 lbs) |
| Environment and Reliability | |
| Fan | Fanless design |
| Cooling | Natural cooling |
| Mounting options | Wall/Desk |
| Hot swapping of cables | Hot swapping supported by the service port and power connector |
| MTBF | 200,000 hours |
| Operating temperature | 0°C to 40°C (32°F to 104°F) |
| Storage temperature | –40°C to +70°C (-40°F to +158°F) |
| Operating humidity | 10% RH to 90% RH (non-condensing) |
| Storage humidity | 5% RH to 95% RH (non-condensing) |
| Altitude | –500 m to +5,000 m (-1,640.42 ft. to +16,404.20 ft.) |
| ESD protection | Air discharge: 6 kV Contact discharge: 4 kV |
| Surge protection | Service port: ±4 kV for common mode Power connector: ±4 kV for common mode and ±2 kV for differential mode |
| Certification and Regulatory Compliance | |
| EMC | EN 55032 EN 61000-3-2 EN 61000-3-3 EN 55035 EN 300 386 |
| Safety compliance | EN 62638-1 |
| Certification | CE |
| Software Specifications | |
| Authentication | |
| RADIUS | No |
| 802.1X authentication | No |
| Basic Configurations | |
| PoE watchdog | Yes |
| Online upgrade | Yes |
| Ethernet Switching | |
| Maximum number of VLANs | 16 |
| Maximum number of MAC address entries | 2000 |
| Interface flow control | Yes |
| IEEE 802.1Q VLAN | Yes |
| VLAN configuration supported on LAN ports | Yes |
| LLDP | No |
| LLDP-MED | No |
| Static MAC address | Yes |
| Static aggregation | No |
| LACP | No |
| Inbound or outbound rate limiting based on interface traffic | Yes |
| Gateway Features | |
| 802.1p priority-based traffic classification | No |
| DSCP priority-based traffic classification | No |
| Interface | |
| Jumbo frame length (MTU) | 9216 bytes |
| EEE | Yes |
| Cable test | Yes |
| IP Routing | |
| IPv4 static route | No |
| IPv6 static route | No |
| OSPFv2 | No |
| OSPFv3 | No |
| IP Service | |
| ARP | No |
| IPv4 ping | No |
| IPv4 traceroute | No |
| ICMPv6 | No |
| IPv6 ping | No |
| IPv6 traceroute | No |
| DNS client | Yes |
| DHCP client | Yes |
| Multicast | |
| IGMPv1 snooping | No |
| IGMPv2 snooping | No |
| Basic IGMPv3 snooping | No |
| Full IGMPv3 snooping | No |
| IGMP filtering | No |
| IGMPv1, v2, and v3 | No |
| Network Management and Monitoring | |
| Mirroring | Yes |
| HTTP login | Yes |
| HTTPS login | No |
| SON | Yes |
| Syslog | No |
| Camera detection | Yes |
| eWeb management | Yes |
| Ruijie Cloud management | Yes |
| Ruijie Reyee App management | Yes |
| SNMPv1, v2c, and v3 | No |
| Security | |
| Port isolation | Yes |
| Broadcast storm control | Yes |
| Multicast storm control | Yes |
| Unknown unicast storm control | Yes |
| DHCP snooping | Yes |
| Standard ACL | No |
| Extended MAC ACL | No |
| Extended IP ACL | No |
| IPv6 ACL | No |
| ARP anti-spoofing | No |
| CPU Protection Policy | Yes |
| System Performance Capacity | |
| Recommended camera limit | 200W H265: 40 400W H265: 20 |
| Package Contents | |
| User Manual | 1 |
| Warranty Card | 1 |
Đánh giá Switch poe 4 cổng ruijie RG-ES205GC-P
Chưa có đánh giá nào.