Switch poe 5 cổng draytek VigorSwitch PQ1070x

Loading...

2.890.000₫

VigorSwitch PQ1070x
– Switch PoE Smart Lite Managed 5 cổng 2.5GbE PoE+ (802.3af/at), tổng công suất PoE 75W, 2 cổng SFP+ 10Gbps
– Tốc độ chuyển mạch 65Gbps, tốc độ chuyển gói 48.36Mpps, bảng MAC 16K, Jumbo Frame 10KB
– VLAN port-based, 802.1Q, Management VLAN; QoS 4 hàng đợi SPQ/WRR, IGMP snooping
– Spanning Tree, Loop detection, Storm Control; cấu hình qua giao diện web
– Nguồn DC 56V 1.6A, tiêu thụ tối đa 89.6W, hoạt động 0-45°C, độ ẩm 10-90% không ngưng tụ, kích thước 175x114x32mm

Ưu đãi thêm khi mua thiết bị:

Thông tin sản phẩm

Draytek VigorSwitch PQ1070x – Switch PoE 5 cổng 2.5GbE cho hệ thống mạng tốc độ cao

VigorSwitch PQ1070x là switch PoE thuộc nhóm Smart Lite Managed của Draytek, kết hợp 5 cổng LAN 2.5GbE cấp nguồn PoE+ với 2 khe SFP+ tốc độ cao. Thiết bị phù hợp cho các hệ thống mạng cần truyền dữ liệu dung lượng lớn, cấp nguồn cho camera IP, access point hoặc thiết bị đầu cuối qua cáp mạng, đồng thời vẫn đảm bảo khả năng quản lý và phân chia mạng ở mức cần thiết.

Cổng kết nối và khả năng cấp nguồn PoE

VigorSwitch PQ1070x được trang bị 5 cổng LAN 2.5GbE RJ-45 hỗ trợ PoE/PoE+ theo chuẩn 802.3af/at, tổng công suất PoE lên đến 75W. Nhờ đó, thiết bị vừa truyền dữ liệu vừa cấp nguồn cho các thiết bị đầu cuối như camera IP, access point Wi-Fi hay điện thoại IP chỉ qua một sợi cáp mạng, giúp đơn giản hóa việc đi dây và bố trí thiết bị.

Phần uplink gồm 2 khe SFP+ hỗ trợ tốc độ 1G/2.5/10G, cho phép kết nối quang hoặc ghép nối với thiết bị mạng khác ở tốc độ cao, phù hợp khi cần mở rộng lên tầng mạng lõi hoặc kết nối khoảng cách xa. Với tốc độ chuyển mạch 65Gbps và tốc độ chuyển gói 48.36 Mpps, switch đáp ứng được lưu lượng đồng thời từ nhiều cổng tốc độ cao.

Quản lý mạng với VLAN và QoS

Thiết bị hỗ trợ Port-based VLAN, Management VLAN và 802.1q Tag-based VLAN, giúp tách riêng các nhóm thiết bị theo mục đích sử dụng, chẳng hạn tách luồng camera giám sát khỏi mạng máy tính văn phòng hoặc tách riêng vùng quản lý thiết bị. Tính năng IGMP snooping hỗ trợ xử lý lưu lượng multicast, còn QoS với 4 hàng đợi và cơ chế SPQ/WRR giúp ưu tiên tài nguyên cho các dịch vụ âm thanh và video.

Ổn định hệ thống và kiểm soát lưu lượng

VigorSwitch PQ1070x tích hợp tính năng Spanning Tree cùng Loop detection, hỗ trợ phát hiện và xử lý vòng lặp trong hệ thống mạng, qua đó góp phần tăng cường độ ổn định khi vận hành. Tính năng Storm Control giúp kiểm soát các luồng lưu lượng bất thường trên cổng mạng.

Hiệu năng chuyển mạch và thông số vận hành

Switch có bảng MAC 16K địa chỉ và hỗ trợ Jumbo Frame lên tới 10 KB, phù hợp cho các kết nối cần truyền khung dữ liệu lớn trong mạng nội bộ. Thiết bị dùng nguồn DC 56V @ 1.6A với công suất tiêu thụ tối đa 89.6W. Nhiệt độ hoạt động từ 0 đến 45°C, độ ẩm 10 đến 90% không ngưng tụ. Kích thước thiết bị 175 x 114 x 32, thuận tiện cho việc lắp đặt ở nhiều vị trí.

Cấu hình qua giao diện web

VigorSwitch PQ1070x được cấu hình bằng giao diện web, cho phép thiết lập các tính năng quản lý như VLAN, QoS và các chức năng liên quan trực tiếp trên trình duyệt. Với sự kết hợp giữa cổng 2.5GbE PoE+, khe SFP+ tốc độ cao và các tính năng quản lý cần thiết, thiết bị là lựa chọn phù hợp cho hệ thống mạng văn phòng, cửa hàng hoặc các mô hình giám sát cần cấp nguồn tập trung qua cáp mạng.

Thông số kỹ thuật

Physical Interfaces
Ethernet Ports5 x RJ-45 Ethernet PoE+ Ports – 10/100/1000/2500Mbps
SFP+ Ports2 x SFP+ Ports – 1000Mbps/10Gbps
ButtonsFactory Reset Button
PowerAC Power Socket
PoE Specification
PoE Standard5-ports 802.3af & 802.3at (High Power) PoE PSE
Power per PortUp to 30 watts per port
Total Power Budget75 Watts Total Power Budget for PoE
PD DetectionAuto Detection of Powered Device (PD) and Consumption Levels
LED IndicatorsPer Port PoE Status LED Indicators
MonitoringPort Power Consumption Monitoring via Web Interface
ProtectionCircuit Protection to Prevent Power Interference between Ports
PoE MonitoringSupported
QoS
Priority QueuesSupport 4 priority queues
Rate ControlPort-Based rate control (Ingress & Egress)
Queue SchedulePriority queue schedule (WRR or Strict Priority)
Rate LimitSupported
Class of Service802.1p CoS, DSCP, CoS-DSCP
Network Security
Storm ControlBroadcast, Unknown Multicast, Unknown Unicast
DHCP SnoopingSupported
Loop Detection & PreventionSupported
Spanning Tree
STPSpanning Tree Protocol (STP)
RSTPRapid Spanning Tree Protocol (RSTP)
Networking Performance
Packet Buffer size8 Mbit
Switching Capacity65 Gbps
Forwarding Rate48.36 Mpps at 64 bytes
MAC Addresses Supported16,000
Jumbo FramesUp to 10KB
Multicast
Multicast GroupsUp to 64 multicast groups
IGMP SnoopingIGMP Snooping V2/V3 (BISS)
Management
Web UIWeb User Interface (HTTP or HTTPS)
ConfigurationRunning/Startup/Backup Configuration
LLDPLLDP (802.1ab)
Firmware Upgrade/BackupFirmware Upgrade/Backup by HTTP/HTTPS
Configuration Backup/RestoreSupported
Factory DefaultSupported
System RebootSupported
SNTPSimple Network Time Protocol (SNTP)
Diagnostics
Port Status & UsageDisplay
MAC Address TableSupported
Port MirroringSupported
Cable TestPort-based Cable Test
IPv4 Features
DHCP ClientSupported
DNS ClientSupported
IPv6 Features
Auto ConfigurationSupported
Static IPv6 Address & Prefix LengthSupported
Static IPv6 Default GatewaySupported
ICMPv6Supported
DHCPv6 ClientSupported
IEEE Standards Compliance
PoE802.3af PoE, 802.3at PoE+
Ethernet802.3 10Base-T, 802.3u 100Base-T, 802.3z 1000Base-X, 802.3bz 2.5GBase-T, 802.3ae 10GBase-X
Flow Control802.3x Flow Control Capability
Auto-negotiation802.3 Auto-negotiation
Energy Efficient Ethernet802.3az Energy Efficient Ethernet
VLAN802.1q VLAN
Class of Service802.1p Class of Service
Spanning Tree802.1d Spanning Tree, 802.1w Rapid Spanning Tree
LLDP802.1ab Link Layer Discovery Protocol (LLDP)
Operating Requirements
AC Power Input100-240V
AC Power SupplyExternal (DC 56V @ 1.6A)
Maximum Input Power Consumption89.6W
CoolingFanless (Silent) Passive Cooling
Operating Temperature0°C to 45°C
Storage Temperature-20°C to 70°C
Operating Humidity10% to 90% (non-condensing)
Storage Humidity5% to 90% (non-condensing)
Physical Specifications
Dimensions175 x 114 x 32 mm (W x D x H)
Rack mountableNo
Wall mountableYes
Weight1.156 kg (excluding SFP modules/cables)
Compliance & Warranty
ComplianceUKCA, ROHS & CE Compliant
Warranty2 Year Manufacturer’s RTB
Software Security Updates3 years after the EOL notification (UK only)
Optional Enhanced WarrantyVigorCare A3 3 Year Subscription: VCARE-A3; VigorCare A5 5 Year Subscription: VCARE-A5
Xem thêm

Đánh giá Switch poe 5 cổng draytek VigorSwitch PQ1070x

Chưa có đánh giá nào.