Thông tin sản phẩm
Camera IP 4MP HIKVISION DS-2CD2043G2-IU Hiệu Năng Cao với Hình Ảnh Sắc Nét và Âm Thanh Tích Hợp
HIKVISION DS-2CD2043G2-IU là dòng camera IP 4MP với thiết kế nhỏ gọn, tích hợp micro thu âm và nhiều công nghệ hiện đại. Sản phẩm phù hợp cho giám sát trong nhà và ngoài trời, mang lại chất lượng hình ảnh và âm thanh tối ưu.
Thông Số Kỹ Thuật Nổi Bật
Hình Ảnh Chất Lượng Cao
- Cảm biến 1/3″ Progressive Scan CMOS: Mang lại hình ảnh rõ nét, chất lượng cao.
- Độ phân giải 4MP (2560 × 1440): Hình ảnh chi tiết, sắc nét với tốc độ khung hình 30fps.
- Ống kính 4mm (Tùy chọn: 2.8mm hoặc 6mm): Đáp ứng các nhu cầu giám sát đa dạng với góc nhìn linh hoạt.
Độ Nhạy Sáng Vượt Trội
- Color: 0.005 Lux @ (F1.6, AGC ON): Cung cấp hình ảnh màu sắc trong điều kiện ánh sáng yếu.
- 0 Lux với hồng ngoại bật: Quan sát rõ ràng vào ban đêm.
Công Nghệ Tiên Tiến
- Hồng ngoại lên đến 40m: Đảm bảo giám sát hiệu quả trong bóng tối.
- 120dB WDR (Wide Dynamic Range): Cân bằng ánh sáng giữa vùng sáng và tối, mang lại hình ảnh chân thực.
- BLC (Backlight Compensation) và HLC (Highlight Compensation): Giảm thiểu hiện tượng lóa sáng và ngược sáng.
- 3D DNR (Digital Noise Reduction): Giảm nhiễu kỹ thuật số, nâng cao chất lượng hình ảnh trong điều kiện thiếu sáng.
Tính Năng Thông Minh
- Phân biệt người, xe: Giảm thiểu báo động giả từ các yếu tố như vật nuôi, lá cây.
- Tích hợp micro (-U): Thu âm rõ ràng, hỗ trợ giám sát âm thanh.
Kết Nối và Lưu Trữ
- Chuẩn nén H.265+/H.265/H.264+/H.264: Giảm dung lượng lưu trữ mà vẫn đảm bảo chất lượng hình ảnh.
- Hỗ trợ thẻ nhớ microSD lên đến 256GB: Lưu trữ dữ liệu trực tiếp trên camera.
- Chuẩn IP67: Chống bụi và nước, đảm bảo hoạt động bền bỉ ngoài trời.
Ứng Dụng
Camera HIKVISION DS-2CD2043G2-IU lý tưởng cho:
- Giám sát nhà riêng, cửa hàng, văn phòng.
- Quản lý an ninh ngoài trời với khả năng chống chịu thời tiết.
Kết Luận
Với độ phân giải cao, công nghệ xử lý hình ảnh tiên tiến, và tính năng thông minh giảm báo động giả, HIKVISION DS-2CD2043G2-IU là giải pháp giám sát hoàn hảo cho nhu cầu an ninh hiện đại. Thiết kế nhỏ gọn cùng tích hợp âm thanh giúp camera này trở thành lựa chọn hàng đầu cho các dự án giám sát chuyên nghiệp.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/3″ Progressive Scan CMOS |
| Max. Resolution | 2688 × 1520 |
| Min. Illumination | Color: 0.005 Lux @ (F1.6, AGC ON), B/W: 0 Lux with IR |
| Shutter Time | 1/3 s to 1/100,000 s |
| Day & Night | IR cut filter |
| Angle Adjustment | Pan: 0° to 360°, tilt: 0° to 90°, rotate: 0° to 360° |
| Lens | |
| Focal Length & FOV | 2.8 mm, horizontal FOV 103°, vertical FOV 55°, diagonal FOV 122° 4 mm, horizontal FOV 84°, vertical FOV 45°, diagonal FOV 100° 6 mm, horizontal FOV 52°, vertical FOV 28°, diagonal FOV 61° |
| Lens Type | Fixed focal lens, 2.8, 4, and 6 mm optional |
| Lens Mount | M12 |
| Aperture | F1.6 |
| Iris Type | Fixed |
| DORI | |
| DORI | 2.8 mm: D: 67 m, O: 26 m, R: 13 m, I: 6 m 4 mm: D: 80 m, O: 31 m, R: 16 m, I: 8 m 6 mm: D: 120 m, O: 47 m, R: 24 m, I: 12 m |
| Illuminator | |
| Supplement Light Range | Up to 40 m |
| Supplement Light Type | IR |
| IR Wavelength | 850 nm |
| Smart Supplement Light | Yes |
| Video | |
| Main Stream | 50 Hz: 25 fps (2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720) 60 Hz: 30 fps (2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720) |
| Sub-Stream | 50 Hz: 25 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 30 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) |
| Third Stream | 50 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) |
| Video Compression | Main stream: H.265/H.264/H.264+/H.265+ Sub-stream: H.265/H.264/MJPEG Third stream: H.265/H.264 |
| Video Bit Rate | 32 Kbps to 8 Mbps |
| H.264 Type | Baseline Profile/Main Profile/High Profile |
| H.265 Type | Main Profile |
| Bit Rate Control | CBR/VBR |
| Scalable Video Coding (SVC) | H.264 and H.265 encoding |
| Region of Interest (ROI) | 1 fixed region for main stream and sub-stream |
| Audio | |
| Audio Compression | -U: G.711ulaw/G.711alaw/G.722.1/G.726/MP2L2/PCM/MP3/AAC-LC |
| Audio Bit Rate | -U: 64 Kbps (G.711ulaw/G.711alaw)/16 Kbps(G.722.1)/16 Kbps(G.726)/16-64 Kbps(AAC-LC) |
| Audio Sampling Rate | -U: 8 kHz/16 kHz/32 kHz/44.1 kHz/48 kHz |
| Environment Noise Filtering | -U: Yes |
| Network | |
| Protocols | TCP/IP, ICMP, HTTP, HTTPS, FTP, DHCP, DNS, DDNS, RTP, RTSP, NTP, UPnP, SMTP, IGMP, 802.1X, QoS, IPv6, UDP, Bonjour, SSL/TLS, PPPoE, WebSocket, WebSockets |
| Simultaneous Live View | Up to 6 channels |
| API | Open Network Video Interface (Profile S, Profile G), ISAPI, SDK |
| User/Host | Up to 32 users. 3 user levels: administrator, operator and user |
| Security | Password protection, complicated password, HTTPS encryption, IP address filter, Security Audit Log, basic and digest authentication for HTTP/HTTPS, TLS 1.1/1.2, WSSE and digest authentication for Open Network Video Interface |
| Network Storage | NAS (NFS, SMB/CIFS), auto network replenishment (ANR) |
| Client | iVMS-4200, Hik-Connect, Hik-Central |
| Web Browser | Plug-in required live view: IE 10, IE 11 Plug-in free live view : Chrome 57.0+, Firefox 52.0+ Local service: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+ |
| Image | |
| Image Parameters Switch | Yes |
| Image Settings | Rotate, mirror, privacy mask, saturation, brightness, contrast, sharpness, gain, white balance adjustable by client software or web browser |
| Day/Night Switch | Day, Night, Auto, Schedule |
| Wide Dynamic Range (WDR) | 120 dB |
| Image Enhancement | BLC, HLC, 3D DNR |
| SNR | ≥ 52 dB |
| Interface | |
| Ethernet Interface | 1 RJ45 10 M/100 M self-adaptive Ethernet port |
| On-Board Storage | Built-in memory card slot, support microSD card, up to 512 GB |
| Built-in Microphone | -U: Yes |
| Reset Key | Yes |
| Event | |
| Basic Event | Motion detection (human and vehicle targets classification), video tampering alarm, exception |
| Smart Event | Line crossing detection, intrusion detection (support alarm triggering by specified target types (human and vehicle) Face detection |
| Linkage | Upload to FTP/memory card/NAS, notify surveillance center, trigger record, trigger capture |
| General | |
| Power | 12 VDC ± 25%, 0.5 A, max. 6 W, Ø5.5 mm coaxial power plug, reverse polarity protection PoE: 802.3af, Class 3, 36 V to 57 V, 0.2 A to 0.13 A, max. 7 W |
| Dimension | Ø70 × 161.7 mm (Ø2.76″ × 6.37″) |
| Package Dimension | 216 mm × 121 mm × 118 mm (8.6″ × 4.8″ × 4.7″) |
| Weight | Approx. 490 g (1.1 lb.) |
| With Package Weight | Approx. 724 g (1.6 lb.) |
| Storage Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Startup and Operating Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| General Function | Anti-flicker, heartbeat, password reset via e-mail, pixel counter |
| Language | 33 languages: English, Russian, Estonian, Bulgarian, Hungarian, Greek, German, Italian, Czech, Slovak, French, Polish, Dutch, Portuguese, Spanish, Romanian, Danish, Swedish, Norwegian, Finnish, Croatian, Slovenian, Serbian, Turkish, Korean, Traditional Chinese, Thai, Vietnamese, Japanese, Latvian, Lithuanian, Portuguese (Brazil), Ukrainian |
| Approval | |
| EMC | FCC (47 CFR Part 15, Subpart B); CE-EMC (EN 55032: 2015, EN 61000-3-2: 2014, EN 61000-3-3: 2013, EN 50130-4: 2011 +A1: 2014); RCM (AS/NZS CISPR 32: 2015); IC (ICES-003: Issue 6, 2016); KC (KN 32: 2015, KN 35: 2015) |
| Safety | UL (UL 60950-1); CB (IEC 60950-1:2005 + Am 1:2009 + Am 2:2013); CE-LVD (EN 60950-1:2005 + Am 1:2009 + Am 2:2013); BIS (IS 13252(Part 1):2010+A1:2013+A2:2015) |
| Environment | CE-RoHS (2011/65/EU); WEEE (2012/19/EU); Reach (Regulation (EC) No 1907/2006) |
| Protection | IP67 (IEC 60529-2013) |
Xem thêm
Đánh giá Camera ip 4mp hikvision DS-2CD2043G2-IU
Chưa có đánh giá nào.