Thông tin sản phẩm
Camera IP 4MP HIKVISION DS-2CD2T47G2-L: Công Nghệ ColorVu và AI Nâng Cao
Camera HIKVISION DS-2CD2T47G2-L là một giải pháp an ninh hiện đại, tích hợp công nghệ ColorVu tiên tiến để mang lại hình ảnh màu sắc rõ nét 24/7. Với khả năng chống báo động giả nhờ thuật toán AI deep learning, sản phẩm này phù hợp cho các khu vực đòi hỏi chất lượng giám sát vượt trội cả ngày lẫn đêm.
Tính Năng Nổi Bật
-
Cảm Biến 4MP Hiện Đại
Camera sử dụng cảm biến 1/1.8 Progressive Scan CMOS, cung cấp độ phân giải 4MP (2560 × 1440), cho hình ảnh sắc nét và chân thực. -
Công Nghệ ColorVu Hình Ảnh Màu Sắc 24/7
Độ nhạy sáng cực cao (0.0005 Lux @ F1.0) đảm bảo camera ghi lại hình ảnh màu sắc ngay cả trong điều kiện ánh sáng cực kỳ yếu mà không cần hồng ngoại. -
Chống Ngược Sáng 130dB WDR
Công nghệ Wide Dynamic Range (WDR) 130dB cải tiến, giúp camera tái tạo hình ảnh trong môi trường có sự chênh lệch ánh sáng lớn, chẳng hạn như trong các khu vực cửa sổ hoặc ngoài trời. -
AI Phân Biệt Báo Động Sai
Camera sử dụng thuật toán deep learning để phân biệt người và phương tiện với các yếu tố gây báo động giả như động vật, lá cây,… giúp tăng độ chính xác trong giám sát và giảm thiểu cảnh báo không cần thiết. -
Nén Video Hiệu Quả
Hỗ trợ các chuẩn nén hiện đại như H.265, H.264, H.264+, H.265+, giúp giảm dung lượng lưu trữ nhưng vẫn giữ chất lượng hình ảnh cao. -
Chiếu Sáng Hỗ Trợ Ban Đêm
Tích hợp đèn hỗ trợ tầm xa 60m, đảm bảo giám sát màu sắc ngay cả trong bóng tối hoàn toàn. -
Bền Bỉ Và Chống Thời Tiết
Đạt chuẩn chống bụi và nước IP67, chống va đập IK10, camera hoạt động ổn định trong mọi điều kiện môi trường, từ mưa gió đến va đập cơ học. -
Lưu Trữ Linh Hoạt
Camera hỗ trợ khe cắm microSD/SDHC/SDXC/TF với dung lượng tối đa lên đến 256GB, cho phép lưu trữ trực tiếp mà không cần đầu ghi ngoài.
Ưu Điểm Sử Dụng
-
Hình Ảnh Sống Động 24/7: Nhờ công nghệ ColorVu, camera mang lại hình ảnh màu sắc, sắc nét, ngay cả trong bóng tối.
-
Giám Sát Thông Minh: Khả năng phân biệt người và phương tiện giúp tối ưu hóa hiệu quả giám sát, tránh các báo động giả không cần thiết.
-
Chịu Được Môi Trường Khắc Nghiệt: Với các tiêu chuẩn bền bỉ IP67 và IK10, camera thích hợp lắp đặt ngoài trời hoặc các khu vực dễ bị tác động vật lý.
-
Lưu Trữ Dữ Liệu Linh Hoạt: Hỗ trợ thẻ nhớ dung lượng lớn, dễ dàng quản lý và truy xuất dữ liệu.
Ứng Dụng
Camera HIKVISION DS-2CD2T47G2-L là lựa chọn lý tưởng cho:
- Khu vực cần giám sát 24/7 với yêu cầu hình ảnh màu sắc, như: bãi đỗ xe, lối vào tòa nhà, khu dân cư, hay cửa hàng.
- Khu vực có điều kiện ánh sáng yếu nhưng cần hình ảnh rõ nét, chẳng hạn như nhà kho hoặc hành lang tối.
- Nơi cần kiểm soát báo động thông minh, tránh tình trạng báo động giả.
Kết Luận
Với sự kết hợp giữa công nghệ ColorVu, tính năng AI hiện đại, và khả năng chống chịu môi trường khắc nghiệt, camera HIKVISION DS-2CD2T47G2-L là lựa chọn hàng đầu để đảm bảo an ninh, mang đến trải nghiệm giám sát toàn diện và chất lượng cao.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/1.8″ Progressive Scan CMOS |
| Max. Resolution | 2688 × 1520 |
| Min. Illumination | Color: 0.0005 Lux @ (F1.0, AGC ON), 0 Lux with white light |
| Shutter Time | 1/3 s to 1/100,000 s |
| Angle Adjustment | Pan: 0° to 360°, tilt: 0° to 90°, rotate: 0° to 360° |
| Lens | |
| Lens Type | Fixed focal lens, 2.8, 4, and 6 mm optional |
| Focal Length & FOV | 2.8 mm, horizontal FOV 112°, vertical FOV 61°, diagonal FOV 134° 4 mm, horizontal FOV 95°, vertical FOV 51°, diagonal FOV 115° 6 mm, horizontal FOV 58°, vertical FOV 31°, diagonal FOV 69° |
| Lens Mount | M16 |
| Iris Type | Fixed |
| Aperture | F1.0 |
| Depth of Field | 2.8 mm, 2.5 m to ∞ 4 mm, 3.5 m to ∞ 6 mm, 7.5 m to ∞ |
| DORI | |
| DORI | 2.8 mm, D: 58 m, O: 23 m, R: 11 m, I: 2 m 4 mm, D: 77 m, O: 30 m, R: 15 m, I: 7 m 6 mm, D: 115 m, O: 45 m, R: 23 m, I: 11 m |
| Illuminator | |
| Supplement Light Type | White Light |
| Supplement Light Range | 60 m |
| Smart Supplement Light | Yes |
| Video | |
| Main Stream | 50 Hz: 25 fps (2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720) 60 Hz: 30 fps (2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720) |
| Sub-Stream | 50 Hz: 25 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 30 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) |
| Third Stream | 50 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) *Third stream is supported under certain settings. |
| Video Compression | Main stream: H.265/H.264/H.265+/H.264+ Sub-stream: H.265/H.264/MJPEG Third stream: H.265/H.264 *Third stream is supported under certain settings. |
| Video Bit Rate | 32 Kbps to 8 Mbps |
| H.264 Type | Baseline Profile/Main Profile/High Profile |
| H.265 Type | Main Profile |
| Bit Rate Control | CBR/VBR |
| Scalable Video Coding (SVC) | H.264 and H.265 encoding |
| Region of Interest (ROI) | 1 fixed region for main stream and sub-stream |
| Network | |
| Protocols | TCP/IP, ICMP, HTTP, HTTPS, FTP, DHCP, DNS, DDNS, RTP, RTSP, NTP, UPnP, SMTP, IGMP, 802.1X, QoS, IPv4, IPv6, UDP, Bonjour, SSL/TLS, PPPoE, SNMP, ARP, WebSocket, WebSockets |
| Simultaneous Live View | Up to 6 channels |
| API | Open Network Video Interface (PROFILE S, PROFILE G, PROFILE T), ISAPI, SDK |
| User/Host | Up to 32 users. 3 user levels: administrator, operator and user |
| Security | Password protection, complicated password, HTTPS encryption, IP address filter, Security Audit Log, basic and digest authentication for HTTP/HTTPS, TLS 1.1/1.2, WSSE and digest authentication for Open Network Video Interface |
| Network Storage | MicroSD/microSDHC/microSDXC card (512 GB) local storage, and NAS (NFS, SMB/CIFS), auto network replenishment (ANR) Together with high-end Hikvision memory card, memory card encryption and health detection are supported |
| Client | iVMS-4200, Hik-Connect, Hik-Central |
| Web Browser | Plug-in required live view: IE 10, IE 11 Plug-in free live view: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+, Edge 89+ Local service: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+, Edge 89+ |
| Image | |
| Image Parameters Switch | Yes |
| Image Settings | Rotate mode, saturation, brightness, contrast, sharpness, gain, white balance adjustable by client software or web browser |
| Day/Night Switch | Auto, Schedule |
| Wide Dynamic Range (WDR) | 130 dB |
| SNR | ≥ 52 dB |
| Image Enhancement | BLC, HLC, 3D DNR |
| Interface | |
| Ethernet Interface | 1 RJ45 10 M/100 M self-adaptive Ethernet port |
| On-Board Storage | Built-in memory card slot, support microSD/microSDHC/microSDXC card, up to 512 GB |
| Reset Key | Yes |
| Event | |
| Basic Event | Motion detection (human and vehicle targets classification), video tampering alarm, exception |
| Smart Event | Line crossing detection, intrusion detection, region entrance detection, region exiting detection Scene change detection |
| Linkage | Upload to NAS/memory card/FTP, notify surveillance center, trigger recording, trigger capture, send email |
| Deep Learning Function | |
| Face Capture | Yes |
| General | |
| Power | 12 VDC ± 25%, 0.7 A, max. 8.5 W, Ø5.5 mm coaxial power plug PoE: 802.3af, 36 V to 57 V, 0.30 A to 0.18 A, max. 10.5 W |
| Dimension | Ø105 mm × 289.5 mm (Ø4.1″ × 11.4″) |
| Package Dimension | 385 mm × 190 mm × 180 mm (15.2″ × 7.5″ × 7.1″) |
| Weight | Approx. 1170 g (2.4 lb.) |
| With Package Weight | Approx. 1689 g (3.5 lb.) |
| Storage Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Startup and Operating Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Language | 33 languages: English, Russian, Estonian, Bulgarian, Hungarian, Greek, German, Italian, Czech, Slovak, French, Polish, Dutch, Portuguese, Spanish, Romanian, Danish, Swedish, Norwegian, Finnish, Croatian, Slovenian, Serbian, Turkish, Korean, Traditional Chinese, Thai, Vietnamese, Japanese, Latvian, Lithuanian, Portuguese (Brazil), Ukrainian |
| General Function | Anti-flicker, heartbeat, mirror, privacy mask, flash log, password reset via email, pixel counter |
| Approval | |
| EMC | FCC SDoC (47 CFR Part 15, Subpart B); CE-EMC (EN 55032: 2015, EN 61000-3-2: 2014, EN 61000-3-3: 2013, EN 50130-4: 2011 +A1: 2014); RCM (AS/NZS CISPR 32: 2015); IC VoC (ICES-003: Issue 6, 2016); KC (KN 32: 2015, KN 35: 2015) |
| Safety | UL (UL 60950-1); CB (IEC 60950-1: 2005 + Am 1: 2009 + Am 2: 2013, IEC 62368-1: 2014); CE-LVD (EN 60950-1: 2005 + Am 1: 2009 + Am 2: 2013, IEC 62368-1: 2014); BIS (IS 13252(Part 1): 2010+A1: 2013+A2: 2015); LOA (IEC/EN 60950-1) |
| Environment | CE-RoHS (2011/65/EU); WEEE (2012/19/EU); Reach (Regulation (EC) No 1907/2006) |
| Protection | IP67 (IEC 60529-2013) |
Đánh giá Camera ip 4mp hikvision DS-2CD2T47G2-L
Chưa có đánh giá nào.