Thông tin sản phẩm
Đầu Ghi Hình CVI 4 Kênh DAHUA DH-XVR5104H-4KL-I3: Giải Pháp Giám Sát 4K Chất Lượng Cao
DAHUA DH-XVR5104H-4KL-I3 là đầu ghi hình 4 kênh với tính năng giám sát vượt trội, hỗ trợ nhiều chuẩn camera và tích hợp công nghệ AI. Với khả năng ghi hình độ phân giải cao lên đến 4K và khả năng kết nối đa dạng camera IP, sản phẩm này mang đến giải pháp tối ưu cho các hệ thống giám sát hiện đại.
Đặc Điểm Nổi Bật
Hỗ Trợ Camera Đa Dạng
- Tương thích với nhiều chuẩn camera: HDCVI, Analog, IP, TVI, AHD.
- Kết nối camera IP: Hỗ trợ tối đa 4 kênh camera IP, tương thích với camera lên đến 8MP và chuẩn ONVIF 2.4.
Chuẩn Nén AI và Chất Lượng Hình Ảnh
- Nén hình ảnh H.265+/H.265: Tiết kiệm băng thông và dung lượng lưu trữ mà vẫn đảm bảo chất lượng hình ảnh rõ nét.
- Độ phân giải linh hoạt: Hỗ trợ ghi hình các độ phân giải lên đến 4K (1-7fps), 6MP (1-10fps), 5MP (1-12fps), 4MP/3MP (1-15fps), 1080P (1-25/30fps).
- Đầu ra video HDMI và VGA: Cung cấp tín hiệu video đồng thời qua cổng HDMI (lên đến 3840×2160) và VGA.
Tính Năng AI Thông Minh
- AI-Coding: Tăng cường khả năng phân tích thông minh, tiết kiệm băng thông và cải thiện chất lượng hình ảnh.
- Hỗ trợ SMD Plus: Tối đa 4 kênh SMD Plus (analog), phân tích chuyển động thông minh và nhận diện người, phương tiện.
- Chế độ bảo vệ và nhận diện khuôn mặt: Hỗ trợ tối đa 1 kênh bảo vệ vành đai hoặc 1 kênh nhận diện khuôn mặt (analog).
Lưu Trữ và Kết Nối
- Dung lượng ổ cứng lớn: Hỗ trợ ổ cứng lên đến 16TB, giúp lưu trữ lâu dài cho hệ thống giám sát.
- Kết nối mạng và cổng USB:
- 2 cổng USB 2.0: Tiện lợi cho việc sao lưu dữ liệu.
- 1 cổng mạng RJ45 (100M): Đảm bảo kết nối mạng ổn định cho việc giám sát từ xa.
- 1 cổng RS485: Điều khiển các thiết bị quay quét thông minh.
Tính Năng Mở Rộng và Quản Lý
- Quản lý người dùng: Hỗ trợ 128 tài khoản kết nối đồng thời, cho phép nhiều người cùng giám sát và quản lý hệ thống.
- Xem trực tiếp và phát lại qua mạng: Hỗ trợ xem hình ảnh trực tiếp và phát lại qua các thiết bị máy tính hoặc di động.
- Đàm thoại hai chiều: Hỗ trợ 1 cổng audio vào/ra cho khả năng đàm thoại hai chiều.
- Cấu hình thông minh qua P2P: Tích hợp tính năng cấu hình đơn giản và kết nối dễ dàng thông qua P2P.
Thiết Kế Tiện Dụng
- Kích thước nhỏ gọn: Với thiết kế Mini 1U, kích thước 325mm×256.6mm×55mm (12.8″ x 10.10″ x 2.17″), phù hợp lắp đặt trong không gian hạn chế.
- Nút reset cứng: Giúp khôi phục cài đặt gốc nhanh chóng khi cần thiết.
- Chất liệu bền bỉ: Đảm bảo đầu ghi hoạt động ổn định trong mọi điều kiện môi trường.
Ứng Dụng
DAHUA DH-XVR5104H-4KL-I3 lý tưởng cho các hệ thống giám sát trong:
- Các doanh nghiệp, cửa hàng bán lẻ
- Các khu vực công cộng, tòa nhà văn phòng
- Các cơ sở yêu cầu tính năng bảo mật cao như nhận diện khuôn mặt hoặc bảo vệ khu vực
Kết Luận
DAHUA DH-XVR5104H-4KL-I3 mang đến giải pháp giám sát hiệu quả với khả năng ghi hình 4K, hỗ trợ nhiều chuẩn camera và tính năng AI thông minh. Sản phẩm này lý tưởng cho các hệ thống giám sát yêu cầu hiệu suất cao, lưu trữ lớn và kết nối linh hoạt.
Thông số kỹ thuật
| System | |
| Main Processor | Embedded processor |
| Operating System | Embedded Linux |
| Video Input | |
| Analog Camera Input | 4 channels, BNC |
| HDCVI Camera Input | 4K, 6MP, 5MP, 4MP, 1080p@25/30 fps, 720p@50/60 fps, 720p@25/30 fps |
| AHD Camera Input | 4K, 5MP, 4MP, 3MP, 1080p@25/30 fps, 720p@25/30 fps |
| TVI Camera Input | 4K, 5MP, 4MP, 3MP, 1080p@25/30 fps, 720p@25/30 fps |
| CVBS Camera Input | PAL/NTSC |
| IP Camera Input | 4+4 channels, each channel up to 8MP |
| Max. Incoming Bandwidth | 64 Mbps |
| AI Functions | |
| Perimeter Protection | 1 channel, 10 IVS rules each Object classification: Human/Vehicle secondary recognition for tripwire and intrusion |
| AI Search | Search by target classification (Human, Vehicle) |
| Face Recognition Performance | Max 8 face pictures/sec processing 1 channel video stream face recognition (analog camera only) Stranger Mode: Detect faces not in database |
| Face Database Capacity | Up to 10 face databases with 20,000 face images total |
| SMD Plus Performance | 4 channels |
| SMD Plus AI Search | Search by target classification (Human, Vehicle) |
| Recording | |
| Compression | AI Coding/H.265+/H.265/H.264+/H.264 |
| Resolution | 4K, 6MP, 5MP, 4MP, 3MP, 4M-N, 1080p, 720p, 960H; D1; CIF |
| Record Rate (Main Stream) | All channel 4K (1 fps-7 fps); 6MP (1 fps-10 fps); 5MP (1 fps-12 fps); 4MP/3MP (1 fps-15 fps); 4M-N/1080p/720p/960H/D1/CIF (1 fps-25/30 fps) |
| Record Rate (Sub Stream) | 960H (1 fps-15 fps); D1/CIF (1 fps-25/30 fps) |
| Bit Rate | 32 kbps-6144 kbps per channel |
| Record Mode | Manual; Schedule (General, Continuous); MD (Motion Detection, Video Loss, Tampering); Alarm; Stop |
| Record Interval | 1 min-60 min (default: 60 min), Pre-record: 1 s-30 s, Post-record: 10 s-300 s |
| Audio | |
| Audio In/Out | 1/1, RCA |
| Two-way Talk | Yes (Reuse audio in/out, RCA) |
| Audio Compression | G.711A; G.711U; PCM |
| Audio Sample Rate | 8 KHz, 16 bit per channel |
| Audio Bit Rate | 64 kbps per channel |
| Display | |
| Interface | 1 HDMI; 1 VGA |
| Resolution (HDMI) | 3840 × 2160, 1920 × 1080, 1280 × 1024, 1280 × 720 |
| Resolution (VGA) | 1920 × 1080, 1280 × 1024, 1280×720 |
| Multi-screen Display (IP extension mode off) | 1/4 |
| Multi-screen Display (IP extension mode on) | 1/4/8/9 |
| OSD | Camera title; Time; Video loss; Camera lock; Motion detection; Recording |
| Network | |
| Interface | 1 RJ-45 Port (100 MB) |
| Network Function | HTTP; HTTPS; TCP/IP; IPv4/IPv6; Wi-Fi; 3G/4G; SNMP; UPnP; RTSP; UDP; SMTP; NTP; DHCP; DNS; IP Filter; PPPoE; DDNS; FTP; Alarm Server; P2P; IP Search |
| Max. User Access | 128 users |
| Smart Phone | iPhone; iPad; Android |
| Interoperability | ONVIF 16.12, CGI Conformant |
| Video Detection and Alarm | |
| Trigger Events | Recording, PTZ, Tour, Video Push, Email, FTP, Snapshot, Buzzer and Screen Tips |
| Video Detection | Motion Detection (MD Zones: 396), Video Loss, Tampering and Diagnosis |
| Alarm Input | N/A |
| Relay Output | N/A |
| Playback and Backup | |
| Playback Layout | 1/4 |
| Search Mode | Time/Date, Alarm, MD and Exact Search (accurate to second) |
| Playback Function | Play; Pause; Stop; Rewind; Fast play; Slow Play; Next File; Previous File; Next Camera; Previous Camera; Full Screen; Repeat; Shuffle; Backup Selection; Digital Zoom |
| Backup Mode | USB Device/Network |
| Storage | |
| Internal HDD | 1 SATA port, up to 10 TB capacity |
| eSATA | N/A |
| Auxiliary Interface | |
| USB | 2 USB ports (USB 2.0) |
| RS485 | 1 port, for PTZ control |
| RS232 | N/A |
| Electrical | |
| Power Supply | DC 12V/2A |
| Power Consumption (Without HDD) | < 7W |
| Construction | |
| Dimensions (W × D × H) | 325.0 mm × 256.6 mm × 55.0 mm (12.80″ × 10.10″ × 2.17″) |
| Net Weight (without HDD) | 1.3 kg (2.87 lb) |
| Gross Weight | 1.76 kg (3.88 lb) |
| Installation | Desktop installation |
| Environmental | |
| Operating Conditions | -10℃ to +55℃ (+14℉ to +131℉), 0%–90% (RH) |
| Storage Conditions | -20℃ to +70℃ (-4℉ to +158℉), 0%–90% (RH) |
| Certifications | |
| Certifications | FCC: Part 15 Subpart B CE-LVD: EN 60950-1/IEC 60950-1; CE-EMC: EN 61000-3-2; EN 61000-3-3; EN 55032; EN 50130; EN 55024 |
Xem thêm
Đánh giá Đầu ghi cvi 4 kênh dahua DH-XVR5104H-4KL-I3
Chưa có đánh giá nào.