Thông tin sản phẩm
Camera IP KabeVision KX-C8204MN 8MP An Ninh Hiện Đại Với Ống Kính Zoom
Bạn muốn giám sát ngôi nhà với camera IP chất lượng cao? Camera IP KabeVision KX-C8204MN 8MP với cảm biến Sony Starvis CMOS 1/2.8 và công nghệ AI tiên tiến mang đến giải pháp giám sát toàn diện. Với hồng ngoại 40m, chuẩn nén H.265+ và thiết kế chống nước IP67, camera này đảm bảo an ninh liên tục trong mọi điều kiện.
Hình Ảnh 8MP Siêu Nét Quan Sát Sắc Nét
Độ phân giải 8MP (25/30fps@3840 × 2160) mang đến hình ảnh siêu rõ. Công nghệ True-WDR (120dB), AI SSA, ROI, Defog và AFSA đảm bảo hình ảnh sắc nét trong điều kiện ngược sáng, sương mù hoặc nhiễu trùng tần số.
Ống Kính Motorized Zoom Linh Hoạt Từ Xa
Ống kính motorized 2.7mm-13.5mm với góc nhìn từ 109° đến 30° cho phép điều chỉnh zoom từ xa qua ứng dụng. Tính năng này giúp giám sát linh hoạt, từ góc rộng đến chi tiết cụ thể, phù hợp cho khu vực lớn.
AI Thông Minh Bảo Vệ Hiệu Quả
Tính năng AI như hàng rào ảo, xâm nhập (phân biệt người/xe) và SMD 4.0 đảm bảo nhận diện chính xác, giảm cảnh báo giả. Tìm kiếm thông minh Quickpick giúp truy xuất nhanh sự kiện theo đối tượng, nâng cao hiệu quả giám sát.
Starlight và Hồng Ngoại 40m An Ninh 24/7
Công nghệ Starlight với độ nhạy sáng 0.007Lux@F1.5 và hồng ngoại 40m mang lại hình ảnh rõ nét trong bóng tối. Chế độ ICR, AWB, AGC, BLC và 3D-DNR đảm bảo quan sát chi tiết mọi lúc.
Âm Thanh và Lưu Trữ Tiện Lợi An Toàn
Tích hợp micro hỗ trợ ghi âm và khe cắm thẻ nhớ 256GB cho lưu trữ video an toàn. Hỗ trợ chuẩn ONVIF và tên miền miễn phí KabeVision.TV đảm bảo quản lý hệ thống dễ dàng.
Thiết Kế Chống Chịu Kết Nối Ổn Định
Camera đạt chuẩn IP67, vỏ kim loại bền bỉ, hoạt động ổn định trong -40°C ~ +60°C. Nguồn DC12V hoặc PoE (802.3af) đảm bảo kết nối ổn định trong mọi thời tiết.
Tại Sao Chọn KabeVision KX-C8204MN?
- Hình ảnh 8MP siêu nét: Ghi lại chi tiết rõ ràng.
- Ống kính motorized zoom: Tùy chỉnh góc nhìn dễ dàng.
- AI thông minh: Nhận diện chính xác, giảm cảnh báo giả.
- Hồng ngoại 40m: Quan sát hiệu quả trong bóng tối.
- Chống nước IP67: Bền bỉ trong mọi thời tiết.
Nâng cấp an ninh của bạn với Camera IP KabeVision KX-C8204MN 8MP! Đặt hàng ngay để sở hữu công nghệ giám sát tiên tiến.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/2.7″ CMOS |
| Max. Resolution | 2960 (H) × 1668 (V) |
| ROM | 128 MB |
| RAM | 512 MB |
| Scanning System | Progressive |
| Electronic Shutter Speed | Auto/Manual 1/3 s–1/100,000 s |
| Min. Illumination | 0.005 lux@F1.5 (Color, 30 IRE) 0.0005 lux@F1.5 (B/W, 30 IRE) 0 lux (Illuminator on) |
| S/N Ratio | >56 dB |
| Illumination Distance | Up to 40 m (131.23 ft) |
| Illuminator On/Off Control | Auto/Manual |
| Illuminator Number | 2 (IR LED) |
| Pan/Tilt/Rotation Range | Pan: 0°–360° Tilt: 0°–78° Rotation: 0°–360° |
| Lens | |
| Lens Type | Motorized vari-focal |
| Lens Mount | φ14 |
| Focal Length | 2.7 mm–13.5 mm |
| Max. Aperture | F1.5 |
| Field of View | Horizontal: 99°–28° Vertical: 71°–21° Diagonal: 134°–35° |
| Iris Control | Fixed |
| Close Focus Distance | 0.8 m (2.62 ft) |
| DORI Distance | |
| Lens | Wide |
| Detect | 64.0 m (209.97 ft) |
| Observe | 25.6 m (83.98 ft) |
| Recognize | 12.8 m (41.99 ft) |
| Identify | 6.4 m (21.00 ft) |
| Lens | Tele |
| Detect | 210.0 m (688.98 ft) |
| Observe | 84.0 m (275.59 ft) |
| Recognize | 42.0 m (137.80 ft) |
| Identify | 21.0 m (68.90 ft) |
| Intelligence | |
| IVS (Perimeter Protection) | Tripwire, intrusion (support the classification and accurate detection of vehicle and human) |
| AI SSA | Yes |
| Quick Pick | With AI NVR, quickly pick up the human/vehicle targets that users are interested in from SMD events |
| Smart Search | Work together with Smart NVR to perform refine intelligent search, event extraction and merging to event videos |
| Video | |
| Video Compression | H.265; H.264; H.264H; H.264B; MJPEG (only supported by the sub stream) |
| Smart Codec | Smart H.265+ Smart H.264+ |
| AI Coding | AI H.265 AI H.264 |
| Video Frame Rate | Main stream: 2880 × 1620 @ (1–20) fps / 2960 × 1668 @ (1–20) fps / 2688 × 1520@(1–25/30 fps) Sub stream 1: 704 × 576 @ (1–25 fps)/ 704 × 480 @ (1–30 fps) Sub stream 2: 1920 × 1080 @ (1–25/30 fps) *The values above are the max. frame rates of each stream; for multiple streams, the values will be subjected to the total encoding capacity |
| Stream Capability | 3 streams |
| Resolution | 5M (2880 × 1620/2960 × 1668); 4M (2688 × 1520); 3.6M (2560 × 1440); 3M (2048 × 1536); 3M (2304 × 1296); 1080p (1920 × 1080); 1.3M (1280 × 960); 720p (1280 × 720); D1 (704 × 576/704 × 480); CIF (352 × 288/352 × 240); VGA (640 × 480) |
| Bit Rate Control | CBR/VBR |
| Video Bit Rate | H.264: 3 kbps–8192 kbps H.265: 3 kbps–8192 kbps |
| Day/Night | Auto (ICR)/Color/B/W |
| BLC | Yes |
| HLC | Yes |
| WDR | 120 dB |
| Scene Self-adaptation (SSA) | Yes |
| White Balance | Auto; natural; street lamp; outdoor; manual; regional custom |
| Gain Control | Auto |
| Noise Reduction | 3D NR |
| Motion Detection | OFF/ON (4 areas, rectangular) |
| Image Stabilization | Electronic Image Stabilization (EIS) |
| Region of Interest (RoI) | Yes (4 areas) |
| Defog | Yes |
| AFSA | s |
| Image Rotation | 0°/90°/180°/270° (support 90°/270° with 2688 × 1520 resolution and lower) |
| Mirror | Yes |
| Privacy Masking | 4 areas |
| Audio | |
| Built-in MIC | Yes |
| Audio Compression | G.711a; G.711Mu; PCM; G.26; G.723 |
| Alarm | |
| Alarm Event | No SD card; SD card full; SD card error; service life warning (only supported by Dahua card); network disconnection; IP conflict; illegal access; motion detection; video tampering; intrusion; tripwire; scene changing; audio detection; voltage detection; defocus detection; external alarm; SMD; safety exception |
| Network | |
| Network Port | RJ-45 (10/100 Base-T) |
| SDK and API | Yes |
| Network Protocol | IPv4; IPv6; HTTP; TCP; UDP; ARP; RTP; RTSP; RTCP; RTMP; SMTP; FTP; SFTP; DHCP; DNS; DDNS; QoS; UPnP; NTP; Multicast; ICMP; IGMP; NFS; PPPoE; SNMP |
| Cyber Security | Video encryption; Firmware encryption; Configuration encryption; Digest; WSSE; Account lockout; Security logs; IP/MAC filtering; Generation and importing of X.509 certification; syslog; HTTPS; 802.1x; Trusted boot; Trusted execution; Trusted upgrade |
| Interoperability | ONVIF (Profile S/Profile G/Profile T); CGI; P2P; Milestone; Genetec |
| User/Host | 20 (Total bandwidth: 64 M) |
| Storage | FTP; SF; Micro SD card (support max. 256 G); NAS |
| Browser | IE; IE11 Chrome Firefox |
| Mobile Client | iOS; Android |
| Power | |
| Power Supply | 12 VDC/PoE (802.3af) |
| Power Consumption | Basic: 5.7 W (12 VDC); 6.4 W (PoE) Max. (WDR + IR intensity + intelligence): 8.9 W (12 VDC); 10.2 W (PoE) |
| Environment | |
| Operating Temperature | –30 °C to +60 °C (–22 °F to 140 °F) / Less than 95% RH |
| Storage Temperature | –40 °C to +60 °C (–40 °F to 140 °F) |
| Protection | IP67 |
| Structure | |
| Casing | Metal |
| Product Dimensions | 108.3 mm × Ø122 mm (4.26″ × Ø4.80″) |
| Net Weight | 715 g (1.58 lb) |
| Gross Weight | 915 g (2.02 lb) |
Đánh giá Camera ip 8mp kabevision KX-C8204MN
Chưa có đánh giá nào.