Thông tin sản phẩm
Dahua DHI-NVR5208-EI2 – Đầu ghi hình IP 8 kênh 2 ổ cứng
Dahua DHI-NVR5208-EI2 là đầu ghi hình IP thông minh 8 kênh, hỗ trợ 2 ổ cứng và chuẩn nén Smart H.265+/H.265 với hai luồng dữ liệu, độ phân giải hỗ trợ lên đến 32MP. Sản phẩm phù hợp cho hệ thống camera giám sát cần lưu trữ lớn, xem lại nhiều kênh cùng lúc và khai thác các tính năng phân tích thông minh AI.
Khả năng ghi hình và hiển thị
Đầu ghi đáp ứng 8 kênh IP với chuẩn nén Smart H.265+, H.265, H.264 và MJPEG. Băng thông đạt 448/448/448 Mbps cho incoming, recording và outgoing khi tắt AI; khi bật AI, băng thông ở mức 200 Mbps. Cổng ra tín hiệu video gồm 1 HDMI hỗ trợ 8K HDMI output và 1 VGA, cho phép kết nối linh hoạt với màn hình hiển thị. Chế độ chia hình gồm 1/4/8/9, hỗ trợ xem lại đồng thời 8 camera cùng lúc, thuận tiện khi cần theo dõi hoặc tra cứu nhiều vị trí trong cùng một thời điểm.
Lưu trữ và kết nối
Thiết bị hỗ trợ 2 ổ cứng, mỗi ổ tối đa 20 TB, giúp mở rộng dung lượng lưu trữ theo nhu cầu thực tế. Về kết nối, đầu ghi trang bị 2 cổng USB (USB 2.0 và 3.0), 1 cổng RJ45 10/100/1000M, 1 cổng RS232, 1 cổng RS485, 1 cổng audio vào và 1 cổng audio ra, hỗ trợ đàm thoại 2 chiều. Hệ thống còn có 4 cổng báo động đầu vào và 2 cổng báo động đầu ra.
Cảnh báo theo sự kiện
Đầu ghi hỗ trợ các chế độ cảnh báo theo sự kiện như chuyển động, xâm nhập và mất kết nối. Khi sự kiện xảy ra, hệ thống có thể kích hoạt các chức năng Recording, PTZ, Alarm, IPC alarm, Video Push, Email, Snapshot, Buzzer và Log, giúp người dùng chủ động nắm bắt tình huống và xử lý kịp thời.
Tính năng thông minh AI
DHI-NVR5208-EI2 được trang bị nhiều tính năng AI, có thể xử lý bởi đầu ghi hoặc bởi camera tùy từng chức năng:
- Bảo vệ vành đai (IVS): 8 kênh AI bởi đầu ghi hoặc 8 kênh AI bởi Camera.
- Phát hiện khuôn mặt (Face Detection): 4 kênh AI bởi đầu ghi hoặc 8 kênh AI bởi Camera, có phân tích thuộc tính khuôn mặt.
- Nhận diện khuôn mặt (Face Recognition): 8 kênh phát hiện bằng camera kết hợp nhận diện bằng đầu ghi (FR by NVR), hoặc 4 kênh phát hiện bằng đầu ghi kết hợp nhận diện bằng đầu ghi (FR by NVR), hoặc 8 kênh Camera nhận diện khuôn mặt (FR Camera).
- SMD PLUS: 8 kênh AI bởi đầu ghi hoặc 8 kênh AI bởi Camera.
- Video Metadata: 4 kênh AI bởi đầu ghi hoặc 8 kênh AI bởi Camera.
- Nhận diện biển số (ANPR): 8 kênh AI bởi Camera, hỗ trợ lên đến 20.000 biển số.
- AcuPick (1080P): 4 kênh AI bởi đầu ghi hoặc 8 kênh AI bởi Camera.
- Các chức năng thông minh khác qua AI by Camera: đếm người, Heatmap, Stereo Analysis, Crown distribution, Vehicle density, PPE detection, Smart object detection, Smartsound detection và các tính năng khác.
Tương thích và quản lý từ xa
Đầu ghi hỗ trợ kết nối nhiều thương hiệu camera với chuẩn tương thích ONVIF, giúp linh hoạt khi kết hợp các thiết bị có sẵn trong hệ thống. Thiết bị hỗ trợ Auto Register 1.0 và 2.0 để thêm camera từ xa về đầu ghi với full kênh. Người dùng cũng được cung cấp tên miền miễn phí SmartDDNS.TV và P2P, thuận tiện cho việc truy cập từ xa. Phần mềm sử dụng gồm SmartPSS Lite và DMSS.
Thông số vật lý và nguồn điện
Đầu ghi hoạt động với điện áp DC12V 4A, công suất không ổ cứng 10W. Kích thước 375.0 mm × 284.4 mm × 56.0 mm, trọng lượng không ổ cứng 1.55kg. Nhiệt độ hoạt động từ -10°C đến +55°C, phù hợp với nhiều môi trường lắp đặt khác nhau.
Ứng dụng phù hợp
Với 8 kênh IP, khả năng lưu trữ 2 ổ cứng tối đa 20 TB mỗi ổ cùng các tính năng AI như nhận diện khuôn mặt, nhận diện biển số, SMD Plus và metadata, Dahua DHI-NVR5208-EI2 phù hợp cho cửa hàng, văn phòng, nhà xưởng, bãi xe hoặc các công trình cần giám sát nhiều khu vực và khai thác dữ liệu hình ảnh thông minh.
Thông số kỹ thuật
| System | |
| Main Processor | Industrial-grade processor |
| Operating System | Embedded Linux |
| Operating Interface | Web, Local GUI |
| AI | |
| AI by Recorder | Face detection; face recognition; video metadata (human, motor vehicles, and non-motor vehicles); perimeter protection; SMD Plus; AcuPick |
| AI by Camera | Face detection; face recognition; video metadata (human, motor vehicles, and non-motor vehicles); perimeter protection; SMD; stereo analysis; crowd distribution; people counting; ANPR; vehicle density; heat map; PPE detection; smart object detection; smart sound detection; AcuPick |
| AcuPick | |
| AcuPick Performance of AI by Recorder (1080P) (Number of Channels) | 4 channels |
| AcuPick Performance of AI by Camera (1080P) (Number of Channels) | Max. 8-channel, 1 combined event per channel/s |
| Perimeter Protection | |
| Perimeter Performance AI by Recorder (Number of Channels) | 8 channels, 10 IVS rules for each channel |
| Perimeter Performance of AI by Camera (Number of Channels) | All channels (8 targets/s) |
| Face Detection | |
| Face Attributes | Gender; age group; glasses; expressions; face mask; beard |
| Face Detection Performance of AI by Recorder (Number of Channels) | 4 channels (up to 12 face images/s each channel) |
| Face Detection Performance of AI by Camera (Number of Channels) | All channels (8 targets/s) |
| Face Recognition | |
| Face Database Capacity | Up to 20 face databases with 30,000 images, with a total capacity of 3.75 GB. Name, gender, birthday, address, credential type, credential No., countries & regions and state can be added to each face image. |
| Face Recognition Performance of AI by Recorder (Number of Channels) | 1. 8-channel FD (by camera) + FR (by recorder), image stream: 8 face images/s 2. 4-channel FD (by recorder) + FR (by recorder), video stream: 24 face images/s |
| Face Recognition Performance of AI by Camera (Number of Channels) | All channels (8 targets/s) |
| SMD | |
| SMD Plus by Recorder | 8 channels: Secondary filtering for human and motor vehicle, reducing false alarms caused by leaves, rain and lighting condition change |
| SMD by Camera | All channels (16 targets/s) |
| Video Metadata | |
| Metadata Performance of AI by Recorder (Number of Channels) | 4 channels, 22 attributes extraction. |
| Metadata Performance of AI by Camera (Number of Channels) | All channels (8 targets/s) |
| People Attributes | Top color, top type, bottom color, bottom type, hat, bag, age, gender and umbrella |
| Motor Vehicle Attributes | License plate, plate color, vehicle body, vehicle model, vehicle logo, calling, seatbelt, vehicle interior, vehicle registration location |
| Non-motor Vehicle Attributes | Vehicle model, vehicle color, number of persons, helmet |
| Vehicle License Plate Comparison | |
| ANPR by Camera (Number of Channels) | All channels (8 targets/s) |
| License Plate Database Capacity | 1. Create up to 20,000 plate numbers. 2. Blocklist and allowlist |
| Audio and Video | |
| Access Channel | 8 channels |
| Network Bandwidth | AI disabled: 448 Mbps incoming, 448 Mbps recording and 448 Mbps outgoing AI enabled: 200 Mbps incoming, 200 Mbps recording and 200 Mbps outgoing |
| Resolution | 32 MP; 24 MP; 16 MP; 12 MP; 8 MP; 6 MP; 5 MP; 4 MP; 3 MP; 1080p; 720p; 960p; D1; CIF; QCIF |
| Decoding Capability | AI disabled: 2-channel 32 MP@25 fps; 2-channel 24 MP@25 fps; 5-channel 16 MP@30 fps; 6-channel 12 MP@30 fps AI enabled: 1-channel 32 MP@25 fps; 2-channel 24 MP@25 fps; 4-channel 16 MP@30 fps; 5-channel 12 MP@30 fps; 8-channel 8 MP@30 fps |
| Video Output | 1 VGA, 1 HDMI VGA: 1920 × 1080, 1280 × 1024, 1280 × 720 HDMI: 7680×4320, 3840 × 2160, 1920 × 1080, 1280 × 1024, 1280 × 720 Heterogeneous video source output for HDMI and VGA |
| Multi-screen Display | Main Screen: 1/4/8/9 Sub Screen: 1/4/8/9 |
| Third-party Camera Access | ONVIF; Panasonic; Sony; Axis; Arecont; Pelco; Canon; Hanwha |
| Compression Standard | |
| Video Compression | Smart H.265+; H.265; Smart H.264+; H.264; MJPEG |
| Audio Compression | G.711a; G.711u; PCM; G726 |
| Network | |
| Network Protocol | HTTP; HTTPS; TCP/IP; IPv4; IPv6; UDP; NTP; FTP; SFTP; DHCP; DNS; SMTP; UPnP; DDNS; SNMP; Alarm Server; IP Search (Supports IP camera, DVR, NVS, etc.); Multicast; P2P; Auto Registration; iSCSI |
| Mobile Phone Access | iOS; Android |
| Interoperability | ONVIF 24.12(Profile T; Profile S; Profile G; Profile M); CGI; SDK |
| Browser | Chrome; IE; Safari; Edge; Firefox |
| Recording Playback | |
| Multi-channel Playback | Up to 8 channels |
| Record Mode | General, motion detection; intelligent; alarm; POS |
| Backup Method | USB device and network |
| Playback Mode | Instant playback, general playback, event playback, target Video, video clip, tag playback, smart playback (face and motion detection) |
| Storage | |
| Disk Group | Yes |
| Alarm | |
| General Alarm | Motion detection; local alarm; alarm box; camera external alarm; network alarm; scene changing; PIR alarm; thermal alarm |
| Anomaly Alarm | Camera offline; storage error; disk full; IP conflict; MAC conflict; login lock; abnormal behavior of fan; cybersecurity exception |
| Intelligent Alarm | Face detection; perimeter protection; face recognition; video metadata (human, motor vehicles, and non-motor vehicles); SMD Plus; stereo analysis; crowd distribution; people counting; ANPR; vehicle density; heat map; PPE detection; smart object detection; smart sound detection |
| Alarm Linkage | Record; snapshot (panoramic); local alarm output; IPC external alarm output; audio; buzzer; log, preset; email |
| Port | |
| Audio Input | 1-channel RCA |
| Audio Output | 1-channel RCA |
| Alarm Input | 4 channels |
| Alarm Output | 2 channels |
| Disk Interface | 2 SATA ports, each disk can contain up to 20TB. This limit varies depending on the environment temperature. |
| RS-232 | 1 |
| RS-485 | 1 |
| USB | 2 (1 front USB 2.0 port, 1 rear USB 3.0 port) |
| HDMI | 1 |
| VGA | 1 |
| Network Port | 1 (10/100/1000 Mbps Ethernet port, RJ-45) |
| General | |
| Power Supply | 12 VDC, 4 A |
| Power Consumption | Total output of NVR is ≤ 10 W (without HDD) |
| Net Weight | 1.55 kg (3.42 lb) |
| Gross Weight | 2.77 kg (6.11 lb) |
| Product Dimensions | 375.0 mm × 284.8 mm × 56.0 mm (14.76″ × 11.21″ × 2.20″) (W × D × H) |
| Packaging Dimensions | 427.0 mm × 137.0 mm × 356.0 mm (16.81″ × 5.39″ × 14.02″) (W × D × H) |
| Operating Temperature | –10 °C to +55 °C (+14 °F to +131 °F) |
| Storage Temperature | –20 °C to +60 °C (–4 °F to +140 °F) |
| Operating Humidity | 10%–93% (RH), non-condensing |
| Certifications | CE-EMC: EN 55032:2015+A1:2020; EN IEC 61000-3-2:2019+A1:2021; EN 61000-3-3:2013+A1:2019+A2:2021; EN 55035:2017+A11:2020; EN 50130-4:2011+A1:2014 CE-LVD: EN 62368-1:2014 |

Đánh giá Đầu ghi ip 8 kênh dahua DHI-NVR5208-EI2
Chưa có đánh giá nào.