Camera ip 8mp hikvision DS-2CD2T87G2H-LISU/SL

Loading...

Liên hệ

DS-2CD2T87G2H-LISU/SL
– Camera IP thân trụ 8MP, cảm biến 1/1.8 inch Progressive Scan CMOS, độ phân giải tối đa 3840 × 2160
– Chuẩn nén H.265+/H.265/H.264+/H.264/MJPEG, 3 luồng dữ liệu, độ nhạy sáng 0.0005 Lux
– Ống kính cố định 2.8/4/6mm @F1.0, hỗ trợ ánh sáng trắng và hồng ngoại tối đa 60m
– Tích hợp micro và loa 2W, đàm thoại 2 chiều, cảnh báo âm thanh và đèn chớp, cổng Audio I/O và Alarm I/O
– Khe thẻ nhớ microSD/microSDHC/microSDXC tối đa 512GB, hỗ trợ ANR, nguồn 12VDC và PoE 802.3af, chuẩn IP67

Ưu đãi thêm khi mua thiết bị:

Thông tin sản phẩm

Hikvision DS-2CD2T87G2H-LISU/SL – Camera IP thân trụ 8MP có màu 24/24, tích hợp micro và cảnh báo chủ động

Camera IP DS-2CD2T87G2H-LISU/SL của Hikvision là mẫu camera thân trụ 8MP thuộc dòng ColorVu, cho hình ảnh có màu suốt ngày đêm nhờ cảm biến 8MP CMOS kích thước 1/1.8 inch kết hợp ống kính khẩu độ lớn F1.0. Máy tích hợp micro thu âm, loa công suất tối đa 2W và đèn hỗ trợ ánh sáng trắng, phù hợp cho nhu cầu giám sát cần quan sát chi tiết ban đêm, trao đổi trực tiếp tại chỗ và chủ động cảnh báo khi có xâm nhập.

Hình ảnh 8MP sắc nét và khả năng ghi màu ban đêm

  • Độ phân giải tối đa 3840 × 2160 (4K), cho khung hình chi tiết, thuận lợi khi cần quan sát biển hiệu, trang phục hay đặc điểm nhận dạng trong khung cảnh rộng.
  • Cảm biến 1/1.8 inch Progressive Scan CMOS, độ nhạy sáng tối thiểu 0.0005 Lux ở điều kiện màu (F1.0, AGC ON), 0 Lux khi có đèn hỗ trợ.
  • Chế độ Ngày và Đêm dùng cắt lọc IR (IR Cut Filter), hỗ trợ chuyển đổi tự động hoặc theo lịch.
  • Đèn hỗ trợ gồm hồng ngoại và đèn trắng, phạm vi chiếu sáng tối đa 60m, kết hợp tính năng Hybrid Light giúp duy trì hình ảnh quan sát được trong điều kiện thiếu sáng.
  • 3 luồng dữ liệu cho phép chia luồng xem trực tiếp và luồng ghi với độ phân giải, băng thông khác nhau.

Ống kính và khả năng điều chỉnh góc

  • Ống kính cố định, tùy chọn 2.8mm, 4mm hoặc 6mm, khẩu độ F1.0. Tiêu cự nhỏ cho góc nhìn rộng, tiêu cự lớn hơn phù hợp quan sát hành lang, lối vào hoặc khoảng cách xa hơn.
  • Điều chỉnh góc: xoay ngang (Pan) 0° đến 360°, xoay dọc (Tilt) 0° đến 90°, xoay trục (Rotate) 0° đến 360°, giúp linh hoạt khi lắp trên tường, cột hoặc trần.

Xử lý hình ảnh và chuẩn nén

  • WDR 130dB hỗ trợ cân bằng vùng sáng tối tương phản mạnh, hạn chế tình trạng lóa hoặc tối đen ở khu vực cửa ra vào, sân có nắng gắt.
  • Hỗ trợ BLC, HLC, 3D DNR và Defog, lần lượt xử lý ngược sáng, chống lóa, giảm nhiễu và cải thiện hình ảnh trong điều kiện mù, sương.
  • Chuẩn nén MJPEG, H.265, H.264, H.264+ và H.265+, giúp lựa chọn giữa chất lượng hình ảnh và dung lượng lưu trữ theo hệ thống thực tế.

Âm thanh hai chiều và cảnh báo tại chỗ

  • Micro thu âm đơn hướng tích hợp sẵn, ghi nhận âm thanh xung quanh mà không cần thiết bị ngoài.
  • Loa tích hợp công suất tối đa 2W, âm lượng 97dB @ 10cm, hỗ trợ đàm thoại hai chiều và phát cảnh báo bằng còi kèm đèn chớp.
  • Cổng Audio I/O và Alarm I/O cho phép kết nối thêm thiết bị âm thanh hoặc đầu vào, đầu ra báo động khi cần mở rộng.

Phân tích thông minh và giảm báo động giả

  • Sự kiện thông minh gồm phát hiện chuyển động, cảnh báo xâm nhập, thay đổi khung cảnh và giả mạo video.
  • Chức năng học sâu (AI) gồm nhận diện khuôn mặt với phát hiện và chụp khuôn mặt, cùng 4 tính năng VCA trong nhóm bảo vệ chu vi: hàng rào ảo, xâm nhập khu vực, vào vùng và ra vùng.
  • Phân loại mục tiêu xác định người và phương tiện, hỗ trợ giảm báo động giả do lá cây lay, mưa hay các chuyển động không liên quan.
  • Phát hiện chuyển động có phân biệt người và phương tiện, giúp người dùng tập trung vào đúng đối tượng cần theo dõi.

Lưu trữ, kết nối và nguồn cấp

  • Khe thẻ nhớ microSD, microSDHC, microSDXC hỗ trợ dung lượng tối đa 512GB, cho phép ghi trực tiếp tại camera.
  • Hỗ trợ ANR, giúp tự động bổ sung đoạn ghi còn thiếu vào thẻ nhớ khi kết nối mạng được khôi phục.
  • Kết nối mạng qua 1 cổng RJ45 10/100M Ethernet.
  • Nguồn điện 12V DC ± 25% hoặc PoE (802.3af, Class 3), linh hoạt khi lắp đặt ở vị trí xa nguồn điện trực tiếp.

Độ bền và điều kiện vận hành

  • Chuẩn bảo vệ IP67 chống bụi và nước, phù hợp lắp đặt ngoài trời hoặc khu vực ẩm ướt.
  • Nhiệt độ hoạt động -30°C đến 60°C, độ ẩm 95%.
  • Kích thước 286.7 mm x 93.3 mm x 91.2 mm, trọng lượng 1205g.

Ứng dụng phù hợp

Với khả năng quan sát có màu trong điều kiện thiếu sáng, micro và loa tích hợp, DS-2CD2T87G2H-LISU/SL phù hợp cho cửa hàng, nhà xưởng, bãi xe, sân vườn hay lối vào cần theo dõi ban đêm và trao đổi trực tiếp với người tại hiện trường. Các tính năng phân tích thông minh và phân loại mục tiêu hỗ trợ giảm báo động giả, trong khi chuẩn IP67 và dải nhiệt độ rộng giúp camera đáp ứng nhiều điều kiện lắp đặt ngoài trời.

Thông số kỹ thuật

Camera
Image Sensor1/1.8″ Progressive Scan CMOS
Max. Resolution3840 × 2160
Min. IlluminationColor: 0.0005 Lux @ (F1.0, AGC ON), 0 Lux with light
Shutter Time1/3 s to 1/100,000 s
Day & NightIR cut filter
Angle AdjustmentPan: 0° to 360°, tilt: 0° to 90°, rotate: 0° to 360°
Lens
Lens TypeFixed focal lens, 2.8 and 4 mm optional
Focal Length & FOV2.8 mm, horizontal FOV 105.1°, vertical FOV 54.8°, diagonal FOV 128.2°
4 mm, horizontal FOV 90.0°, vertical FOV 45.8°, diagonal FOV 109.4°
Lens MountM16
Iris TypeFixed
ApertureF1.0
Depth of Field2.8 mm: 3.3 m to ∞
4 mm: 3.8 m to ∞
DORI2.8 mm: D: 89 m, O: 35 m, R: 17 m, I: 8 m
4 mm: D: 109 m, O: 43 m, R: 21 m, I: 10 m
Illuminator
Supplement Light TypeIR, White Light
Supplement Light RangeUp to 60 m
Smart Supplement LightYes
IR Wavelength850 nm
Video
Main Stream50 Hz: 25 fps (3840 × 2160, 3200 × 1800, 2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720)
60 Hz: 24 fps (3840 × 2160)
30 fps (3200 × 1800, 2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720)
Sub-Stream50 Hz: 25 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360)
60 Hz: 30 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360)
Third Stream50 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360)
60 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360)
*Third stream is supported under certain settings.
Video CompressionMain stream: H.265/H.264/H.264+/H.265+, Sub-stream: H.265/H.264/MJPEG, Third stream: H.265/H.264, *Third stream is supported under certain settings.
Video Bit Rate32 Kbps to 16 Mbps
H.264 TypeBaseline Profile, Main Profile, High Profile
H.265 TypeMain Profile
Bit Rate ControlCBR, VBR
Scalable Video Coding (SVC)H.264 and H.265 encoding
Region of Interest (ROI)1 fixed region for main stream and sub-stream
Audio
Audio TypeMono sound
Audio CompressionG.711/G.722.1/G.726/MP2L2/PCM/MP3/AAC-LC
Audio Bit Rate64 Kbps (G.711ulaw/G.711alaw)/16 Kbps (G.722.1)/16 Kbps (G.726)/32 to 192 Kbps (MP2L2)/8 to 320 Kbps (MP3)/16 to 64 Kbps (AAC-LC)
Audio Sampling Rate8 kHz/16 kHz/32 kHz/44.1 kHz/48 kHz
Environment Noise FilteringYes
Network
ProtocolsTCP/IP, ICMP, HTTP, HTTPS, FTP, DHCP, DNS, DDNS, RTP, RTSP, RTCP, NTP, UPnP, SMTP, IGMP, 802.1X, QoS, IPv4, IPv6, UDP, Bonjour, SSL/TLS, PPPoE, SNMP, WebSocket, WebSockets, SRTP, SFTP
Simultaneous Live ViewUp to 6 channels
APIOpen Network Video Interface (Profile S, Profile G, Profile T), ISAPI, SDK, ISUP
User/HostUp to 32 users
3 user levels: administrator, operator, and user
SecurityPassword protection, complicated password, HTTPS encryption, 802.1X authentication (EAP-TLS, EAP-LEAP, EAP-MD5), watermark, IP address filter, basic and digest authentication for HTTP/HTTPS, WSSE and digest authentication for Open Network Video Interface, RTP/RTSP over HTTPS, control timeout settings, security audit log, TLS 1.1/1.2/1.3, host authentication (MAC address)
Network StorageNAS (NFS, SMB/CIFS), Auto Network Replenishment (ANR)
ClientiVMS-4200, Hik-Connect, Hik-Central
Web BrowserPlug-in required live view: IE 10, IE 11, Plug-in free live view: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+, Edge 89+, Local service: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+, Edge 89+
Image
Image Parameters SwitchYes
Image SettingsRotate mode, saturation, brightness, contrast, sharpness, gain, white balance, adjustable by client software or web browser
Day/Night SwitchDay, Night, Auto, Schedule
Image EnhancementBLC, HLC, 3D DNR, Defog
SNR≥ 52 dB
Wide Dynamic Range (WDR)130 dB
Privacy Mask4 programmable polygon privacy masks
Interface
Ethernet Interface1 RJ45 10 M/100 M self-adaptive Ethernet port
On-Board StorageBuilt-in memory card slot, support microSD/microSDHC/microSDXC card, up to 512 GB
Built-in MicrophoneYes, 1 built-in microphone
Built-in SpeakerMax. power consumption: 2 W, max. sound pressure level: 10 cm: 97 dB.
Audio1 input (line in), two-core terminal block, max. input amplitude: 3.3 Vpp, input impedance: 4.7 KΩ, interface type: non-equilibrium
1 output (line out), two-core terminal block, max. output amplitude: 3.3 Vpp, output impedance: 100 Ω, interface type: non-equilibrium
Alarm1 input, 1 output (max. 24 VDC/24 VAC, 1 A)
Reset KeyYes
Event
Basic EventMotion detection (support alarm triggering by specified target types (human and vehicle)), video tampering alarm, exception
Smart EventScene change detection
LinkageUpload to FTP/NAS/memory card, notify surveillance center, trigger capture, send email, trigger alarm output, trigger recording, audible warning, strobe light
Deep Learning Function
Face CaptureYes
Perimeter ProtectionLine crossing, intrusion, region entrance, region exiting
Support alarm triggering by specified target types (human and vehicle)
General
Power12 VDC ± 25%, 0.88 A, max. 10.5 W, Ø 5.5 mm coaxial power plug, reverse polarity protection, PoE: IEEE 802.3af, Class 3, max. 12.5 W
MaterialFront cover: metal, body: metal, bracket: Metal
Dimension286.7 mm × 93.3 mm × 91.2 mm (11.3″ × 3.7″ × 3.6″)
Package Dimension386 mm × 156 mm × 155 mm (15.2″ × 6.1″ × 6.1″)
WeightApprox. 1205 g (2.7 lb.)
With Package WeightApprox. 1920 g (4.2 lb.)
Storage Conditions-30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing)
Startup and Operating Conditions-30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing)
General FunctionHeartbeat, mirror, flash log, password reset via email, pixel counter, anti-banding
Language33 languages: English, Russian, Estonian, Bulgarian, Hungarian, Greek, German, Italian, Czech, Slovak, French, Polish, Dutch, Portuguese, Spanish, Romanian, Danish, Swedish, Norwegian, Finnish, Croatian, Slovenian, Serbian, Turkish, Korean, Traditional Chinese, Thai, Vietnamese, Japanese, Latvian, Lithuanian, Portuguese (Brazil), Ukrainian
Approval
EMCCE-EMC: EN 55032:2015+A1:2020, EN 50130-4:2011+A1:2014, EN IEC 61000-3-2:2019+A1:2021, EN 61000-3-3:2013+A1:2019+A2:2021, RCM: AS/NZS CISPR 32: 2015, IC: ICES-003: Issue 7, KC: KN32: 2015, KN35: 2015
SafetyUL: UL 62368-1, CB: IEC 62368-1: 2014+A11, CE-LVD: EN 62368-1: 2014/A11: 2017
EnvironmentCE-RoHS: 2011/65/EU
ProtectionIP67: IEC 60529-2013
Typical Application
Anti-corrosion PerformanceThis model has NO SPECIFIC PROTECTION. Hikvision products are classified into three levels according to their anti-corrosion performance. Level Description: Top-level protection – Hikvision products at this level are equipped for use in areas where professional anti-corrosion protection is a must. Typical application scenarios include coastlines, docks, chemical plants, and more. Moderate protection – Hikvision products at this level are equipped for use in areas with moderate anti-corrosion demands. Typical application scenarios include coastal areas about 2 kilometers (1.24 miles) away from coastlines, as well as areas affected by acid rain. No specific protection – Hikvision products at this level are equipped for use in areas where no specific anti-corrosion protection is needed.
Available Model
Available ModelDS-2CD2T87G2H-LISU/SL(2.8mm)
DS-2CD2T87G2H-LISU/SL(4mm)
Optional Accessory
OptionalDS-1275ZJ-SUS Vertical Pole Mount
DS-1276ZJ-SUS Corner Mount
DS-1260ZJ Junction Box
DS-1280ZJ-S Junction Box
DS-1275ZJ-S-SUS Vertical Pole Mount
Xem thêm

Đánh giá Camera ip 8mp hikvision DS-2CD2T87G2H-LISU/SL

Chưa có đánh giá nào.