Thông tin sản phẩm
Hikvision DS-2CD2086G2-IU – Camera IP AcuSense 8MP thân trụ
Camera IP DS-2CD2086G2-IU của Hikvision là mẫu camera thân trụ 8MP thuộc dòng AcuSense, kết hợp cảm biến 1/1.8 inch Progressive Scan CMOS với khả năng phân tích thông minh trên hình ảnh. Sản phẩm phù hợp cho nhu cầu giám sát ngoài trời ở các khu vực cần quan sát chi tiết như cổng ra vào, bãi xe, hành lang hay mặt tiền công trình, nhờ độ phân giải cao, hồng ngoại hỗ trợ quan sát đêm và vỏ kim loại đạt tiêu chuẩn IP67.
Hình ảnh 8MP và khả năng quan sát
Camera ghi hình ở độ phân giải 3840 × 2160 @25fps, tương ứng 8MP (4K Ultra HD), cho hình ảnh chi tiết với cảm biến 1/1.8 inch Progressive Scan CMOS. Độ nhạy sáng 0.003 lux (màu, F1.6) và 0 Lux (đen trắng khi bật hồng ngoại) giúp camera thích nghi với điều kiện thiếu sáng. Chế độ ngày/đêm dùng IR Cut Filter và tự động chuyển đổi. Đèn hồng ngoại có tầm xa 40m kèm Smart IR, hỗ trợ quan sát trong bóng tối.
Ống kính và xử lý hình ảnh
Camera dùng ống kính cố định với các tùy chọn 2.8mm, 4mm hoặc 6mm, khẩu độ F1.6, giúp người lắp đặt chọn góc nhìn phù hợp với từng vị trí. Về xử lý hình ảnh, thiết bị hỗ trợ 3D DNR, BLC, HLC và chống ngược sáng WDR 120dB. Ngoài ra còn có xoay ảnh, điều chỉnh độ sáng, tương phản, sắc nét và cân bằng trắng, thuận tiện khi tinh chỉnh hình ảnh theo điều kiện thực tế.
Tính năng thông minh và lọc báo động giả
Camera ứng dụng thuật toán trí tuệ nhân tạo để phân loại người và xe, đồng thời lọc báo động giả không phải do người và phương tiện gây ra, với độ chính xác có thể đạt 98.94%. Các sự kiện thông minh gồm phát hiện vượt hàng rào ảo, phát hiện xâm nhập, phát hiện vùng đi vào, phát hiện vùng đi ra, phát hiện chuyển động và phát hiện thay đổi cảnh. Camera cũng hỗ trợ phát hiện khuôn mặt.
Nén hình, truyền dữ liệu và âm thanh
Thiết bị hỗ trợ chuẩn nén H.265+, H.265, H.264+, H.264 và MJPEG, cùng 3 luồng dữ liệu, giúp linh hoạt khi cấu hình luồng xem trực tiếp và luồng ghi lại. Camera có micro tích hợp để ghi âm thanh, kèm lọc nhiễu, âm thanh đơn kênh. Giao diện mạng là cổng RJ45 10M/100M.
Lưu trữ, nguồn và kết nối
Camera hỗ trợ thẻ nhớ microSD tối đa 256GB và tính năng ANR. Thiết bị dùng nguồn 12VDC ± 25% hoặc PoE (802.3af, Class 3), với công suất tiêu thụ tối đa 6W khi dùng DC và 7.2W khi dùng PoE. Sản phẩm hỗ trợ dịch vụ HikConnect và tên miền CameraDDNS, thuận tiện cho việc truy cập và quản lý từ xa.
Thiết kế và điều kiện hoạt động
Camera có thân kim loại, màu đen, kích thước Ø70 × 161.7 mm và trọng lượng 485g. Tiêu chuẩn chống nước và bụi IP67 cùng dải nhiệt độ hoạt động từ -30°C đến 60°C giúp thiết bị phù hợp cho lắp đặt cả trong nhà lẫn ngoài trời, kể cả những khu vực nắng nóng hoặc lạnh giá.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/1.8″ Progressive Scan CMOS |
| Min. Illumination | Color: 0.003 Lux @ (F1.6, AGC ON), B/W: 0 Lux with IR |
| Shutter Speed | 1/3 s to 1/100,000 s |
| Slow Shutter | Yes |
| P/N | P/N |
| Wide Dynamic Range | 120 dB |
| Day & Night | IR cut filter |
| Angle Adjustment | Pan: 0 to 360°, tilt: 0 to 90°, rotation: 0 to 360° |
| Lens | |
| Lens Type | Fixed focal lens, 2.8, 4, and 6 mm optional |
| Iris Type | Fixed |
| Focal Length & FOV | 2.8 mm, horizontal FOV 111°, vertical FOV 59°, diagonal FOV 131° 4 mm, horizontal FOV 87°, vertical FOV 47°, diagonal FOV 102° 6 mm, horizontal FOV 51°, vertical FOV 28°, diagonal FOV 60° |
| Aperture | F1.6 |
| Lens Mount | M12 |
| DORI | |
| DORI | 2.8 mm: D: 89.2 m, O: 35.4 m, R: 17.8 m, I: 8.9 m 4 mm: D: 99.4 m, O: 39.4 m, R: 19.9 m, I: 9.9 m 6 mm: D: 140.0 m, O: 55.6 m, R: 28.0 m, I: 14.0 m |
| Illuminator | |
| Supplement Light Type | IR |
| IR Range | Up to 40 m |
| IR Wavelength | 850 nm |
| Smart Supplement Light | Yes |
| Video | |
| Max. Resolution | 3840 × 2160 |
| Main Stream | 50 Hz: 25 fps (3840 × 2160, 3200 × 1800, 2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720) 60 Hz: 24 fps (3840 × 2160) 30 fps (3200 × 1800, 2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720) |
| Sub-Stream | 50 Hz: 25 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 30 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) |
| Third Stream | 50 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) *Third stream is supported under certain settings. |
| Video Compression | Main stream: H.265/H.264/H.264+/H.265+ Sub-stream: H.265/H.264/MJPEG Third stream: H.265/H.264 *Third stream is supported under certain settings. |
| Video Bit Rate | 32 Kbps to 16 Mbps |
| H.264 Type | Baseline Profile/Main Profile/High Profile |
| H.265 Type | Main Profile |
| H.264+ | Main stream supports |
| H.265+ | Main stream supports |
| Bit Rate Control | CBR/VBR |
| Scalable Video Coding (SVC) | H.264 and H.265 encoding |
| Region of Interest (ROI) | 1 fixed region for main stream and sub-stream |
| Audio | |
| Environment Noise Filtering | -U: Yes |
| Audio Sampling Rate | -U: 8 kHz/16 kHz/32 kHz/44.1 kHz/48 kHz |
| Audio Compression | -U: G.711ulaw/G.711alaw/G.722.1/G.726/MP2L2/PCM/MP3/AAC-LC |
| Audio Bit Rate | -U: 64 Kbps (G.711ulaw/G.711alaw)/16 Kbps (G.722.1)/16 Kbps (G.726)/32 to 192 Kbps (MP2L2)/8 to 320 Kbps (MP3)/16 to 64 Kbps (AAC-LC) |
| Audio Type | -U: Mono sound |
| Network | |
| Simultaneous Live View | Up to 6 channels |
| API | Open Network Video Interface (PROFILE S, PROFILE G, PROFILE T), ISAPI, SDK |
| Protocols | TCP/IP, ICMP, HTTP, HTTPS, FTP, DHCP, DNS, DDNS, RTP, RTSP, NTP, UPnP, SMTP, IGMP, 802.1X, QoS, IPv4, IPv6, UDP, Bonjour, SSL/TLS, PPPoE, SNMP, ARP, WebSocket, WebSockets |
| User/Host | Up to 32 users. 3 user levels: administrator, operator and user |
| Security | Password protection, complicated password, HTTPS encryption, IP address filter, Security Audit Log, basic and digest authentication for HTTP/HTTPS, TLS 1.1/1.2, WSSE and digest authentication for Open Network Video Interface |
| Network Storage | NAS (NFS, SMB/CIFS), auto network replenishment (ANR) Together with high-end Hikvision memory card, memory card encryption and health detection are supported. |
| Client | iVMS-4200, Hik-Connect, Hik-Central |
| Web Browser | Plug-in required live view: IE 10, IE 11 Plug-in free live view: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+, Edge 89+ Local service: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+, Edge 89+ |
| Image | |
| Day/Night Switch | Day, Night, Auto, Schedule |
| Target Cropping | Yes |
| Image Enhancement | BLC, HLC, 3D DNR |
| Image Parameters Switch | Yes |
| Image Settings | Rotate mode, saturation, brightness, contrast, sharpness, gain, white balance adjustable by client software or web browser |
| SNR | ≥ 52 dB |
| Interface | |
| Built-in Microphone | -U: Yes |
| On-Board Storage | Built-in micro SD, up to 512 GB |
| Hardware Reset | Yes |
| Ethernet Interface | 1 RJ45 10 M/100 M self-adaptive Ethernet port |
| Event | |
| Basic Event | Motion detection (human and vehicle targets classification), video tampering alarm, exception |
| Smart Event | Scene change detection |
| Deep Learning Function | |
| Face Capture | Yes |
| Perimeter Protection | Line crossing detection, intrusion detection, region entrance detection, region exiting detection Supports human and vehicle targets classification |
| General | |
| Web Client Language | 33 languages English, Russian, Estonian, Bulgarian, Hungarian, Greek, German, Italian, Czech, Slovak, French, Polish, Dutch, Portuguese, Spanish, Romanian, Danish, Swedish, Norwegian, Finnish, Croatian, Slovenian, Serbian, Turkish, Korean, Traditional Chinese, Thai, Vietnamese, Japanese, Latvian, Lithuanian, Portuguese (Brazil), Ukrainian |
| General Function | Anti-flicker, heartbeat, mirror, privacy mask, flash log, password reset via email, pixel counter |
| Software Reset | Yes |
| Linkage Method | Upload to FTP/NAS/memory card, notify surveillance center, send email, trigger recording, trigger capture |
| Storage Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Startup and Operating Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Power Supply | 12 VDC ± 25% PoE: 802.3af, Class 3 |
| Power Consumption and Current | 12 VDC, 0.5 A, max. 6 W PoE (802.3af, 36V to 57V), 0.2 A to 0.13 A, max. 7.2 W |
| Power Interface | Ø 5.5 mm coaxial power plug |
| Camera Material | Metal |
| Camera Dimension | Ø 70 mm ×161.7 mm (Ø 2.8″ × 6.37″) |
| Package Dimension | 216 mm × 121 × 118 mm (8.5″ × 4.8″ ×4.6″) |
| Camera Weight | Approx. 485 g (1.1 lb.) |
| With Package Weight | Approx. 749 g (1.6 lb.) |
| Firmware Version | V5.5.112 |
| Approval | |
| Protection | IP67 (IEC 60529-2013) |
| EMC | CE-EMC (EN 55032: 2015, EN 61000-3-2: 2014, EN 61000-3-3: 2013, EN 50130-4: 2011 +A1: 2014); RCM (AS/NZS CISPR 32: 2015); KC (KN 32: 2015, KN 35: 2015) |
| Safety | UL (UL 60950-1); CB (IEC 60950-1:2005 + Am 1:2009 + Am 2:2013); CE-LVD (EN 60950- 1:2005 + Am 1:2009 + Am 2:2013) |
| Environment | CE-RoHS (2011/65/EU); WEEE (2012/19/EU); Reach (Regulation (EC) No 1907/2006) |
| Available Model | |
| Available Model | DS-2CD2086G2-IU (2.8/4/6 mm) DS-2CD2086G2-I (2.8/4/6 mm) |

Đánh giá Camera ip 8mp hikvision DS-2CD2086G2-IU
Chưa có đánh giá nào.