Thông tin sản phẩm
Camera IP 4MP KBVISION KX-CAi4001SN-A Công Nghệ AI Hiện Đại
KBVISION KX-CAi4001SN-A là dòng camera IP chuyên dụng, kết hợp độ phân giải cao 4MP với các tính năng AI tiên tiến, mang lại giải pháp giám sát thông minh và đáng tin cậy.
Đặc Điểm Nổi Bật
1. Hình Ảnh Sắc Nét và Chân Thực
- Độ phân giải 4MP: Sử dụng cảm biến CMOS 1/2.9″, cung cấp hình ảnh chi tiết với độ phân giải 2688×1520 @ 20fps hoặc 2560×1440 @ 30fps.
- Công nghệ Starlight: Đảm bảo chất lượng hình ảnh vượt trội trong điều kiện ánh sáng yếu.
2. Công Nghệ AI Thông Minh
- Phát hiện thông minh:
- Hỗ trợ hàng rào ảo và xâm nhập với khả năng phân biệt người và xe.
- SMD Plus: Lọc chính xác các đối tượng quan trọng, giảm thiểu cảnh báo giả.
3. Chống Ngược Sáng và Giảm Nhiễu Hiệu Quả
- True-WDR (120dB): Đảm bảo hình ảnh rõ ràng, cân bằng ánh sáng trong các môi trường phức tạp.
- Công nghệ 3D-DNR: Loại bỏ nhiễu kỹ thuật số, mang lại hình ảnh sắc nét.
4. Tầm Quan Sát Rộng và Linh Hoạt
- Ống kính cố định 3.6mm: Góc nhìn 78°, phù hợp cho các khu vực ngoài trời.
- Tầm xa hồng ngoại 30m: Hỗ trợ giám sát ban đêm với công nghệ hồng ngoại thông minh.
5. Tích Hợp Tính Năng Tiện Ích
- Mic tích hợp: Ghi lại âm thanh đồng thời với video, nâng cao khả năng giám sát.
- Hỗ trợ thẻ nhớ 256GB: Lưu trữ dữ liệu cục bộ mà không cần thiết bị ghi hình riêng biệt.
6. Kết Nối và Vận Hành Linh Hoạt
- Chuẩn ONVIF: Dễ dàng tích hợp với các hệ thống giám sát khác.
- Tên miền miễn phí KBVISION.TV: Quản lý từ xa qua ứng dụng hoặc trình duyệt.
7. Thiết Kế Bền Bỉ và Đáng Tin Cậy
- Vỏ kim loại đạt chuẩn IP67: Chống nước, bụi bẩn, hoạt động ổn định trong mọi điều kiện thời tiết.
- Nguồn cấp linh hoạt: Hỗ trợ cả PoE (802.3af) và nguồn 12VDC.
Thông Số Kỹ Thuật Tóm Tắt
- Cảm biến: CMOS 1/2.9″, độ phân giải 4MP.
- Độ phân giải: 2688×1520 @ 20fps; 2560×1440 @ 30fps.
- Ống kính: 3.6mm (góc nhìn 78°).
- Tầm xa hồng ngoại: 30m với công nghệ thông minh.
- Công nghệ AI: Hàng rào ảo, xâm nhập (phân biệt người và xe), SMD Plus.
- Chuẩn chống nước: IP67.
- Kết nối: ONVIF, KBVISION.TV, thẻ nhớ tối đa 256GB.
- Nguồn cấp: 12VDC hoặc PoE.
- Nhiệt độ hoạt động: 40°C ~ +60°C.
Ứng Dụng Thực Tế
- Giám sát ngoài trời: Các khu vực cần khả năng phân tích thông minh như bãi đỗ xe, nhà xưởng, và công trình.
- Ứng dụng công nghệ AI: Phân biệt chính xác người và xe, giảm thiểu cảnh báo giả, tăng hiệu quả bảo vệ.
Kết Luận
KBVISION KX-CAi4001SN-A là lựa chọn hàng đầu cho các nhu cầu giám sát ngoài trời, kết hợp giữa độ phân giải cao, công nghệ AI thông minh, và thiết kế bền bỉ. Đây là giải pháp lý tưởng cho các hệ thống an ninh chuyên nghiệp.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/2.9″ CMOS |
| Max. Resolution | 2688 (H) × 1520 (V) |
| ROM | 128 MB |
| RAM | 128 MB |
| Scanning System | Progressive |
| Electronic Shutter Speed | Auto/Manual 1/3 s–1/100,000 s |
| Min. Illumination | 0.006 Lux@F1.6(Color,30IRE) 0.0006 Lux@F1.6(B/W,30IRE) 0 lux (Illuminator on) |
| S/N Ratio | >56 dB |
| Illumination Distance | 30 m (98.43 ft) (IR LED) |
| Illuminator On/Off Control | Auto; manual |
| Illuminator Number | 1 (IR LED) |
| Pan/Tilt/Rotation Range | Pan: 0°–360° Tilt: 0°–90° Rotation: 0°–360° |
| Lens | |
| Lens Type | Fixed-focal |
| Lens Mount | M12 |
| Focal Length | 2.8 mm; 3.6 mm |
| Max. Aperture | F1.6 |
| Field of View | 2.8mm: H: 95°; V: 52°; D: 114°; 3.6mm: H: 78°; V: 41°; D: 94° |
| Iris Control | Fixed |
| Close Focus Distance | 2.8 mm: 0.9 m (2.95 ft); 3.6 mm: 1.6 m (5.25 ft) |
| DORI Distance |
Lens 2.8 mm Detect 63.6 m (208.66 ft) Observe 25.4 m (83.33 ft) Recognize 12.7 m (41.67 ft) Identify 6.4 m (20.99 ft) Lens 3.6 mm Detect 85.4 m (280.18 ft) Observe 34.2 m (112.20 ft) Recognize 17.1 m (56.10 ft) Identify 8.5 m (27.89 ft) |
| Intelligence | |
| IVS (Perimeter Protection) | Intrusion, tripwire (the two functions support the classification and accurate detection of vehicle and human) |
| Smart Search | Work together with Smart NVR to perform refine intelligent search, event extraction and merging to event videos |
| Video | |
| Video Compression | H.264H; H.265; H.264; H.264B; MJPEG (Only supported by the sub stream) |
| Smart Codec | Smart H.265+; Smart H.264+ |
| Video Frame Rate | Main stream: 2688 × 1520@ (1–20 fps)/2560 × 1440@(1–25/30 fps) Sub stream: 704 × 576@ (1–25 fps)/704 × 480@ (1–30 fps) *The values above are the max. frame rates of each stream; for multiple streams, the values will be subjected to the total encoding capacity. |
| Stream Capability | 2 streams |
| Resolution | 4M (2688 × 1520); 4M (2560 × 1440); 3M (2304 × 1296); 1080p (1920 × 1080); 1.3M (1280 × 960); 720p (1280 × 720); D1 (704 × 576/704 × 480); VGA (640 × 480); CIF (352 × 288/352 × 240) |
| Bit Rate Control | CBR/VBR |
| Video Bit Rate | H.264: 32 kbps–6144 kbps H.265: 12 kbps–6144 kbps |
| Day/Night | Auto (ICR)/Color/B/W |
| BLC | Yes |
| HLC | Yes |
| WDR | 120 dB |
| White Balance | Auto; natural; street lamp; outdoor; manual; regional custom |
| Gain Control | Auto; manual |
| Noise Reduction | 3D NR |
| Motion Detection | OFF/ON (4 areas, rectangular) |
| Region of Interest (RoI) | Yes (4 areas) |
| Image Rotation | 0°/90°/180°/270° (Support 90°/270° with 2688 × 1520 resolution and lower) |
| Mirror | Yes |
| Privacy Masking | 4 areas |
| Audio | |
| Built-in MIC | Yes |
| Audio Compression | G.711a; G.711Mu; PCM; G.726 |
| Alarm | |
| Alarm Event | No SD card; SD card full; SD card error; network disconnection; IP conflict; illegal access; motion detection; video tampering; tripwire; intrusion; SMD; voltage detection; security exception |
| Network | |
| Network Port | RJ-45 (10/100 Base-T) |
| SDK and API | Yes |
| Network Protocol | IPv4; IPv6; HTTP; TCP; UDP; ARP; RTP; RTSP; RTCP; RTMP; SMTP; FTP; SFTP; DHCP; DNS; DDNS; NTP; Multicast; ICMP; IGMP |
| Interoperability | ONVIF (Profile S/Profile T); CGI; P2P; Milestone |
| User/Host | 6 (Total bandwidth: 36 M) |
| Storage | FTP; SFTP; Micro SD card (support max. 256 GB) |
| Browser | IE Chrome Firefox |
| Management Software | KBiVMS, KBView Plus |
| Mobile Client | iOS; Android |
| Cyber Security | Configuration encryption;Trusted execution;Digest;Security logs;WSSE;Account lockout;syslog;Video encryption;802.1x;IP/MAC filtering;HTTPS;Trusted upgrade;Trusted boot;Generation and importing of X.509 certification |
| Power | |
| Power Supply | 12 VDC/PoE (802.3af) |
| Power Consumption | Basic: 2.5 W (12 VDC); 3.3 W (PoE); Max. (ICR + H.265 + max. resolution + main stream + IR intensity + WDR + IVS): 4.2 W (12 VDC); 5.1 W (PoE) |
| Environment | |
| Operating Temperature | –40 °C to +60 °C (–40 °F to +140 °F) |
| Operating Humidity | ≤95% |
| Storage Temperature | –40 °C to +60 °C (–40 °F to +140 °F) |
| Protection | IP67 |
| Structure | |
| Casing Material | Metal |
| Product Dimensions | 166.2 mm × 70 mm × 70 mm (6.54″ × 2.76″ × 2.76″) (L × W × H) |
| Net Weight | 0.48 kg (1.06 lb) |
| Gross Weight | 0.59 kg (1.30 lb) |
Xem thêm
Đánh giá Camera ip 4mp kbvision KX-CAi4001SN-A
Chưa có đánh giá nào.