Thông tin sản phẩm
Camera IP 4MP HIKVISION DS-2CD1T41G2-LIU Giải Pháp Giám Sát Toàn Diện
HIKVISION DS-2CD1T41G2-LIU là một camera IP 4MP với tính năng vượt trội, lý tưởng cho các ứng dụng giám sát an ninh chuyên nghiệp. Với khả năng ghi hình sắc nét, hỗ trợ ánh sáng trắng và hồng ngoại, camera này sẽ mang đến hình ảnh rõ ràng ngay cả trong điều kiện ánh sáng yếu hoặc môi trường tối.
1. Thông Số Kỹ Thuật Chính
Cảm Biến Hình Ảnh
- Cảm biến CMOS Progressive Scan 1/3″: Đảm bảo hình ảnh sắc nét, đặc biệt trong điều kiện ánh sáng yếu và chuyển động nhanh.
- Độ phân giải 4MP (2560 × 1440): Cung cấp độ phân giải cao, mang lại hình ảnh chi tiết và rõ ràng, phù hợp cho việc giám sát các khu vực lớn.
Ống Kính
- Ống kính cố định 4mm: Tích hợp ống kính cố định này mang lại góc nhìn rộng, phù hợp cho các khu vực cần quan sát rộng như sân vườn, bãi đỗ xe, hoặc hành lang.
Hồng Ngoại và Ánh Sáng Trắng
- Hồng ngoại lên đến 50m: Cho phép quan sát ban đêm với tầm xa lên đến 50m, giúp giám sát khu vực rộng mà không bị giới hạn trong bóng tối.
- Đèn ánh sáng trắng 50m: Cung cấp ánh sáng rõ ràng và màu sắc tự nhiên vào ban đêm, cho phép nhận diện chi tiết rõ ràng hơn.
2. Tính Năng Nổi Bật
Công Nghệ Chống Ngược Sáng
- True WDR 120dB: Chống ngược sáng giúp camera có thể quan sát rõ nét trong các tình huống có ánh sáng mạnh từ phía sau hoặc khi giám sát khu vực có sự thay đổi mạnh về độ sáng.
Cảnh Báo Chuyển Động Thông Minh
- Cảnh báo chuyển động theo hình dạng người và xe: Tích hợp công nghệ AI thông minh giúp phân biệt các đối tượng chuyển động theo hình dáng người và phương tiện, giúp giảm thiểu cảnh báo giả.
Cải Thiện Hình Ảnh
- BLC (Backlight Compensation), HLC (Highlight Compensation), 3D DNR (Digital Noise Reduction) và DWDR (Digital Wide Dynamic Range): Cải thiện chất lượng hình ảnh trong điều kiện ánh sáng khó khăn, giúp hình ảnh luôn sắc nét và rõ ràng.
3. Tích Hợp Âm Thanh
- Micro thu âm tích hợp: Ghi lại âm thanh từ môi trường xung quanh, cung cấp thêm thông tin cho các video giám sát, phục vụ cho việc phân tích tình huống.
4. Tiêu Chuẩn Chống Chịu Môi Trường
- Tiêu chuẩn IP67: Camera có khả năng chống bụi và nước, có thể hoạt động bền bỉ trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt và ngoài trời.
5. Kết Nối và Cấp Nguồn
- PoE (Power over Ethernet): Cung cấp nguồn qua cáp mạng, giảm thiểu các dây cáp rườm rà, giúp việc lắp đặt trở nên đơn giản và tiện lợi.
- Nguồn DC 12V: Cung cấp nguồn thay thế khi không sử dụng PoE.
6. Ứng Dụng
Camera DS-2CD1T41G2-LIU là sự lựa chọn hoàn hảo cho các ứng dụng giám sát an ninh trong:
- Khu vực công cộng: Đường phố, công viên, khu vực bãi đỗ xe.
- Khu vực dân cư và thương mại: Nhà ở, cửa hàng, văn phòng, giúp bảo vệ tài sản và giám sát hoạt động trong khu vực.
- Công trình xây dựng: Giám sát các công trình xây dựng, khu vực có nhiều hoạt động.
7. Tóm Lược
HIKVISION DS-2CD1T41G2-LIU là camera giám sát mạnh mẽ với độ phân giải 4MP, hồng ngoại 50m, và đèn ánh sáng trắng hỗ trợ quan sát ban đêm. Các tính năng như chống ngược sáng thực WDR 120dB, cảnh báo chuyển động thông minh, và tích hợp micro thu âm làm cho camera này trở thành sự lựa chọn tuyệt vời cho những ai cần một giải pháp giám sát an ninh chuyên nghiệp và toàn diện.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/3″ Progressive Scan CMOS |
| Max. Resolution | 2560 × 1440 |
| Min. Illumination | Color: 0.005 Lux @ (F1.6, AGC ON),B/W: 0 Lux with IR |
| Shutter Time | 1/3 s to 1/100,000 s |
| Angle Adjustment | Pan: 0° to 360°,tilt: 0° to 180°,rotate: 0° to 360° |
| Day & Night | IR cut filter |
| Lens | |
| Lens Type | Fixed focal lens, 4 and 6 mm optional |
| Focal Length & FOV | 4 mm, horizontal FOV 78°, vertical FOV 42°, diagonal FOV 93° 6 mm, horizontal FOV 49°, vertical FOV 26°, diagonal FOV 57° |
| Iris Type | Fixed |
| Aperture | F1.6 |
| Lens Mount | M12 |
| DORI | |
| DORI | 4 mm, D: 78 m, O: 31 m, R: 15 m, I: 7 m 6 mm, D: 128 m, O: 50 m, R: 25 m, I: 12 m |
| Illuminator | |
| Supplement Light Range | Up to 50 m |
| Smart Supplement Light | Yes |
| Supplement Light Type | IR,White Light |
| IR Wavelength | 850 nm |
| Video | |
| Sub-Stream | 50 Hz: 25 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 24 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) |
| Main Stream | 50 Hz: 20 fps (2560 × 1440), 25 fps (1920 × 1080, 1280 × 720) 60 Hz: 20 fps (2560 × 1440), 24 fps (1920 × 1080, 1280 × 720) |
| H.265 Type | Main Profile |
| Video Compression | Main stream: H.265+/H.265/H.264+/H.264, Sub-stream: H.265/H.264/MJPEG |
| H.264 Type | Baseline Profile,Main Profile,High Profile |
| Video Bit Rate | 32 Kbps to 8 Mbps |
| Bit Rate Control | CBR,VBR |
| Region of Interest (ROI) | 1 fixed region for main stream |
| Audio | |
| Audio Sampling Rate | 8 kHz/16 kHz |
| Audio Bit Rate | 64 Kbps (G.711 ulaw)/64 Kbps (G.711 alaw)/16 Kbps (G.722.1)/16 Kbps (G.726)/32 to 160 Kbps (MP2L2)/16 to 64 Kbps (AAC-LC) |
| Audio Type | Mono sound |
| Environment Noise Filtering | Yes |
| Audio Compression | G.711ulaw/G.711alaw/G.722.1/G.726/MP2L2/PCM/AAC-LC |
| Network | |
| Web Browser | Plug-in required live view: IE 10, IE 11, Local service: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+ |
| Client | iVMS-4200,Hik-Connect |
| Security | Password protection, complicated password, watermark, basic and digest authentication for HTTP, WSSE and digest authentication for Open Network Video Interface, security audit log, host authentication (MAC address) |
| Simultaneous Live View | Up to 6 channels |
| API | Open Network Video Interface (Profile S, Profile T, Profile G (only -F model supports)),ISAPI,SDK |
| User/Host | Up to 32 users 3 user levels: administrator, operator, and user |
| Protocols | TCP/IP, ICMP, DHCP, DNS, HTTP, RTP, RTSP, NTP, IGMP, IPv6, UDP, QoS, FTP, SMTP |
| Image | |
| Day/Night Switch | Day,Night,Auto,Schedule |
| Image Enhancement | BLC,HLC,3D DNR |
| Wide Dynamic Range (WDR) | 120 dB |
| SNR | ≥ 52 dB |
| Image Settings | Rotate mode,saturation,brightness,contrast,sharpness,gain,white balance,adjustable by client software or web browser |
| Privacy Mask | 4 programmable polygon privacy masks |
| Interface | |
| On-Board Storage | -F: Built-in memory card slot, support microSD/microSDHC/microSDXC card, up to 512 GB |
| Ethernet Interface | 1 RJ45 10 M/100 M self-adaptive Ethernet port |
| Built-in Microphone | Yes |
| Reset Key | -F: Yes |
| Event | |
| Basic Event | Motion detection (support alarm triggering by specified target types (human and vehicle)),video tampering alarm,exception |
| Linkage | Upload to FTP/memory card (-F), send email, notify surveillance center, trigger recording (-F), trigger capture |
| General | |
| Power | 12 VDC ± 25%, 0.5 A, max. 6 W,Ø5.5 mm coaxial power plug,reverse polarity protection, PoE: IEEE 802.3af, Class 3, max. 7 W |
| Material | Metal & Plastic |
| Dimension | 83.7 mm × 80.7 mm × 205.6 mm (3.3″ × 3.2″ × 8.1″) |
| Package Dimension | 260 mm × 125 mm × 125 mm (10.2″ × 4.9″ × 4.9″) |
| Weight | Approx. 580 g (1.3 lb.) |
| With Package Weight | Approx. 635 g (1.4 lb.) |
| Storage Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Startup and Operating Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Language | English, Ukrainian |
| General Function | Heartbeat,anti-banding,mirror,password protection,password reset via email |
| Approval | |
| Protection | IP67: IEC 60529-2013 |
| EMC | FCC: 47 CFR Part 15, Subpart B, CE-EMC: EN 55032: 2015, EN 61000-3-2:2019, EN 61000-3-3: 2013+A1:2019, EN 50130-4: 2011 +A1: 2014, RCM: AS/NZS CISPR 32: 2015, IC: ICES-003: Issue 7 |
| Safety | UL: UL 62368-1, CB: IEC 62368-1: 2014+A11, CE-LVD: EN 62368-1: 2014/A11: 2017, BIS: IS 13252 (Part 1): 2010/IEC 60950-1: 2005 |
| Environment | CE-RoHS: 2011/65/EU, WEEE: 2012/19/EU, Reach: Regulation (EC) No 1907/2006 |
Đánh giá Camera ip 4mp hikvision DS-2CD1T41G2-LIU
Chưa có đánh giá nào.