Thông tin sản phẩm
Camera IP Hikvision DS-2CD2346G2P-ISU/SL 4MP Giám Sát Toàn Cảnh Thông Minh
Bạn muốn một giải pháp an ninh hiện đại với góc nhìn bao quát? Camera IP Hikvision DS-2CD2346G2P-ISU/SL 4MP với góc nhìn toàn cảnh 180°, công nghệ AcuSense chống báo giả, đàm thoại 2 chiều và đèn flash cảnh báo mang đến hiệu quả giám sát vượt trội. Với độ bền IP67 và hồng ngoại 30m, đây là lựa chọn hoàn hảo cho mọi không gian.
Hình Ảnh 4MP Toàn Cảnh Góc Nhìn 180°
Camera sử dụng cảm biến kép 2 × 1/2.5″ Progressive Scan CMOS với độ phân giải 4MP (3040 × 1368), cung cấp hình ảnh sắc nét, bao quát toàn khu vực. Độ nhạy sáng 0.003 Lux @ (F1.6, AGC ON) và đèn hồng ngoại 30m đảm bảo hình ảnh rõ ràng cả trong bóng tối.
AcuSense Công Nghệ Nhận Diện Thông Minh
Công nghệ AcuSense với thuật toán deep learning phân biệt chính xác người và phương tiện, loại bỏ báo động giả từ các yếu tố như lá cây hay động vật. Tính năng này giúp bạn tập trung vào các mối đe dọa thực sự, nâng cao hiệu quả an ninh.
WDR 120 dB Hình Ảnh Sắc Nét Mọi Lúc
Công nghệ WDR 120 dB kết hợp BLC, HLC và 3D DNR mang đến hình ảnh rõ nét, tự nhiên trong mọi điều kiện ánh sáng, từ môi trường ngược sáng đến khu vực thiếu sáng. Camera lý tưởng cho cửa hàng, bãi đỗ xe hoặc hành lang.
Đàm Thoại 2 Chiều & Cảnh Báo Chủ Động
Tích hợp micro và loa, camera hỗ trợ đàm thoại 2 chiều thời gian thực. Hệ thống đèn flash và loa báo động phát tín hiệu ánh sáng và âm thanh khi phát hiện xâm nhập, giúp răn đe hiệu quả và tăng cường an ninh.
Lưu Trữ Linh Hoạt Chuẩn Nén Hiệu Quả
Hỗ trợ thẻ nhớ microSD lên đến 512GB, camera đảm bảo lưu trữ video an toàn. Chuẩn nén H.265+/H.265 tiết kiệm băng thông và dung lượng lưu trữ, duy trì chất lượng hình ảnh vượt trội.
Thiết Kế Bền Bỉ Chuẩn IP67
Với chuẩn IP67 chống bụi và nước, camera hoạt động ổn định trong mọi điều kiện thời tiết khắc nghiệt. Thiết kế chắc chắn phù hợp cho cả trong nhà và ngoài trời, đảm bảo độ bền lâu dài.
Vì Sao Chọn Hikvision DS-2CD2346G2P-ISU/SL?
- Góc nhìn toàn cảnh 180°: Hình ảnh 4MP sắc nét, bao quát khu vực rộng.
- AcuSense thông minh: Nhận diện người và phương tiện chính xác.
- WDR 120 dB: Hình ảnh rõ ràng trong mọi điều kiện ánh sáng.
- Đàm thoại & cảnh báo: Tăng cường an ninh với đèn flash và loa.
- Độ bền IP67: Hoạt động bền bỉ trong mọi môi trường.
Nâng cấp hệ thống an ninh của bạn với Camera IP Hikvision DS-2CD2346G2P-ISU/SL 4MP! Đặt hàng ngay để sở hữu giải pháp giám sát tiên tiến.
[](https://www.bhphotovideo.com/c/product/1838800-REG/hikvision_ds_2cd2346g2p_isu_sl_2_8mm_acusense_ds_2cd2346g2p_isu_sl_4mp_outdoor.html)
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 2 × 1/2.5″ Progressive Scan CMOS |
| Max. Resolution | 3040 × 1368 |
| Min. Illumination | Color: 0.003 Lux @ (F1.6, AGC ON),B/W: 0 Lux with IR |
| Shutter Time | 1/3 s to 1/100,000 s |
| Day & Night | IR cut filter |
| Angle Adjustment | Pan: 0° to 30°,tilt: -75° to 75° |
| Lens | |
| Lens Type | Fixed focal lens, dual lens, 2.8 mm |
| Focal Length & FOV | 2.8 mm, horizontal FOV: 180°, vertical FOV: 81° |
| Lens Mount | M12 |
| Iris Type | Fixed |
| Aperture | F1.6 |
| DORI | |
| DORI | 2.8 mm, D: 37 m, O: 15 m, R: 7 m, I: 3.5 m |
| Illuminator | |
| Supplement Light Type | IR |
| Supplement Light Range | Up to 30 m |
| Smart Supplement Light | Yes |
| IR Wavelength | 850 nm |
| Video | |
| Main Stream | 50 Hz: 25 fps (3040 × 1368) 60 Hz: 24 fps (3040 × 1368) |
| Sub-Stream | 50 Hz: 25 fps (1200 × 536, 960 × 432) 60 Hz: 24 fps (1200 × 536, 960 × 432) |
| Video Compression | Main stream: H.265+/H.265/H.264+/H.264 Sub-stream: H.265/H.264/MJPEG |
| Video Bit Rate | 32 Kbps to 8 Mbps |
| H.264 Type | Baseline Profile,Main Profile,High Profile |
| H.265 Type | Main Profile |
| Bit Rate Control | CBR,VBR |
| Scalable Video Coding (SVC) | H.264 and H.265 encoding |
| Region of Interest (ROI) | 1 fixed region for main stream |
| Audio | |
| Audio Type | Mono sound |
| Audio Compression | G.711/G.722.1/G.726/MP2L2/PCM/MP3/AAC-LC |
| Audio Bit Rate | 64 Kbps (G.711ulaw/G.711alaw)/16 Kbps (G.722.1)/16 Kbps (G.726)/32 to 192 Kbps (MP2L2)/8 to 320 Kbps (MP3)/16 to 64 Kbps (AAC-LC) |
| Audio Sampling Rate | 8 kHz/16 kHz/32 kHz/44.1 kHz/48 kHz |
| Environment Noise Filtering | Yes |
| Network | |
| Protocols | TCP/IP, ICMP, HTTP, HTTPS, FTP, DHCP, DNS, DDNS, RTP, RTSP, RTCP, NTP, UPnP, SMTP, IGMP, 802.1X, QoS, IPv4, IPv6, UDP, Bonjour, SSL/TLS, PPPoE, SNMP, Websocket, Websockets |
| Simultaneous Live View | Up to 6 channels |
| API | Open Network Video Interface (Profile S, Profile G, Profile T),ISAPI,SDK |
| User/Host | Up to 32 users 3 user levels: administrator, operator, and user |
| Security | Password protection, complicated password, HTTPS encryption, 802.1X authentication (EAP-MD5), watermark, IP address filter, basic and digest authentication for HTTP/HTTPS, WSSE and digest authentication for Open Network Video Interface, RTP/RTSP over HTTPS, control timeout settings, security audit log, TLS 1.2, host authentication (MAC address) |
| Network Storage | NAS (NFS, SMB/CIFS),Auto Network Replenishment (ANR), Together with high-end Hikvision memory card, memory card encryption and health detection are supported. |
| Client | iVMS-4200,Hik-Connect,Hik-Central |
| Web Browser | Plug-in required live view: IE 10, IE 11, Plug-in free live view: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+, Edge 89+, Local service: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+, Edge 89+ |
| Image | |
| Image Parameters Switch | Yes |
| Image Settings | Saturation,brightness,contrast,sharpness,gain,white balance,adjustable by client software or web browser |
| Day/Night Switch | Day,Night,Auto,Schedule |
| Wide Dynamic Range (WDR) | 120 dB |
| SNR | ≥ 52 dB |
| Image Enhancement | BLC,HLC,3D DNR |
| Privacy Mask | 8 rectangular privacy masks |
| Interface | |
| Ethernet Interface | 1 RJ45 10 M/100 M self-adaptive Ethernet port |
| On-Board Storage | Built-in memory card slot, support microSD/microSDHC/microSDXC card, up to 512 GB |
| Built-in Microphone | Yes |
| Built-in Speaker | Max. power consumption: 1.2 W, max. sound pressure level: 10 cm: 95 dB |
| Audio | 1 input (line in), terminal block, max. input amplitude: 3.3 Vpp, input impedance: 4.7 KΩ, interface type: non-equilibrium, 1 output (line out), terminal block, max. output amplitude: 3.3 Vpp, output impedance: 100 Ω, interface type: non-equilibrium |
| Alarm | 1 input, 1 output (max. 24 VDC, 1 A) |
| Reset Key | Yes |
| Event | |
| Basic Event | Motion detection (support alarm triggering by specified target types (human and vehicle)),alarm input and output,flashing alarm light output, audible alarm output, exception |
| Smart Event | Scene change detection |
| Linkage | Upload to FTP/NAS/memory card,notify surveillance center,send email,trigger alarm output,trigger recording,trigger capture,audible warning,white light flashing |
| Deep Learning Function | |
| Perimeter Protection | Line crossing, intrusion, region entrance, region exiting Support alarm triggering by specified target types (human and vehicle) |
| General | |
| Power | 12 VDC ± 25%, 0.88 A, max. 10.5 W,Ø5.5 mm coaxial power plug, PoE: IEEE 802.3af, Class 3, 36 V to 57 V, 0.35 A to 0.22 A, max. 12.5 W |
| Material | Base: metal, cover: metal |
| Dimension | Ø140 mm × 145.6 mm (Ø5.5 × 5.7″) |
| Package Dimension | 230 mm × 230 mm × 230 mm (9″ × 9″ × 9″) |
| Weight | Approx. 940 g (2.1 lb.) |
| With Package Weight | Approx. 1700 g (3.7 lb.) |
| Storage Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Startup and Operating Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Language | 33 languages: English, Russian, Estonian, Bulgarian, Hungarian, Greek, German, Italian, Czech, Slovak, French, Polish, Dutch, Portuguese, Spanish, Romanian, Danish, Swedish, Norwegian, Finnish, Croatian, Slovenian, Serbian, Turkish, Korean, Traditional Chinese, Thai, Vietnamese, Japanese, Latvian, Lithuanian, Portuguese (Brazil), Ukrainian |
| General Function | Anti-banding, heartbeat, flash log, pixel counter |
| Flashing Light | Yes |
| Approval | |
| EMC | FCC: 47 CFR Part 15, Subpart B, CE-EMC: EN 55032: 2015, EN 61000-3-2:2019, EN 61000-3-3: 2013+A1:2019, EN 50130-4: 2011 +A1: 2014, RCM: AS/NZS CISPR 32: 2015, IC: ICES-003: Issue 7 |
| Safety | UL: UL 62368-1, CB: IEC 62368-1: 2014+A11, CE-LVD: EN 62368-1: 2014/A11: 2017 |
| Environment | CE-RoHS: 2011/65/EU, WEEE: 2012/19/EU, Reach: Regulation (EC) No 1907/2006 |
| Protection | IP67: IEC 60529-2013 |
Đánh giá Camera ip 4mp hikvision DS-2CD2346G2P-ISU/SL
Chưa có đánh giá nào.