Thông tin sản phẩm
Camera IP 4MP Kabevision KX-C4201N-AB Giám Sát Thân Toàn Diện
Camera IP 4MP Kabevision KX-C4201N-AB là camera thân cố định với độ phân giải 4.0 Megapixel, tích hợp cảm biến Sony Starvis CMOS 1/3 và công nghệ Starlight. Với tầm xa hồng ngoại 50m, chuẩn chống nước IP67, góc nhìn 88° và các tính năng AI thông minh, camera này lý tưởng cho các khu vực như nhà ở, văn phòng hoặc nhà xưởng.
Hình Ảnh Sắc Nét Với Độ Phân Giải 4MP
Camera sử dụng cảm biến Sony Starvis CMOS 1/3, độ phân giải 4MP (2688 × 1520@25/30fps), mang lại hình ảnh rõ nét. Chuẩn nén H.265+ và AI Coding giúp tiết kiệm băng thông và dung lượng lưu trữ hiệu quả.
Công Nghệ Starlight Ghi Hình Rõ Nét Ban Đêm
Công nghệ Starlight cho phép ghi hình màu sắc trong điều kiện ánh sáng yếu. Tầm xa hồng ngoại 50m với công nghệ hồng ngoại thông minh và chế độ ngày đêm (ICR) đảm bảo hình ảnh rõ ràng trong bóng tối, phù hợp cho các khu vực như hành lang hoặc bãi đỗ xe.
Tính Năng AI Thông Minh
Camera hỗ trợ các tính năng AI hiện đại:
– Hàng rào ảo, xâm nhập: Phân biệt người và xe, giảm báo động giả.
– SMD 4.0: Phát hiện chuyển động thông minh, tăng độ chính xác.
– Tìm kiếm thông minh Quickpick: Tìm kiếm nhanh sự kiện theo từng đối tượng (người, xe).
– Chống ngược sáng WDR 120dB: Cân bằng ánh sáng trong môi trường phức tạp.
– Các tính năng khác: AI SSA, ROI, Defog, AWB, AGC, BLC, 3D-DNR.
Góc Nhìn Rộng 88°
Camera được trang bị ống kính cố định 3.6mm, cung cấp góc nhìn 88°, phù hợp cho các khu vực giám sát như văn phòng hoặc cửa hàng.
Thiết Kế Kim Loại, Chuẩn IP67
Với vỏ kim loại cao cấp, camera đạt chuẩn IP67, hoạt động ổn định từ -40°C đến +60°C, phù hợp cho môi trường ngoài trời khắc nghiệt.
Tích Hợp Âm Thanh Hai Chiều và Lưu Trữ
Camera hỗ trợ cổng Audio 1in/1out và Alarm 1in/1out, tích hợp micro, cho phép ghi và phát âm thanh cũng như kết nối với hệ thống báo động. Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ lên đến 256GB, cho phép lưu trữ video trực tiếp.
Kết Nối Tiện Lợi
Hỗ trợ chuẩn ONVIF, tên miền miễn phí KBVISION.TV và P2P, camera dễ dàng quản lý từ xa. Phần mềm KBVIEW Plus và KBVMS Lite hỗ trợ theo dõi trên điện thoại hoặc máy tính.
Nguồn Điện Linh Hoạt
Hỗ trợ nguồn DC12V hoặc PoE, giúp đơn giản hóa việc lắp đặt.
Vì Sao Chọn Kabevision KX-C4201N-AB?
- Hình ảnh 4MP sắc nét: Chuẩn nén H.265+ và AI Coding tiết kiệm lưu trữ.
- Công nghệ Starlight: Ghi hình màu sắc trong ánh sáng yếu.
- Tính năng AI thông minh: Hàng rào ảo, xâm nhập, SMD 4.0, Quickpick, WDR 120dB.
- Góc nhìn 88°: Ống kính cố định 3.6mm.
- Thiết kế bền bỉ: Chuẩn IP67, vỏ kim loại, nhiệt độ hoạt động -40°C đến +60°C.
Bảo vệ không gian của bạn với Camera IP 4MP Kabevision KX-C4201N-AB! Đặt hàng ngay để sở hữu giải pháp giám sát thân hiện đại.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/2.9″ CMOS |
| Max. Resolution | 2688 (H) × 1520 (V) |
| ROM | 128 MB |
| RAM | 512 MB |
| Scanning System | Progressive |
| Electronic Shutter Speed | Auto/Manual 1/3 s–1/100,000 s |
| Min. Illumination | 0.005 lux@F1.4 (Color, 30 IRE) 0.0005 lux@F1.4 (B/W, 30 IRE) 0 lux (Illuminator on) |
| S/N Ratio | >56 dB |
| Illumination Distance | 50 m (164.04 ft) |
| Illuminator On/Off Control | Auto/Manual |
| Illuminator Number | 1 (IR LED) |
| Pan/Tilt/Rotation Range | Pan: 0°–360° Tilt: 0°–90° Rotation: 0°–360° |
| Lens | |
| Lens Type | Fixed-focal |
| Lens Mount | M12 |
| Focal Length | 2.8 mm; 3.6 mm; 6 mm |
| Max. Aperture | F1.4 |
| Field of View | 2.8 mm: Horizontal:107°; vertical: 56°; diagonal: 127° 3.6 mm: Horizontal:88°; vertical: 44°; diagonal: 105° 6 mm: Horizontal:54°; vertical: 29°; diagonal: 63° |
| Iris Control | Fixed |
| Close Focus Distance | 2.8 mm: 0.7 m (2.30 ft) 3.6 mm: 1.3 m (4.27 ft) 6 mm: 2.6 m (8.53 ft) |
| DORI Distance | 2.8 mm: Detect: 63.6 m (208.66 ft); Observe: 25.4 m (83.33 ft); Recognize: 12.7 m (41.67 ft); Identify: 6.4 m (21.00 ft) 3.6 mm: Detect: 85.4 m (280.18 ft); Observe: 34.2 m (112.20 ft); Recognize: 17.1 m (56.10 ft); Identify: 8.5 m (27.89 ft) 6 mm: Detect: 124 m (406.82 ft); Observe: 49.6 m (162.73 ft); Recognize: 24.8 m (81.36 ft); Identify: 12.4 m (40.68 ft) |
| Intelligence | |
| IVS (Perimeter Protection) | Tripwire, intrusion (support the classification and accurate detection of vehicle and human) |
| AI SSA | Yes |
| Quick Pick | With AI NVR, quickly pick up the human/vehicle targets that users are interested in from SMD events |
| Smart Search | Work together with Smart NVR to perform refine intelligent search, event extraction and merging to event videos |
| Video | |
| Video Compression | H.265; H.264; H.264H; H.264B; MJPEG (only supported by the sub stream) |
| Smart Codec | Smart H.265+ Smart H.264+ |
| AI Coding | AI H.265 AI H.264 |
| Video Frame Rate | Main stream: 2688 × 1520 @ (1–25/30) fps Sub stream 1: 704 × 576 @ (1–25 fps)/704 × 480 @ (1–30 fps) Sub stream 2: 1920 × 1080 @ (1–25/30 fps) The values above are the max. frame rates of each stream; for multiple streams, the values will be subjected to the total encoding capacity |
| Stream Capability | 3 streams |
| Resolution | 4M (2688 × 1520); 3.6M (2560 × 1440); 3M (2048×1536); 3M (2304×1296); 1080p (1920 × 1080); 1.3M(1280 × 960); 720p (1280 × 720); D1 (704 × 576/704×480); CIF (352 × 288/352 × 240); VGA (640 × 480) |
| Bit Rate Control | CBR/VBR |
| Video Bit Rate | H.264: 3 kbps–8192 kbps H.265: 3 kbps–8192 kbps |
| Day/Night | Auto (ICR)/Color/B/W |
| BLC | Yes |
| HLC | Yes |
| WDR | 120 dB |
| Scene Self adaptation (SSA) | Yes |
| White Balance | Auto; natural; street lamp; outdoor; manual; regional custom |
| Gain Control | Auto |
| Noise Reduction | 3D NR |
| Motion Detection | OFF/ON (4 areas, rectangular) |
| Region of Interest (RoI) | Yes (4 areas) |
| Smart Illumination | Yes |
| Image Rotation | 0°/90°/180°/270° (Support 90°/270° with 2688 × 1520 resolution and lower) |
| Mirror | Yes |
| Privacy Masking | 4 areas |
| LDC | Yes |
| Audio | |
| Audio Compression | G.711a; G.711Mu; PCM |
| Audio Bit Rate | 64 kbps |
| Alarm | |
| Alarm Event | No SD card; SD card full; SD card error; network disconnection; IP conflict; illegal access; motion detection; video tampering; tripwire; intrusion; audio detection; voltage detection; SMD; security exception |
| Network | |
| Network Port | RJ-45 (10/100 Base-T) |
| SDK and API | Yes |
| Network Protocol | IPv4; IPv6; HTTP; TCP; UDP; ARP; RTP; RTSP; RTCP; RTMP; SMTP; FTP; SFTP; DHCP; DNS; DDNS; QoS; UPnP; NTP; Multicast; ICMP; IGMP; NFS; PPPoE; P2P; Bonjour; Auto Registration |
| Interoperability | ONVIF (Profile S & Profile G & Profile T); CGI |
| User/Host | 20 (Total bandwidth: 48 M) |
| Storage | FTP; SFTP; Micro SD card (support max. 256 GB); NAS |
| Browser | IE; Chrome; Firefox |
| Mobile Client | iOS; Android |
| Security | |
| Security | Digest; WSSE; Account lockout; Security logs; IP/MAC filtering; Generation and importing of X.509 certifications; syslog; HTTPS; 802.1x; Trusted boot; Trusted execution; Trusted upgrade; Session security; Security warning |
| Power | |
| Power Supply | 12 VDC (±30%); PoE (802.3af) |
| Power Consumption | Basic: 2.4 W (12 VDC); 3 W (PoE) Max: 5.6 W (12 VDC); 6.4 W (PoE) (H.265+ intelligence on + WDR + illuminator intensity) |
| Environment | |
| Operating Temperature | −40 °C to +60 °C (−40 °F to +140 °F) |
| Operating Humidity | ≤95% (RH), non-condensing |
| Storage Temperature | −40 °C to +60 °C (−40 °F to +140 °F) |
| Storage Humidity | ≤95% (H), non-condensing |
| Protection | IP67 |
| Structure | |
| Casing Material | Inner core: Metal; Cover: Plastic |
| Product Dimensions | 109.5 mm × Ø103.9 mm (4.31″ × Ø4.33″) |
| Net Weight | 0.42 kg (0.93 lb) |
| Gross Weight | 0.59 kg (1.30 lb) |
Đánh giá Camera ip 4mp kabevision KX-C4201N-AB
Chưa có đánh giá nào.