Thông tin sản phẩm
Camera IP KabeVision KX-C5204MN 5MP Giám Sát Thông Minh Với Tầm Nhìn Starlight
Bạn cần một camera IP thân ngoài trời mạnh mẽ, đáng tin cậy? Camera IP KabeVision KX-C5204MN 5MP với cảm biến Sony Starvis CMOS 1/2.7, ống kính motorized zoom và công nghệ AI mang đến giải pháp giám sát toàn diện. Với hồng ngoại 40m, chuẩn nén H.265+ và thiết kế chống nước IP67, camera này đảm bảo an ninh liên tục cho ngôi nhà hoặc doanh nghiệp của bạn.
Hình Ảnh 5MP Sắc Nét Ghi Lại Mọi Khoảnh Khắc
Với độ phân giải 5MP (20fps@2960 × 1668), camera mang đến hình ảnh siêu rõ, chi tiết. Công nghệ True-WDR (120dB), AI SSA, ROI, Defog và AFSA đảm bảo hình ảnh chất lượng cao trong điều kiện ngược sáng, sương mù hoặc nhiễu trùng tần số.
Ống Kính Motorized Điều Chỉnh Linh Hoạt
Ống kính motorized 2.7mm-13.5mm với góc nhìn từ 99° đến 28° cho phép zoom và điều chỉnh góc nhìn dễ dàng qua ứng dụng. Tính năng này giúp bao quát khu vực lớn hoặc tập trung vào chi tiết, lý tưởng cho giám sát sân vườn hoặc nhà xưởng.
AI Thông Minh Nhận Diện Hiệu Quả
Chức năng phát hiện thông minh: Hàng rào ảo, xâm nhập (phân biệt người và xe), SMD 4.0 nhận diện chính xác, giảm cảnh báo giả. Tìm kiếm thông minh Quickpick giúp truy xuất nhanh sự kiện theo đối tượng, tối ưu hóa quá trình giám sát.
Tầm Nhìn Ban Đêm Starlight An Ninh 24/7
Công nghệ Starlight với độ nhạy sáng 0.005Lux@F1.5 kết hợp hồng ngoại thông minh 40m mang lại hình ảnh rõ nét trong bóng tối. Chế độ ICR, AWB, AGC, BLC và 3D-DNR đảm bảo quan sát chi tiết, phù hợp cho mọi điều kiện thiếu sáng.
Âm Thanh và Lưu Trữ Tiện Lợi An Toàn
Tích hợp micro hỗ trợ ghi âm và khe cắm thẻ nhớ 256GB cho lưu trữ video an toàn. Hỗ trợ chuẩn ONVIF và tên miền miễn phí KabeVision.TV đảm bảo quản lý và truy cập dễ dàng từ xa.
Thiết Kế Chống Chịu Kết Nối Ổn Định
Camera đạt chuẩn IP67, chất liệu kim loại bền bỉ, hoạt động ổn định trong -40°C ~ +60°C với nguồn DC12V hoặc PoE (802.3af). Thiết kế này đảm bảo độ bền vượt trội trong môi trường khắc nghiệt.
Vì Sao Chọn KabeVision KX-C5204MN?
- Hình ảnh 5MP siêu nét: Ghi lại chi tiết rõ ràng.
- Ống kính motorized zoom: Linh hoạt điều chỉnh góc nhìn.
- AI thông minh: Nhận diện chính xác, giảm cảnh báo giả.
- Hồng ngoại 40m: Giám sát hiệu quả trong bóng tối.
- Chống nước IP67: Bền bỉ trong mọi thời tiết.
Hãy bảo vệ ngôi nhà của bạn với Camera IP KabeVision KX-C5204MN 5MP! Đặt hàng ngay để sở hữu công nghệ an ninh thông minh.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/2.7″ CMOS |
| Max. Resolution | 2960 (H) × 1668 (V) |
| ROM | 128 MB |
| RAM | 512 MB |
| Scanning System | Progressive |
| Electronic Shutter Speed | Auto/Manual 1/3 s–1/100,000 s |
| Min. Illumination | 0.005 lux@F1.5 (Color, 30 IRE) 0.0005 lux@F1.5 (B/W, 30 IRE) 0 lux (Illuminator on) |
| S/N Ratio | >56 dB |
| Illumination Distance | Up to 40 m (131.23 ft) |
| Illuminator On/Off Control | Auto/Manual |
| Illuminator Number | 2 (IR LED) |
| Pan/Tilt/Rotation Range | Pan: 0°–360° Tilt: 0°–78° Rotation: 0°–360° |
| Lens | |
| Lens Type | Motorized vari-focal |
| Lens Mount | φ14 |
| Focal Length | 2.7 mm–13.5 mm |
| Max. Aperture | F1.5 |
| Field of View | Horizontal: 99°–28° Vertical: 71°–21° Diagonal: 134°–35° |
| Iris Control | Fixed |
| Close Focus Distance | 0.8 m (2.62 ft) |
| DORI Distance | |
| Lens | Wide |
| Detect | 64.0 m (209.97 ft) |
| Observe | 25.6 m (83.98 ft) |
| Recognize | 12.8 m (41.99 ft) |
| Identify | 6.4 m (21.00 ft) |
| Lens | Tele |
| Detect | 210.0 m (688.98 ft) |
| Observe | 84.0 m (275.59 ft) |
| Recognize | 42.0 m (137.80 ft) |
| Identify | 21.0 m (68.90 ft) |
| Intelligence | |
| IVS (Perimeter Protection) | Tripwire, intrusion (support the classification and accurate detection of vehicle and human) |
| AI SSA | Yes |
| Quick Pick | With AI NVR, quickly pick up the human/vehicle targets that users are interested in from SMD events |
| Smart Search | Work together with Smart NVR to perform refine intelligent search, event extraction and merging to event videos |
| Video | |
| Video Compression | H.265; H.264; H.264H; H.264B; MJPEG (only supported by the sub stream) |
| Smart Codec | Smart H.265+ Smart H.264+ |
| AI Coding | AI H.265 AI H.264 |
| Video Frame Rate | Main stream: 2880 × 1620 @ (1–20) fps / 2960 × 1668 @ (1–20) fps / 2688 × 1520@(1–25/30 fps) Sub stream 1: 704 × 576 @ (1–25) fps/ 704 × 480 @ (1–30) fps/ Sub stream 2: 1920 × 1080 @ (1–25/30 fps) *The values above are the max. frame rates of each stream; for multiple streams, the values will be subjected to the total encoding capacity |
| Stream Capability | 3 streams |
| Resolution | 5M (2880 × 1620/2960 × 1668); 4M (2688 × 1520); 3.6M (2560 × 1440); 3M (2048 × 1536); 3M (2304 × 1296); 1080p (1920 × 1080); 1.3M (1280 × 960); 720p (1280 × 720); D1 (704 × 576/704 × 480); CIF (352 × 288/352 × 240); VGA (640 × 480) |
| Bit Rate Control | CBR/VBR |
| Video Bit Rate | H.264: 3 kbps–8192 kbps H.265: 3 kbps–8192 kbps |
| Day/Night | Auto (ICR)/Color/B/W |
| BLC | Yes |
| HLC | Yes |
| WDR | 120 dB |
| Scene Self-adaptation (SSA) | Yes |
| White Balance | Auto; natural; street lamp; outdoor; manual; regional custom |
| Gain Control | Auto |
| Noise Reduction | 3D NR |
| Motion Detection | OFF/ON (4 areas, rectangular) |
| Image Stabilization | Electronic Image Stabilization (EIS) |
| Region of Interest (RoI) | Yes (4 areas) |
| Defog | Yes |
| AFSA | Yes |
| Image Rotation | 0°/90°/180°/270° (support 90°/270° with 2688 × 1520 resolution and lower) |
| Mirror | Yes |
| Privacy Masking | 4 areas |
| Audio | |
| Built-in MIC | Yes |
| Audio Compression | G.711a; G.711Mu; PCM; G.726; G.723 |
| Alarm | |
| Alarm Event | No SD card; SD card full; SD card error; service life warning (only supported by Dahua card); network disconnection; IP conflict; illegal access; motion detection; video tampering; intrusion; tripwire; scene changing; audio detection; voltage detection; defocus detection; SMD; safety exception |
| Network | |
| Network Port | RJ-45 (10/100 Base-T) |
| SDK and API | Yes |
| Network Protocol | IPv4; IPv6; HTTP; TCP; UDP; ARP; RTP; RTSP; RTCP; RTMP; SMTP; FTP; SFTP; DHCP; DNS; DDNS; QoS; UPnP; NTP; Multicast; ICMP; IGMP; NFS; PPPoE; SNMP |
| Cyber Security | Video encryption; Firmware encryption; Configuration encryption; Digest; WSSE; Account lockout; Security logs; IP/MAC filtering; Generation and importing of X.509 certification; syslog; HTTPS; 802.1x; Trusted boot; Trusted execution; Trusted upgrade |
| Interoperability | ONVIF (Profile S/Profile G/Profile T); CGI; P2P; Milestone; Genetec |
| User/Host | 20 (Total bandwidth: 64 M) |
| Storage | FTP; SFTP; Micro SD card (support max. 256 G); NAS |
| Browser | IE; IE11 Chrome Firefox |
| Mobile Client | iOS; Android |
| Power | |
| Power Supply | 12 VDC/PoE (802.3af) |
| Power Consumption | Basic: 5.7 W (12 VDC); 6.4 W (PoE) Max. (WDR + IR intensity + intelligence): 8.9 W (12 VDC); 10.2 W (PoE) |
| Environment | |
| Operating Temperature | –30 °C to +60 °C (–22 °F to 140 °F) / Less than 95% RH |
| Storage Temperature | –40 °C to +60 °C (–40 °F to 140 °F) |
| Protection | IP67 |
| Structure | |
| Casing | Metal |
| Product Dimensions | 108.3 mm × 122 mm (4.26″ × 4.80″) |
| Net Weight | 715 g (1.58 lb) |
| Gross Weight | 915 g (2.02 lb) |
Đánh giá Camera ip 5mp kabevision KX-C5204MN
Chưa có đánh giá nào.