Thông tin sản phẩm
Camera IP KabeVision KX-C5205MN-AB 5MP Giám Sát Thông Minh Với Hồng Ngoại 60m
Bạn cần camera IP thân ngoài trời đáng tin cậy? Camera IP KabeVision KX-C5205MN-AB 5MP với cảm biến CMOS 1/2.7, công nghệ AI và ống kính zoom mang đến giải pháp giám sát toàn diện. Với hồng ngoại 60m, chuẩn nén H.265+ và thiết kế chống nước IP67, camera này đảm bảo an ninh liên tục cho ngôi nhà hoặc doanh nghiệp của bạn.
Hình Ảnh 5MP Sắc Nét Ghi Lại Mọi Khoảnh Khắc
Độ phân giải 5MP (2880 × 1620 @120fps / 2960 × 1668 @120fps / 2688 × 1520 @125/30fps) mang đến hình ảnh siêu rõ. Công nghệ WDR (120dB), AI SSA, ROI và Defog đảm bảo hình ảnh chất lượng cao trong mọi điều kiện ánh sáng.
Ống Kính Zoom 2.7-13.5mm Linh Hoạt Quan Sát
Tiêu cự 2.7-13.5mm với góc nhìn từ 99° đến 28° cho phép điều chỉnh zoom từ xa qua ứng dụng. Tính năng này giúp giám sát linh hoạt, từ khu vực rộng đến chi tiết cụ thể, lý tưởng cho sân vườn hoặc nhà xưởng.
AI Thông Minh Nhận Diện Hiệu Quả
Tính năng AI như hàng rào ảo, xâm nhập (phân biệt người/xe) và SMD 4.0 đảm bảo nhận diện chính xác, giảm cảnh báo giả. Tìm kiếm Quick Pick giúp truy xuất nhanh sự kiện theo đối tượng, tối ưu hóa hiệu quả giám sát.
Starlight và Hồng Ngoại 60m An Ninh 24/7
Công nghệ Starlight với độ nhạy sáng 0.005Lux@F1.5 và hồng ngoại 60m mang lại hình ảnh rõ nét trong bóng tối. Chế độ ICR, AWB, AGC, BLC, 3D-DNR và AFSA đảm bảo quan sát chi tiết mọi lúc.
Lưu Trữ và Quản Lý Dễ Dàng
Hỗ trợ thẻ nhớ 256GB và P2P cho lưu trữ video an toàn. Phần mềm KBiVMS, KBVMS Lite, KBView Plus cùng ONVIF, tên miền miễn phí KabeVision.TV và AutoRegister 1.0 giúp quản lý hệ thống thuận tiện.
Thiết Kế Bền Bỉ Hoạt Động Mọi Môi Trường
Camera đạt chuẩn IP67, vỏ kim loại chắc chắn, hoạt động ổn định trong -40°C ~ +60°C. Nguồn DC12V hoặc PoE (802.3af) đảm bảo kết nối ổn định trong mọi thời tiết.
Vì Sao Chọn KabeVision KX-C5205MN-AB?
- Hình ảnh 5MP siêu nét: Chi tiết rõ ràng, sắc nét.
- Ống kính zoom linh hoạt: Tùy chỉnh góc nhìn dễ dàng.
- AI thông minh: Nhận diện chính xác, giảm cảnh báo giả.
- Hồng ngoại 60m: Quan sát hiệu quả trong bóng tối.
- Chống nước IP67: Bền bỉ trong mọi thời tiết.
Bảo vệ tài sản của bạn với Camera IP KabeVision KX-C5205MN-AB 5MP! Đặt hàng ngay để sở hữu công nghệ an ninh thông minh.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/2.7″ CMOS |
| Max. Resolution | 2960 (H) × 1668 (V) |
| ROM | 128 MB |
| RAM | 512 MB |
| Scanning System | Progressive |
| Electronic Shutter Speed | Auto/Manual 1/3 s–1/100,000 s |
| Min. Illumination | 0.005 lux@F1.5 (Color, 30 IRE) 0.0005 lux@F1.5 (B/W, 30 IRE) 0 lux (Illuminator on) |
| S/N Ratio | >56 dB |
| Illumination Distance | Up to 60 m (196.85 ft) |
| Illuminator On/Off Control | Auto/Manual |
| Illuminator Number | 4 (IR LED) |
| Pan/Tilt/Rotation Range | Pan: 0°–360° Tilt: 0°–90° Rotation: 0°–360° |
| Lens | |
| Lens Type | Motorized vari-focal |
| Lens Mount | ø14 |
| Focal Length | 2.7 mm–13.5 mm |
| Max. Aperture | F1.5 |
| Field of View | Horizontal: 99°–28° Vertical: 71°–21° Diagonal: 134°–35° |
| Iris Control | Fixed |
| Close Focus Distance | 0.8 m (2.62 ft) |
| DORI Distance | |
| Lens | Wide |
| Detect | 64.0 m (209.97 ft) |
| Observe | 25.6 m (83.98 ft) |
| Recognize | 12.8 m (41.99 ft) |
| Identify | 6.4 m (21.00 ft) |
| Lens | Tele |
| Detect | 210.0 m (688.98 ft) |
| Observe | 84.0 m (275.59 ft) |
| Recognize | 42.0 m (137.80 ft) |
| Identify | 21.0 m (68.90 ft) |
| Intelligence | |
| IVS (Perimeter Protection) | Tripwire, intrusion (support the classification and accurate detection of vehicle and human) |
| AI SSA | Yes |
| Quick Pick | With AI NVR, quickly pick up the human/vehicle targets that users are interested in from SMD events |
| Smart Search | Work together with Smart NVR to perform refine intelligent search, event extraction and merging to event videos |
| Video | |
| Video Compression | H.265; H.264; H.264H; H.264B; MJPEG (only supported by the sub stream) |
| Smart Codec | Smart H.265+ Smart H.264+ |
| AI Coding | AI H.265 AI H.264 |
| Video Frame Rate | Main stream: 2880 × 1620 @ (1–20) fps / 2960 × 1668 @ (1–20) fps / 2688 × 1520@(1–25/30 fps) Sub stream 1: 704 × 576 @ (1–25 fps)/ 704 × 480 @ (1–30 fps) Sub stream 2: 1920 × 1080 @ (1–25/30 fps) The values above are the max. frame rates of each stream; for multiple streams, the values will be subjected to the total encoding capacity |
| Stream Capability | 3 streams |
| Resolution | 5M (2880 × 1620/2960 × 1668); 4M (2688 × 1520); 3.6M (2560 × 1440); 3M (2048×1536); 3M (2304×1296); 1080p (1920 × 1080); 1.3M (1280 × 960); 720p (1280 × 720); D1 (704 × 576/704×480); CIF (352 × 288/352 × 240); VGA (640 × 480) |
| Bit Rate Control | CBR/VBR |
| Video Bit Rate | H.264: 3 kbps–8192 kbps H.265: 3 kbps–8192 kbps |
| Day/Night | Auto (ICR)/Color/B/W |
| BLC | Yes |
| HLC | Yes |
| WDR | 120 dB |
| Scene Self-adaptation (SSA) | Yes |
| White Balance | Auto; natural; street lamp; outdoor; manual; regional custom |
| Gain Control | auto |
| Noise Reduction | 3D NR |
| Motion Detection | OFF/ON (4 areas, rectangular) |
| Image Stabilization | Electronic Image Stabilization (EIS) |
| Region of Interest (RoI) | Yes (4 areas) |
| Defog | Yes |
| AFSA | Yes |
| Image Rotation | 0°/90°/180°/270° (support 90°/270° with 2688 × 1520 resolution and lower) |
| Mirror | Yes |
| Privacy Masking | 4 areas |
| Audio | |
| Built-in MIC | Yes |
| Audio Compression | G.711a; G.711Mu; PCM; G.726; G.723 |
| Alarm | |
| Alarm Event | No SD card; SD card full; SD card error; service life warning (only supported by Dahua card); network disconnection; IP conflict; illegal access; motion detection; video tampering; intrusion; tripwire; scene changing; audio detection; voltage detection; defocus detection; external alarm; SMD; safety exception |
| Network | |
| Network Port | RJ-45 (10/100 Base-T) |
| SDK and API | Yes |
| Network Protocol | IPv4; IPv6; HTTP; TCP; UDP; ARP; RTP; RTSP; RTCP; RTMP; SMTP; FTP; SFTP; DHCP; DNS; DDNS; QoS; UPnP; NTP; Multicast; ICMP; IGMP; NFS; PPPoE; SNMP; P2P |
| Cyber Security | Video encryption; Firmware encryption; Configuration encryption; Digest; WSSE; Account lockout; Security logs; IP/MAC filtering; Generation and importing of X.509 certification; syslog; HTTPS; 802.1x; Trusted boot; Trusted execution; Trusted upgrade |
| Interoperability | ONVIF (Profile S/Profile G/Profile T); CGI |
| User/Host | 20 (Total bandwidth: 64 M) |
| Storage | FTP; SFTP; Micro SD card (support max. 256 G); NAS |
| Browser | IE; IE11 Chrome Firefox |
| Mobile Client | iOS; Android |
| Port | |
| Audio Input | 1 channel (RCA port) |
| Audio Output | 1 channel (RCA port) |
| Alarm Input | 1 channel in: wet contact, 5 mA 3 V–5 VDC |
| Alarm Output | 1 channel out: wet contact, 300 mA 12 VDC |
| Power | |
| Power Supply | 12 VDC/PoE (802.3af) |
| Power Consumption | Basic: 2.8 W (12 VDC); 3.4 W (PoE) Max. (WDR + IR intensity + intelligence): 7.4W (12 VDC); 8.5 W (PoE) |
| Environment | |
| Operating Temperature | –30 °C to +60 °C (–22 °F to 140 °F), / Less than 95% (RH) |
| Storage Temperature | –40°C to +60°C (–40°F to 140°F) |
| Protection | IP67 |
| Structure | |
| Casing | Metal |
| Product Dimensions | 244.1 mm × 79.0 mm × 75.9 mm (9.61″ × 3.11″ × 2.99″) (L × W × H) |
| Net Weight | 820 g (1.81 lb) |
| Gross Weight | 1090 g (2.40 lb) |
Đánh giá Camera ip 5mp kabevision KX-C5205MN-AB
Chưa có đánh giá nào.