Thông tin sản phẩm
Camera IP 8MP KBVISION KX-CAi8001SN-A Giải Pháp Giám Sát Cao Cấp
Camera KBVISION KX-CAi8001SN-A là sản phẩm chất lượng cao, cung cấp hình ảnh 8 Megapixel sắc nét, khả năng giám sát thông minh, và tính năng hồng ngoại tầm xa, phù hợp cho các nhu cầu an ninh đòi hỏi độ phân giải và khả năng giám sát cao.
Tính Năng Nổi Bật
1. Độ Phân Giải Cao 8MP
- Độ phân giải 8MP (3840 × 2160): Mang lại hình ảnh rõ nét và chi tiết, lý tưởng cho việc giám sát các khu vực rộng lớn, với khả năng phân tích cao.
- Cảm biến CMOS kích thước 1/2.7: Cảm biến chất lượng cao cho hình ảnh sắc nét và màu sắc trung thực.
2. Công Nghệ Starlight
- Công nghệ Starlight: Tăng cường khả năng quan sát trong điều kiện ánh sáng yếu, cho phép ghi lại hình ảnh màu sắc rõ ràng ngay cả trong môi trường thiếu sáng.
3. Phát Hiện Thông Minh và Chức Năng An Ninh Cao
- Phát hiện thông minh: Bao gồm hàng rào ảo, xâm nhập và phân biệt người, xe với công nghệ SMD Plus, giúp giảm thiểu cảnh báo sai.
- Chế độ ngày/đêm (ICR): Tự động điều chỉnh độ sáng và màu sắc để thích ứng với môi trường thay đổi ánh sáng.
4. Hồng Ngoại Tầm Xa
- Tầm xa hồng ngoại 30m: Với công nghệ hồng ngoại thông minh, camera có thể giám sát rõ ràng ngay cả trong bóng tối, đảm bảo an ninh 24/7.
5. Quản Lý và Lưu Trữ Linh Hoạt
- Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ lên đến 256GB: Cho phép lưu trữ video dài hạn mà không cần đầu ghi.
- Tích hợp mic: Thu âm để giám sát âm thanh đồng thời với hình ảnh.
6. Độ Bền Cao và Khả Năng Chịu Đựng
- Chất liệu kim loại: Bền bỉ, dễ dàng lắp đặt ngoài trời.
- Chống bụi và nước IP67: Chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
- Nhiệt độ hoạt động từ -40°C đến +60°C: Hoạt động ổn định trong môi trường khắc nghiệt.
7. Tương Thích và Kết Nối
- Tương thích ONVIF: Dễ dàng tích hợp với các hệ thống giám sát khác.
- Chuẩn nén H.265+: Giảm dung lượng lưu trữ mà không làm giảm chất lượng video.
Thông Số Kỹ Thuật Tóm Tắt
- Độ phân giải: 8MP (3840 × 2160 @ 120 fps hoặc 2688 × 1520 @ 125/30 fps).
- Cảm biến: CMOS 1/2.7.
- Ống kính: Cố định 3.6mm, góc nhìn 88°.
- Tầm xa hồng ngoại: 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh.
- Phát hiện thông minh: Hàng rào ảo, xâm nhập, SMD Plus.
- Chuẩn nén: H.265+.
- Chế độ ngày/đêm: ICR, 3D-DNR, BLC.
- Lưu trữ: Hỗ trợ thẻ nhớ 256GB.
- Kết nối: PoE hoặc DC12V.
- Chất liệu: Kim loại, IP67.
- Nhiệt độ hoạt động: -40°C đến +60°C.
Ứng Dụng
Camera KBVISION KX-CAi8001SN-A là giải pháp hoàn hảo cho các khu vực cần giám sát tầm xa và chi tiết cao như: khu công nghiệp, bãi đỗ xe, khuôn viên lớn, sân bay, hay các trung tâm thương mại. Đây là một lựa chọn mạnh mẽ cho việc nâng cao an ninh và giám sát chất lượng cao.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/2.7″ CMOS |
| Max. Resolution | 3840 (H) × 2160 (V) |
| ROM | 128 MB |
| RAM | 256 MB |
| Scanning System | Progressive |
| Electronic Shutter Speed | Auto/Manual 1/3 s–1/100,000 s |
| Min. Illumination | 0.009 lux@F2.0 (Color, 30 IRE) 0.0009 lux@F2.0 (B/W, 30 IRE) 0 lux (Illuminator on) |
| S/N Ratio | >56 dB |
| Illumination Distance | 30 m (98.43 ft) (IR) |
| Illuminator On/Off Control | Auto; Manual |
| Illuminator Number | 1 (IR LED) |
| Pan/Tilt/Rotation Range | Pan: 0°–360° Tilt: 0°–90° Rotation: 0°–360° |
| Lens | |
| Lens Type | Fixed-focal |
| Lens Mount | M12 |
| Focal Length | 2.8 mm; 3.6 mm |
| Max. Aperture | F2.0 |
| Field of View | 2.8 mm: H: 106°; V: 56°; D: 125° 3.6 mm: H: 88°; V: 46°; D: 104° |
| Iris Control | Fixed |
| Close Focus Distance | 2.8 mm: 1.3 m (4.27 ft) 3.6 mm: 1.9 m (6.23 ft) |
| DORI Distance |
2.8 mm: Detect: 88.0 m (288.71 ft) Observe: 35.2 m (115.49 ft) Recognize: 17.6 m (57.74 ft) Identify: 8.8 m (28.87 ft) 3.6 mm: Detect: 106.7 m (350.07 ft) Observe: 42.7 m (140.09 ft) Recognize: 21.3 m (69.88 ft) Identify: 10.7 m (35.10 ft) |
| Intelligence | |
| IVS (Perimeter Protection) | Intrusion, tripwire (the two functions support the classification and accurate detection of vehicle and human) |
| Smart Search | Work together with Smart NVR to perform refine intelligent search, event extraction and merging to event videos |
| Video | |
| Video Compression | H.265; H.264; H.264H; H.264B; MJPEG (Only supported by the sub stream) |
| Smart Codec | Smart H.265+; Smart H.264+ |
| Video Frame Rate | Main stream: 3840 × 2160@(1–20 fps)/2688 × 1520@(1–25/30 fps) Sub stream: 704 × 576@(1–25 fps)/704 × 480@(1–30 fps) *The values above are the max. frame rates of each stream; for multiple streams, the values will be subjected to the total encoding capacity. |
| Stream Capability | 2 streams |
| Resolution | 3840 × 2160 (3840 × 2160); 3072 × 2048 (3072 × 2048); 3072 ×1728 (3072 × 1728); 2880 × 1620 (2880 × 1620); 2688 × 1520 (2688 × 1520); 3M (2048 × 1536); 2304 × 1296 (2304 × 1296); 1080p (1920 × 1080); 1.3M (1280 × 960); 720p (1280 × 720); D1 (704 × 576/704 × 480); VGA (640 × 480); CIF (352 × 288/352 × 240) |
| Bit Rate Control | CBR/VBR |
| Video Bit Rate | H.264: 32 kbps–8192 kbps H.265: 12 kbps–8192 kbps |
| Day/Night | Auto(ICR)/Color/B/W |
| BLC | Yes |
| HLC | Yes |
| WDR | 120 dB |
| White Balance | Auto; natural; street lamp; outdoor; manual; regional custom |
| Gain Control | Auto; Manual |
| Noise Reduction | 3D NR |
| Motion Detection | OFF/ON (4 areas, rectangular) |
| Region of Interest (RoI) | Yes (4 areas) |
| Smart Illumination | Yes |
| Image Rotation | 0°/90°/180°/270° (Support 90°/270° with 2688 × 1520 resolution and lower) |
| Mirror | Yes |
| Privacy Masking | 4 areas |
| Audio | |
| Built-in MIC | Yes |
| Audio Compression | G.711a; G.711Mu; PCM; G.726 |
| Alarm | |
| Alarm Event | No SD card; SD card full; SD card error; network disconnection; IP conflict; illegal access; motion detection; video tampering; tripwire; intrusion; audio detection; voltage detection; SMD; security exception |
| Network | |
| Network Port | RJ-45 (10/100 Base-T) |
| SDK and API | Yes |
| Network Protocol | IPv4; IPv6; HTTP; TCP; UDP; ARP; RTP; RTSP; RTCP; RTMP; SMTP; FTP; SFTP; DHCP; DNS; DDNS; QoS; UPnP; NTP; Multicast; ICMP; IGMP; NFS; PPPoE; Boujour |
| Interoperability | ONVIF (Profile S/Profile G/Profile T); CGI; P2P; Milestone |
| User/Host | 20 (Total bandwidth: 48 M) |
| Storage | FTP; SFTP; Micro SD card (support max. 256 GB); NAS |
| Browser | IE Chrome Firefox |
| Management Software | KBView Plus, KBiVMS |
| Mobile Client | iOS; Android |
| Cyber Security | Configuration encryption; trusted execution; Digest; security logs; WSSE; account lockout; syslog; video encryption; 802.1x; IP/MAC filtering; HTTPS; trusted upgrade; trusted boot; firmware encryption; generation and importing of X.509 certification |
| Power | |
| Power Supply | 12 VDC/PoE (802.3af) |
| Power Consumption | Basic: 2.7 W (12 VDC); 3.4 W (PoE) Max. (H.265+ max. resolution + max. stream+ WDR + IR intensity + IVS): 4.5 W (12 VDC); 5.4 W (PoE) |
| Environment | |
| Operating Temperature | –40 °C to +60 °C (–40 °F to +140 °F) |
| Operating Humidity | ≤95% |
| Storage Temperature | –40 °C to +60 °C (–40 °F to +140 °F) |
| Storage Humidity | ≤95% |
| Protection | IP67 |
| Structure | |
| Casing Material | Metal |
| Product Dimensions | 166.2 mm × 70 mm × 70 mm (6.54″ × 2.76″ × 2.76″) (L × W × H) |
| Net Weight | 0.48 kg (1.06 lb) |
| Gross Weight | 0.59 kg (1.30 lb) |
Xem thêm
Đánh giá Camera ip 8mp kbvision KX-CAi8001SN-A
Chưa có đánh giá nào.