Giảm giá!

Camera Ip Hồng Ngoại 2.0Mp Kbvision KX-CAiF2001SN-A

1,179,000 Giá đã VAT

(Giá KM chỉ áp dụng mua tự lắp đặt)

Mã: KX-CAiF2001SN-A Danh mục:

Camera IP Full Color 2.0 Megapixel KBVISION KX-CAiF2001SN-A: Quan Sát Chất Lượng Cao và Linh Hoạt

  1. Cảm Biến Hình Ảnh và Độ Phân Giải:
    • Cảm biến hình ảnh: 1/2.8” CMOS.
    • Độ phân giải: 2MP 25/30fps@1080P (1920 × 1080).
  2. Chuẩn Nén và Ống Kính:
    • Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/H.264+ giúp tiết kiệm băng thông và lưu trữ.
    • Ống kính cố định: 3.6mm, góc nhìn rộng 85°.
  3. Tầm Xa Đèn LED và Chế Độ Quan Sát:
    • Tầm xa đèn LED: 30m.
    • Có thể tùy chỉnh chế độ Tự động, Full Color hoặc Hồng Ngoại ngay trên điện thoại.
  4. Chức Năng Quan Trọng:
    • Chống ngược sáng WDR (120dB) giúp duy trì chi tiết hình ảnh trong môi trường ánh sáng biến động.
    • Chế độ ngày/đêm ICR, chống nhiễu hình ảnh 3DNR, tự động cân bằng trắng AWB, tự động bù sáng AGC, chống ngược sáng BLC.
    • Hỗ trợ chức năng Bảo vệ vành đai: Tripwire, Intrusion (có phân biệt người, xe) và SMD Plus.
    • Tích hợp mic để thu âm âm thanh.
  5. Lưu Trữ và Tiện Ích Khác:
    • Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ lên đến 256GB.
    • Tên miền miễn phí KBVISION.TV.
  6. Nguồn Cấp và Môi Trường Làm Việc:
    • Điện áp: DC12V hoặc PoE (802.3af).
    • Nhiệt độ hoạt động: -40°C ~ +60°C.
  7. Chất Liệu và Tiêu Chuẩn Chống Nước:
    • Chất liệu vỏ kim loại đảm bảo độ bền và chống va đập.
    • Tiêu chuẩn chống bụi nước IP67, thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời.
  8. Bảo Hành:
    • Bảo hành: 24 tháng, đảm bảo sự an tâm trong việc sử dụng.

Camera IP Full Color 2.0 Megapixel KBVISION KX-CAiF2001SN-A là sự lựa chọn đáng tin cậy để giữ an ninh và quan sát môi trường xung quanh của bạn.

Camera

Image Sensor

1/2.8″ CMOS

Max. Resolution

1920 (H) × 1080 (V)

ROM

128 MB

RAM

128 MB

Scanning System

Progressive

Electronic Shutter Speed

Auto/Manual 1/3 s–1/100,000 s

Min. Illumination

0.002 lux@F1.0

S/N Ratio

>56 dB

Illumination Distance

Up to 30 m (98.43 ft) (Warm light)

Illuminator On/Off Control

Auto; Manual

Illuminator Number

2 (Warm light)

Lens

Lens Type

Fixed-focal

Lens Mount

M12

Focal Length

2.8 mm;3.6 mm

Max. Aperture

F1.0

Field of View

2.8 mm: H: 106°; V: 55°; D: 125°
3.6 mm: H: 85°; V: 45°; D: 100°

Iris Control

Fixed

Close Focus Distance

2.8 mm: 1.0 m (3.28 ft)
3.6 mm: 1.7 m (5.58 ft)

DORI Distance

Lens

Detect

Observe

Recognize

Identify

2.8 mm

45.5 m

(149.28 ft)

18.2 m

(59.71 ft)

9.1 m

(29.86 ft)

4.6 m

(15.09 ft)

3.6 mm

53.8 m

(176.51 ft)

21.5 m

(70.54 ft)

10.8 m

(35.43 ft)

5.4 m

(17.72 ft)

Intelligence

IVS (Perimeter Protection)

Intrusion, tripwire (the two functions support the classification and accurate detection of vehicle and human).

Smart Search

Work together with Smart NVR to perform refine intelligent search, event extraction and merging to event videos

Video

Video Compression

H.265; H.264; H.264H; H.264B; MJPEG (Only supported by the sub stream)

Smart Codec

Smart H.265+; Smart H.264+

Video Frame Rate

Main stream: 1920 × 1080@(1–25/30 fps)
Sub stream: 704 × 576@(1–25 fps)/704 × 480@(1–30 fps)
*The values above are the max. frame rates of each stream; for multiple streams, the values will be subjected to the total encoding capacity.

Stream Capability

2 streams

Resolution

1080p (1920 × 1080); 1.3M (1280 × 960); 720p (1280 × 720); D1 (704 × 576/704 × 480); VGA (640 × 480); CIF (352 × 288/352 × 240)

Bit Rate Control

CBR/VBR

Video Bit Rate

H.264: 32 kbps–6144 kbps
H.265: 12 kbps–6144 kbps

Day/Night

Color/B/W

BLC

Yes

HLC

Yes

WDR

120 dB

White Balance

Auto; natural; street lamp; outdoor; manual; regional custom

Gain Control

Auto; Manual

Noise Reduction

3D NR

Motion Detection

OFF/ON (4 areas, rectangular)

Region of Interest (RoI)

Yes (4 areas)

Smart Illumination

Yes

Image Rotation

0°/90°/180°/270° (Support 90°/270° with 1080p resolution and lower)

Mirror

Yes

Privacy Masking

4 areas

Audio

Built-in MIC

Yes

Audio Compression

G.711a; G.711Mu; G.726; PCM

Alarm

Alarm Event

No SD card; SD card full; SD card error; network disconnection; IP conflict; illegal access; motion detection; video tampering; tripwire; intrusion; audio detection; voltage detection; SMD; security exception

Network

Network Port

RJ-45 (10/100 Base-T)

SDK and API

Yes

Network Protocol

IPv4; IPv6; HTTP; TCP; UDP; ARP; RTP ; RTSP; RTCP; RTMP; SMTP; FTP; SFTP; DHCP; DNS; DDNS; NTP; Multicast; ICMP; IGMP; P2P

Interoperability

ONVIF (Profile S; Profile G; Profile T); CGI

User/Host

20 (Total bandwidth: 48 M)

Storage

FTP; SFTP; Micro SD card (support max. 256 GB)

Browser

IE; Chrome; Firefox

Management Software

KBiVMS, KBView Plus

Mobile Client

iOS; Android

Cyber Security

Configuration encryption;trusted execution;Digest;security logs;WSSE;account lockout;syslog;video encryption;802.1x;IP/MAC filtering;HTTPS;trusted upgrade;trusted boot;firmware encryption;generation and importing of X.509 certification

Power

Power Supply

12 VDC/PoE (802.3af)

Power Consumption

Basic: 2 W (12 VDC); 2.7 W (PoE)
Max. (H.265+ intelligence on + WDR + illuminator intensity): 6.2 W (12 VDC); 7.4 W (PoE)

Environment

Operating Temperature

–40 °C to +60 °C (–40 °F to +140 °F)

Operating Humidity

≤95%

Storage Temperature

–40 °C to +60 °C (–40 °F to +140 °F)

Storage Humidity

≤95%

Protection

IP67

Structure

Casing Material

Metal

Product Dimensions

70.0 mm × 70.0 mm × 166.2 mm (2.76″ × 2.76″ × 6.54″) (L × W × H)

Net Weight

0.47 kg (1.04 lb)

Gross Weight

0.59 kg (1.30 lb)

Thông tin bổ sung

Nhà sản xuất

Công nghệ camera

Độ phân giải

Ống kính

Tầm xa hồng ngoại

Chống ngược sáng

Tính năng cao cấp

,

Hỗ trợ thẻ nhớ

Camera theo kiểu dáng

Bảo hành

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Camera Ip Hồng Ngoại 2.0Mp Kbvision KX-CAiF2001SN-A”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *