Thông tin sản phẩm
Camera IP 2MP KBVISION KX-CAiF2003SN-AB Camera Thân Lớn Full Color 2.0 MP
KBVISION KX-CAiF2003SN-AB là dòng camera IP thân lớn Full Color với độ phân giải 2MP, tích hợp công nghệ tiên tiến giúp ghi hình màu sắc sống động cả ngày lẫn đêm. Sản phẩm mang đến hiệu suất vượt trội cùng thiết kế bền bỉ, phù hợp cho các hệ thống giám sát chuyên nghiệp.
Tính Năng Nổi Bật
1. Hình Ảnh Chất Lượng Cao
- Độ phân giải Full HD 2MP: Hiển thị hình ảnh sắc nét với độ phân giải 1920 × 1080 @ 25/30 fps.
- Cảm biến CMOS 1/2.8: Đảm bảo khả năng thu sáng tối ưu, cung cấp hình ảnh rõ nét trong điều kiện ánh sáng yếu.
- Công nghệ Full Color: Tích hợp đèn LED thông minh với tầm xa 50m, cung cấp hình ảnh màu sắc chân thực cả ban đêm.
2. Công Nghệ Hình Ảnh Hiện Đại
- Chống ngược sáng WDR (120dB): Cân bằng ánh sáng tốt hơn, giữ lại chi tiết rõ nét trong điều kiện ánh sáng phức tạp.
- Chế độ Ngày/Đêm (ICR): Tự động chuyển đổi giữa ngày và đêm, đảm bảo hình ảnh luôn rõ ràng.
- Giảm nhiễu hình ảnh 3DNR: Loại bỏ nhiễu hạt, giữ lại hình ảnh sắc nét và mượt mà.
3. Phát Hiện Thông Minh
- Bảo vệ vành đai: Tripwire và Intrusion với khả năng phân biệt chính xác người và phương tiện, giảm báo động giả.
- SMD Plus: Nhận diện thông minh, theo dõi chính xác đối tượng quan trọng.
4. Tích Hợp Âm Thanh và Lưu Trữ
- Tích hợp mic: Thu âm trực tiếp, hỗ trợ giám sát âm thanh hiệu quả.
- Hỗ trợ thẻ nhớ 256GB: Lưu trữ cục bộ dữ liệu giám sát mà không cần đầu ghi hình.
5. Kết Nối Linh Hoạt
- Hỗ trợ cổng kết nối đa dạng: 2 cổng báo động (2 in/2 out), 1 cổng âm thanh (1 in/1 out), phù hợp cho các ứng dụng nâng cao.
- Hỗ trợ PoE (802.3af): Cấp nguồn và truyền dữ liệu qua một dây cáp mạng duy nhất, giảm chi phí lắp đặt.
6. Thiết Kế Bền Bỉ
- Vỏ kim loại + nhựa đạt chuẩn IP67: Chống bụi, chống nước hiệu quả, phù hợp sử dụng ngoài trời.
- Dải nhiệt độ hoạt động rộng: Hoạt động ổn định từ -40°C đến +60°C, chịu được môi trường khắc nghiệt.
- Tặng kèm chân đế kim loại: Thuận tiện cho lắp đặt và điều chỉnh góc nhìn.
Thông Số Kỹ Thuật Tóm Tắt
- Độ phân giải: 2MP (1920 × 1080 @ 25/30 fps).
- Cảm biến: CMOS 1/2.8.
- Ống kính: Cố định 3.6mm, góc nhìn rộng 85°.
- Tầm xa đèn LED: 50m (Full Color ban đêm).
- Chống ngược sáng: WDR (120dB), 3DNR, AGC, BLC.
- Phát hiện thông minh: Tripwire, Intrusion (phân biệt người và xe), SMD Plus.
- Lưu trữ: Hỗ trợ thẻ nhớ microSD lên đến 256GB.
- Kết nối: Cổng báo động 2 in/2 out, âm thanh 1 in/1 out.
- Nguồn: DC12V hoặc PoE (802.3af).
- Nhiệt độ hoạt động: -40°C đến +60°C.
- Chất liệu vỏ: Kim loại + nhựa, đạt chuẩn IP67.
Ứng Dụng
Camera KBVISION KX-CAiF2003SN-AB là lựa chọn lý tưởng cho hệ thống giám sát ngoài trời tại các khu vực như bãi xe, nhà xưởng, cửa hàng, hay các khu vực công cộng. Với thiết kế bền bỉ, khả năng ghi hình màu sắc sống động và các tính năng thông minh, sản phẩm đáp ứng tốt các yêu cầu khắt khe về an ninh.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/2.8″ CMOS |
| Max. Resolution | 1920 (H) × 1080 (V) |
| ROM | 128 MB |
| RAM | 128 MB |
| Scanning System | Progressive |
| Electronic Shutter Speed | Auto/Manual 1/3 s–1/100,000 s |
| Min. Illumination | 0.002 lux@F1.0 |
| S/N Ratio | >56 dB |
| Illumination Distance | Up to 50 m (164.04 ft) (Warm light) |
| Illuminator On/Off Control | Auto; Manual |
| Illuminator Number | 4 (Warm light) |
| Lens | |
| Lens Type | Fixed-focal |
| Lens Mount | M12 |
| Focal Length | 3.6 mm; 6 mm |
| Max. Aperture | F1.0 |
| Field of View | 3.6 mm: H: 85°; V: 45°; D: 100° 6 mm: H: 57°; V: 31°; D: 65° |
| Iris Control | Fixed |
| Close Focus Distance | 3.6 mm: 1.7 m (5.58 ft) 6 mm: 3.4 m (11.15 ft) |
| DORI Distance | Lens: 3.6 mm, 6 mm Detect: 53.8 m (176.51 ft) (3.6 mm), 82.8 m (271.65 ft) (6 mm) Observe: 21.5 m (70.54 ft) (3.6 mm), 33.1 m (108.60 ft) (6 mm) Recognize: 10.8 m (35.43 ft) (3.6 mm), 16.6 m (54.46 ft) (6 mm) Identify: 5.4 m (17.72 ft) (3.6 mm), 8.3 m (27.23 ft) (6 mm) |
| Intelligence | |
| IVS (Perimeter Protection) | Intrusion, tripwire (the two functions support the classification and accurate detection of vehicle and human). |
| Smart Search | Work together with Smart NVR to perform refine intelligent search, event extraction and merging to event videos |
| Video | |
| Video Compression | H.265; H.264; H.264H; H.264B; MJPEG (Only supported by the sub stream) |
| Smart Codec | Smart H.265+; Smart H.264+ |
| Video Frame Rate | Main stream: 1920 × 1080@(1–25/30 fps) Sub stream: 704 × 576@(1–25 fps)/704 × 480@(1–30 fps) *The values above are the max. frame rates of each stream; for multiple streams, the values will be subjected to the total encoding capacity. |
| Stream Capability | 2 streams |
| Resolution | 1080p (1920 × 1080); 1.3M (1280 × 960); 720p (1280 × 720); D1 (704 × 576/704 × 480); VGA (640 × 480); CIF (352 × 288/352 × 240) |
| Bit Rate Control | CBR/VBR |
| Video Bit Rate | H.264: 32 kbps–6144 kbps H.265: 12 kbps–6144 kbps |
| Day/Night | Color/B/W |
| BLC | Yes |
| HLC | Yes |
| WDR | 120 dB |
| White Balance | Auto; natural; street lamp; outdoor; manual; regional custom |
| Gain Control | Auto; Manual |
| Noise Reduction | 3D NR |
| Motion Detection | OFF/ON (4 areas, rectangular) |
| Region of Interest (RoI) | Yes (4 areas) |
| Smart Illumination | Yes |
| Image Rotation | 0°/90°/180°/270° (Support 90°/270° with 1080p resolution and lower) |
| Mirror | Yes |
| Privacy Masking | 4 areas |
| Audio | |
| Built-in MIC | Yes |
| Audio Compression | G.711a; G.711Mu; G.726; PCM |
| Alarm | |
| Alarm Event | No SD card; SD card full; SD card error; network disconnection; IP conflict; illegal access; motion detection; video tampering; tripwire; intrusion; audio detection; voltage detection; SMD; security exception |
| Network | |
| Network Port | RJ-45 (10/100 Base-T) |
| SDK and API | Yes |
| Network Protocol | IPv4; IPv6; HTTP; TCP; UDP; ARP; RTP ; RTSP; RTCP; RTMP; SMTP; FTP; SFTP; DHCP; DNS; DDNS; NTP; Multicast; ICMP; IGMP; P2P |
| Interoperability | ONVIF (Profile S; Profile G; Profile T); CGI |
| User/Host | 20 (Total bandwidth: 48 M) |
| Storage | FTP; SFTP; Micro SD card (support max. 256 GB) |
| Browser | IE; Chrome; Firefox |
| Management Software | KBiVMS, KBView Plus |
| Mobile Client | iOS;Android |
| Cyber Security | Configuration encryption;trusted execution;Digest;security logs;WSSE;account lockout;syslog;video encryption;802.1x;IP/MAC filtering;HTTPS;trusted upgrade;trusted boot;firmware encryption;generation and importing of X.509 certification |
| Port | |
| Audio Input | 1 channel (RCA port) |
| Audio Output | 1 channel (RCA port) |
| Alarm Input | 2 channels in: wet contact, 5mA 3V–5V DC |
| Alarm Output | 2 channels out: wet contact, 300mA 12V DC |
| Power | |
| Power Supply | 12 VDC/PoE (802.3af) |
| Power Consumption | Basic: 2 W (12 VDC); 2.7 W (PoE) Max. (H.265+ intelligence on + WDR + illuminator intensity): 7.9W (12 VDC); 9.7 W (PoE) |
| Environment | |
| Operating Temperature | –40 °C to +60 °C (–40 °F to +140 °F) |
| Operating Humidity | ≤95% |
| Storage Temperature | –40 °C to +60 °C (–40 °F to +140 °F) |
| Storage Humidity | ≤95% |
| Protection | IP67 |
| Structure | |
| Casing Material | Metal + plastic |
| Product Dimensions | 201.0 mm × 103.8 mm × 97.8 mm (7.91″ × 4.09″ × 3.85″) (L × W × H) |
| Net Weight | 0.71 kg (1.57 lb) |
| Gross Weight | 1.27 kg (2.80 lb) |
Xem thêm
Đánh giá Camera ip 2mp kbvision KX-CAiF2003SN-AB
Chưa có đánh giá nào.