Thông tin sản phẩm
Đầu Ghi Hình Dahua DH-XVR5104HS-5M-I3/T: Giám Sát 4 Kênh 5M Thông Minh, Hình Ảnh Sắc Nét 4K
Đầu ghi hình Dahua DH-XVR5104HS-5M-I3/T là giải pháp an ninh cao cấp với khả năng ghi hình 4 kênh ở độ phân giải lên đến 5M-N, kết hợp công nghệ AI hiện đại và đầu ra HDMI 4K. Thiết bị này phù hợp cho gia đình, cửa hàng, văn phòng hoặc kho hàng nhỏ, nơi cần hình ảnh chi tiết, phát hiện thông minh và lưu trữ dài hạn. Bạn có thể tận dụng hệ thống analog cũ, bổ sung camera IP chất lượng cao và quản lý toàn bộ từ xa một cách dễ dàng, mang lại sự an tâm tuyệt đối với chi phí đầu tư hợp lý.
Hỗ Trợ Đa Chuẩn, Nâng Cấp Hệ Thống Dễ Dàng
DH-XVR5104HS-5M-I3/T tương thích đồng thời với camera HDCVI, TVI, AHD, Analog và thêm 2 kênh IP lên đến 6MP theo chuẩn ONVIF 24.12. Điều này cho phép bạn kết nối camera từ nhiều thương hiệu khác nhau mà không lo xung đột. Trong thực tế, nếu đang sử dụng hệ thống analog, chỉ cần lắp đầu ghi này là có thể nâng cấp lên camera 5M-N hoặc IP 6MP, mở rộng vùng giám sát như cửa ra vào, quầy thu ngân hay sân vườn tất cả chỉ với một thiết bị nhỏ gọn, tiết kiệm tối đa chi phí thi công.
Ghi Hình 5M-N Chi Tiết, Đầu Ra HDMI 4K Sắc Nét
Đầu ghi hỗ trợ ghi hình linh hoạt: kênh 1 và 2 đạt 5M-N ở 12 fps, các kênh còn lại 5M-N ở 12 fps hoặc 4M-N/1080p ở 15-25 fps. Với chuẩn nén H.265+ và AI-Coding, dữ liệu được tối ưu hóa theo chuyển động, giúp lưu trữ video chất lượng cao trong thời gian dài trên ổ cứng tối đa 16TB. Cổng HDMI 4K cho phép hiển thị hình ảnh siêu nét trên màn hình lớn lý tưởng để theo dõi chi tiết khuôn mặt, biển số xe hoặc hoạt động nhân viên mà không bỏ sót bất kỳ chi tiết nào.
Đàm Thoại Hai Chiều Qua Cáp Đồng Trục, Tương Tác Thực Tế
Chức năng đàm thoại hai chiều hoạt động trực tiếp qua camera analog và cáp đồng trục, giúp bạn giao tiếp tức thì từ xa. Bạn có thể nhắc nhở con cái, hướng dẫn khách hàng hoặc cảnh báo người lạ chỉ bằng một nút bấm trên ứng dụng DMSS. Với cổng audio vào/ra và hai cổng USB 2.0, việc kết nối loa, micro trở nên đơn giản, biến hệ thống camera thành công cụ giao tiếp đa năng cho gia đình và doanh nghiệp.
AI Thông Minh Đa Tầng: AcuPick, SMD Plus, IVS Và Nhận Diện Khuôn Mặt
Đầu ghi tích hợp bộ công cụ AI mạnh mẽ: 4 kênh AcuPick (tìm kiếm người/xe chính xác), 4 kênh SMD Plus (phát hiện chuyển động thông minh), 4 kênh IVS (phân tích hành vi) hoặc 2 kênh nhận diện khuôn mặt từ camera analog. Tại cửa hàng bán lẻ, bạn có thể thiết lập cảnh báo khi khách hàng vào khu vực cấm, nhận diện nhân viên quen mặt hoặc lọc báo động giả từ lá cây, ánh sáng. Tất cả giúp bạn tập trung vào sự kiện quan trọng, giảm thiểu can thiệp thủ công và tăng hiệu quả quản lý an ninh.
Xem Từ Xa Mượt Mà, Quản Lý Dễ Dàng Qua P2P
Thông qua ứng dụng DMSS trên điện thoại hoặc phần mềm SmartPSS Lite trên máy tính, bạn có thể xem trực tiếp, xem lại và điều khiển hệ thống từ bất kỳ đâu chỉ với vài thao tác cấu hình P2P. Hỗ trợ tên miền miễn phí SmartDDNS.TV, băng thông 32 Mbps và cổng RJ45 100Mbps đảm bảo kết nối ổn định. Khả năng điều khiển quay quét 3D thông minh cùng cổng RS485 giúp bạn điều khiển camera PTZ chính xác như đang đứng tại hiện trường.
Dahua DH-XVR5104HS-5M-I3/T không chỉ là đầu ghi hình đó là trung tâm an ninh thông minh với hình ảnh 5M, AI đa tầng và quản lý từ xa chuyên nghiệp. Hãy trang bị ngay hôm nay để bảo vệ không gian của bạn với chất lượng cao cấp và sự tiện lợi tối ưu.
Thông số kỹ thuật
| System | |
| Main Processor | Industrial-grade processor |
| Operating System | Embedded Linux |
| Operating Interface | Web; Local GUI |
| AcuPick | |
| AcuPick Performance of AI by Recorder | 1 channel |
| Perimeter Protection | |
| Perimeter Performance AI by Recorder | 1 channel |
| Face Detection | |
| Face Attributes | 6 attributes |
| Face Detection Performance of AI by Recorder | 1 channel |
| Face Recognition | |
| Face Database Capacity | Up to 10 face databases with 10,000 images |
| Face Recognition Performance of AI by Recorder | 1 channel |
| SMD | |
| SMD Plus by Recorder | 4 channels: Secondary filtering for human and vehicle, reducing false alarms caused by leaves, rain and lighting condition change |
| SMD by Camera | 6 channels |
| AI Video Quality Analytics | |
| AI Video Quality Analytics by Recorder | 4 channels: Supports detecting brightness levels, color cast, defocus, overexposure, contrast levels, black and white |
| Scene Changing | |
| Scene Changing by Recorder | 1 channel |
| Irregular Black Block Masking | |
| Irregular Black Block Masking by Recorder | 1 channel |
| Audio and Video | |
| Analog Camera Input | 4 BNC ports, supports HD-CVI/AHD/TVI/CVBS auto-detect |
| Camera Input | 1. CVI: 5 MP@25 fps; 5 MP@20 fps; 5 MP@12.5 fps; 4 MP@25/30 fps; 1080p@25/30 fps; 720p@50/60 fps; 720p@25/30 fps. 2. TVI: 5 MP(2592 × 1944)@20 fps; 5 MP(2960 × 1665)@20 fps; 5 MP@25/30 fps; 1080p@25/30 fps; 720p@25/30 fps. 3. AHD: 5 MP@20 fps; 4 MP@25/30 fps; 1080p@25/30 fps; 720p@25/30 fps. |
| IP Camera Input | Up to 6 channels of IPC access 2 IP channels by default + 4 channels (analog channels are converted to IP channels) Incoming bandwidth: 32 Mbps, recording bandwidth: 32 Mbps and outgoing bandwidth: 32 Mbps *After IP extension is enabled, Video Quality Analytics, Scene Changing, Face Recognition, Face Detection, Perimeter Protection and AcuPick cannot be used. |
| Encoding Capacity | Encode Enhancement disabled: Main stream: Channel 1: 5 MP@[1–12 fps], others 5 MP@[1–12 fps]; Channel 1: 4M/1080p@[1–25/30 fps], others 4M/1080p@[1–15 fps]; 1080p/720p/960H/D1/CIF@[1–25/30 fps] Sub stream: D1/CIF@[1–15 fps] Encode Enhancement enabled: Main stream: 5 MP@[1–12 fps]; 4M/1080p@[1–25 fps]; 1080N/720p/960H/D1/CIF@[1–30 fps] Sub stream: D1/CIF@[1–15 fps]; It changes to D1/CIF@[1–7 fps] when Main stream is 5 MP/4M. *When Encode Enhancement is enabled, Video Quality Analytics, Scene Changing, Face Recognition, Detection, Perimeter Protection and AcuPick cannot be used. |
| Dual-stream | Yes |
| Video Bit Rate | 32 kbps–6144 kbps |
| Audio Sampling | 8 kHz, 16 bit |
| Audio Bit Rate | 64 kbps |
| Video Output | 1 HDMI, 1 VGA HDMI: 3840 × 2160, 2560 × 1440, 1920 × 1080, 1280 × 1024, 1280 × 720 VGA: 1920 × 1080, 1280 × 1024, 1280 × 720 |
| Multi-screen Display | When IP extension mode not enabled: 1/4 When IP extension mode enabled: 1/4/6 |
| Third-party Camera Access | Panasonic; Sony; Hanwha; Axis; Arecont; ONVIF |
| Compression Standard | |
| Video Compression | AI Coding; Smart H.265+; H.265; Smart H.264+; H.264 |
| Audio Compression | G.711a; G.711u; PCM |
| Network | |
| Network Protocol | HTTP; HTTPS; TCP/IP; IPv4; IPv6; RTSP; UDP; NTP; DHCP; DNS; SMTP; UPnP; IP Filter; FTP; DDNS; SNMP; Alarm Server; P2P; Auto Registration; IP Search (Supports IP camera, DVR, NVR, etc.) |
| Mobile Phone Access | iOS; Android |
| Interoperability | ONVIF 2.4.0 (Profile T; Profile S; Profile G); CGI; SDK |
| Browser | Chrome; IE; Safari; Edge; Firefox |
| Recording Playback | |
| Record Mode | General; alarm; motion detection; intelligent |
| Recording Playback | 1/4 |
| Backup Method | USB device and network |
| Playback Mode | Instant playback; general playback; event playback; tag playback; smart playback |
| Alarm | |
| General Alarm | Motion detection; alarm loss; HD-CVI alarm; camera external alarm; network alarm; PIR alarm |
| Anomaly Alarm | Error (no disk; disk error; low space; low quota space; network disconnection; IP conflict; MAC conflict); video loss; video tampering; camera offline |
| Intelligent Alarm | Face detection; face recognition; perimeter protection; SMD Plus |
| Alarm Linkage | Record; snapshot (panoramic); IPC external alarm output; audio; buzzer; log; preset; email |
| Ports | |
| Audio Input | 1-channel RCA 4-channel BNC (Coaxial Audio) |
| Audio Output | 1-channel RCA |
| Two-way Talk | Coaxial two-way talk: 4-channel BNC Local and network user two-way talk: Shares the same audio input with the first channel |
| Disk Interface | 1 SATA port, up to 16 TB. This limit varies depending on the environment temperature. |
| RS-485 | 1 |
| USB | 2 (1 front USB 2.0 port, 1 rear USB 2.0 port) |
| HDMI | 1 |
| VGA | 1 |
| Network Port | 1 (10/100 Mbps Ethernet port, RJ-45) |
| General | |
| Power Supply | 12 VDC, 1.5 A |
| Power Consumption | <10 W (without HDD) |
| Net Weight | 0.84 kg (1.85 lb) |
| Gross Weight | 1.41 kg (3.11 lb) |
| Product Dimensions | 260.0 mm × 237.8 mm × 47.6 mm (10.24″ × 9.36″ × 1.87″) (W × D × H) |
| Packaging Dimensions | 344.0 mm × 89.0 mm × 287.0 mm (13.54″ × 3.50″ × 11.30″) (W × D × H) |
| Operating Temperature | -10 °C to +55 °C (+14 °F to +131 °F) |
| Storage Temperature | -20 °C to +60 °C (-4 °F to +140 °F) |
| Operating Humidity | 10%-90% (RH), non-condensing |
| Installation | Desktop |
| Certifications | |
| Certifications | CE LVD: IEC 62368-1:2014 CE EMC: EN IEC 61000-3-2:2019, EN 61000-3-3:2013+A1:2019, EN 55032:2015+A11:2020, EN 55035:2017+A11:2020, EN 55024:2010+A1:2015, EN 50130-4:2011+A1:2014 |
Đánh giá Đầu ghi cvi 4 kênh dahua DH-XVR5104HS-5M-I3/T
Chưa có đánh giá nào.