Thông tin sản phẩm
Đầu Ghi Hình IP 8 Kênh Dahua DHI-NVR4108HS-EI: Giải Pháp An Ninh Thông Minh Cho Gia Đình Và Doanh Nghiệp Nhỏ
Đầu ghi hình IP 8 kênh Dahua DHI-NVR4108HS-EI phù hợp cho các không gian như nhà phố, cửa hàng, văn phòng nhỏ, quán cà phê hoặc nhà xưởng. Thiết bị hỗ trợ 1 ổ cứng, xử lý đồng thời 8 kênh hình ảnh độ phân giải cao và tích hợp AI thông minh. Với thiết kế kim loại nhỏ gọn, sản phẩm cung cấp khả năng lưu trữ ổn định và quản lý an ninh dễ dàng.
Bạn có thể giám sát toàn bộ khu vực từ điện thoại hoặc máy tính, nhận cảnh báo thời gian thực, xem lại nhanh các sự kiện và nói chuyện trực tiếp qua camera. Hệ thống hỗ trợ cả AI trên đầu ghi và AI từ camera, giúp tối ưu hiệu suất theo nhu cầu thực tế.
Hỗ Trợ 8 Kênh Độ Phân Giải Cao Và Lưu Trữ Lên Đến 16TB
Thiết bị xử lý hình ảnh lên đến 16MP mỗi kênh, cho phép hiển thị chi tiết rõ ràng như khuôn mặt, biển số xe hoặc hàng hóa. Chuẩn nén Smart H.265+/H.265 với hai luồng dữ liệu giúp giảm dung lượng lưu trữ mà vẫn giữ chất lượng hình ảnh. Băng thông đầu vào tối đa 80Mbps (khi AI tắt) đảm bảo truyền tải ổn định khi 8 kênh hoạt động cùng lúc.
Hệ thống hỗ trợ 1 ổ cứng SATA tối đa 16TB, đủ để ghi hình liên tục nhiều tuần, lưu trữ bằng chứng pháp lý hoặc theo dõi hoạt động kinh doanh.
AI Thông Minh Linh Hoạt Từ Đầu Ghi Đến Camera
Sản phẩm cung cấp nhiều tùy chọn AI để phù hợp với cấu hình camera hiện có:
- Bảo vệ vành đai: 2 kênh AI bởi đầu ghi hoặc 8 kênh AI bởi camera
- Phát hiện khuôn mặt: 1 kênh AI bởi đầu ghi hoặc 8 kênh AI bởi camera (hỗ trợ phân tích thuộc tính như tuổi, giới tính, biểu cảm)
- Nhận diện khuôn mặt: 8 kênh phát hiện bằng camera + nhận diện bằng đầu ghi, hoặc 1 kênh toàn bộ bằng đầu ghi, hoặc 8 kênh nhận diện hoàn toàn bằng camera
- SMD Plus: 4 kênh AI bởi đầu ghi hoặc 8 kênh AI bởi camera giảm cảnh báo giả từ lá cây, thú cưng, ánh đèn
Hỗ trợ thêm từ camera: đếm người, heatmap, stereo analysis, nhận diện biển số (ANPR). Tính năng Quick Pick cho phép tìm kiếm nhanh theo màu sắc, loại phương tiện hoặc hướng di chuyển.
Hiển Thị Và Xem Lại Linh Hoạt Phù Hợp Quản Lý Hàng Ngày
Thiết bị có 1 cổng HDMI và 1 cổng VGA, hỗ trợ xuất hình ảnh chất lượng cao. Chế độ chia hình linh hoạt: 1/4/8/9, cho phép hiển thị tối đa 9 kênh trên một màn hình.
Khả năng xem lại đồng thời 8 camera giúp điều tra nhanh các sự kiện. Hệ thống hỗ trợ tìm kiếm theo thời gian, chuyển động, vùng vành đai hoặc khuôn mặt. Tính năng Auto Register 1.0/2.0 cho phép thêm camera từ xa về đầu ghi mà không cần cấu hình thủ công.
Kết Nối Đa Dạng Và Cảnh Báo Theo Sự Kiện
Thiết bị tích hợp:
- 1 cổng RJ45 10/100Mbps: kết nối mạng ổn định
- 2 cổng USB: sao lưu dữ liệu, kết nối chuột
- 1 audio vào + 1 audio ra: hỗ trợ đàm thoại hai chiều qua camera
Khi có sự kiện (chuyển động, xâm nhập), hệ thống kích hoạt: ghi hình, gửi email, push notification hoặc chụp ảnh.
Thiết Kế Nhỏ Gọn Hoạt Động Liên Tục 24/7
Kích thước 260 mm × 232.7 mm × 47.6 mm, trọng lượng 0.84kg (không ổ cứng), vỏ kim loại tản nhiệt tốt. Nguồn 12VDC 2A, tiêu thụ dưới 7.8W (không ổ cứng), hoạt động ổn định trong khoảng -10°C đến +55°C.
Quản lý qua ứng dụng DMSS (điện thoại), phần mềm SmartPSS Lite (máy tính) hoặc tên miền miễn phí SmartDDNS.TV và P2P. Tương thích ONVIF giúp kết nối camera từ nhiều hãng khác.
Lý Do Chọn Dahua DHI-NVR4108HS-EI
Với khả năng xử lý 8 kênh 16MP, lưu trữ 16TB, AI linh hoạt và thiết kế nhỏ gọn, DHI-NVR4108HS-EI là giải pháp an ninh cho gia đình và doanh nghiệp nhỏ. Sản phẩm hỗ trợ mở rộng dễ dàng, vận hành ổn định và quản lý đơn giản. Hãy đặt hàng để triển khai hệ thống giám sát thông minh.
Thông số kỹ thuật
| System | |
| Main Processor | Industrial-grade processor |
| Operating System | Embedded Linux |
| Operating Interface | Web, Local GUI |
| AI | |
| AI by Recorder | Face detection, face recognition, perimeter protection, and SMD Plus |
| AI by Camera | Face detection; face recognition; perimeter protection; SMD Plus; ANPR; people counting; stereo analysis; heat map |
| Perimeter Protection | |
| Perimeter Performance AI by Recorder (Number of Channels) | 2 channels, 10 IVS rules for each channel |
| Perimeter Performance of AI by Camera (Number of Channels) | All channels (8 targets/s) |
| Face Detection | |
| Face Attributes | Gender; age group; glasses; expressions; face mask; beard |
| Face Detection Performance of AI by Recorder (Number of Channels) | 1 channel (up to 12 face images/s each channel) |
| Face Detection Performance of AI by Camera (Number of Channels) | All channels (8 targets/s) |
| Face Recognition | |
| Face Database Capacity | Up to 10 face databases with 20,000 images, with a total capacity of 2.5 G. Name, gender, birthday, address, credential type, credential No., countries & regions and state can be added to each face image. |
| Face Recognition Performance of AI by Recorder (Number of Channels) | 8-channel FD (by camera) + FR (by recorder); image stream: 12 face images/s 1-channel FD (by recorder) + FR (by recorder), video stream: 12 face images/s |
| Face Recognition Performance of AI by Camera (Number of Channels) | All channels (8 targets/s) |
| SMD Plus | |
| SMD Plus by Recorder | 4 channels: Secondary filtering for human and motor vehicle, reducing false alarms caused by leaves, rain and lighting condition change |
| SMD Plus by Camera | All channels (16 targets/s) |
| Audio and Video | |
| Access Channel | 8 channels |
| Network Bandwidth | 80 Mbps incoming, 80 Mbps recording and 80 Mbps outgoing |
| Resolution | 16MP; 12MP; 8MP; 6MP; 5MP; 4MP; 3MP; 1080p; 960p; 720p; D1; CIF |
| Decoding Capability | AI disabled: 2-channel 16MP@30 fps; 2-channel 12MP@30 fps; 4-channel 8MP@30 fps; 4-channel 6MP@30 fps; 6-channel 5MP@30 fps; 6-channel 4MP@30 fps AI enabled: 1-channel 16MP@30 fps; 2-channel 12MP@30 fps; 3-channel 8MP@30 fps; 3-channel 6MP@30 fps; 4-channel 5MP@30 fps; 6-channel 4MP@30 fps; 6-channel 1080p@30 fps |
| Video Output | 1 HDMI, 1 VGA HDMI: 3840 × 2160, 1920 × 1080, 1280 × 1024, 1280 × 720 VGA: 1920 × 1080, 1280 × 1024, 1280 × 720 *Simultaneous/heterogeneous video sources output for VGA and HDMI is configurable. |
| Multi-screen Display | 1st Screen: 1/4/8/9 2nd Screen: 1/4/8/9 |
| Third-party Camera Access | Panasonic, Sony, Samsung, Axis, Pelco, Arecont, ONVIF, Canon |
| Compression Standard | |
| Video Compression | Smart H.265+, H.265; Smart H.264+, H.264; MJPEG |
| Audio Compression | G.711a, G.711u; PCM; G726 |
| Network | |
| Network Protocol | HTTP; HTTPS; TCP/IP; IPv4/IPv6; UPnP; SNMP; UDP; SMTP; NTP; DHCP; DNS; IP Filter; PPPoE; DDNS; FTP; Alarm Server; IP Search (Support Dahua IP camera; DVR; NVR; etc.); P2P; auto register |
| Mobile Phone Access | iOS; Android |
| Interoperability | ONVIF 2.2.06 (Profile T; Profile S; Profile G); CGI; SDK |
| Browser | Chrome; IE9 and later; Firefox |
| Recording Playback | |
| Multi-channel Playback | Up to 8 channels |
| Record Mode | General, motion detection, intelligent; alarm |
| Backup Method | USB device and network |
| Playback Mode | Instant playback, general playback, event playback, tag playback, smart playback |
| Alarm | |
| General Alarm | Motion detection; privacy masking; video loss; scene changing; PIR alarm; IPC external alarm |
| Anomaly Alarm | Camera disconnection; storage error; disk full; IP conflict; MAC conflict; login locked; and cybersecurity exception |
| Intelligent Alarm | Face detection; face recognition; perimeter protection; SMD Plus; people counting; stereo analysis; heat map |
| Alarm Linkage | Record; snapshot; IPC external alarm output; audio; buzzer; log; preset; email |
| Port | |
| Audio Input | 1-channel RCA |
| Audio Output | 1-channel RCA |
| Disk Interface | 1 SATA port, up to 16 TB. The maximum HDD capacity varies with environment temperature. |
| USB | 2 (1 front USB 2.0 port, 1 rear USB 2.0 port) |
| HDMI | 1 |
| VGA | 1 |
| Network Port | 1 (10/100 Mbps Ethernet port, RJ-45) |
| General | |
| Power Supply | 12 VDC, 2 A |
| Power Consumption | <7.8 W (without HDD) |
| Net Weight | 0.84 kg (1.85 lb) |
| Gross Weight | 1.43 kg (3.15 lb) |
| Product Dimensions | 260 mm × 232.7 mm × 47.6 mm (10.24″ × 9.16″ × 1.87″) (W × L × H) |
| Packaging Dimensions | 333 mm × 89 mm × 315 mm (13.11″ × 3.50″ × 12.40″) (W × L × H) |
| Operating Temperature | −10 °C to +55 °C (14 °F to +131 °F) |
| Storage Temperature | −20 °C to +60 °C (-4 °F to +140 °F) |
| Operating Humidity | 10%-93% (RH), non-condensing |
| Installation | Rack or desktop |
| Certifications | |
| Certifications | FCC: 47 CFR FCC Part15, SubpartB, Class A CE-EMC: EN 55032:2015+A1:2020; EN IEC 61000-3-2:2019; EN 61000-3-3:2013+A1:2019; EN 55035:2017+A11:2020; EN 50130-4:2011+A1:2014 CE-LVD: EN 62368-1:2014 |
Đánh giá Đầu ghi ip 8 kênh dahua DHI-NVR4108HS-EI
Chưa có đánh giá nào.