Thông tin sản phẩm
Camera IP Dahua DH-IPC-HFW2441T-ZAS 4MP Thân Motorized WizSense 2 Zoom 5X, Hồng Ngoại 60m, Góc Linh Hoạt 104°29° Cho Giám Sát Chuyên Nghiệp
Khi bạn cần một camera thân vừa bao quát rộng vừa zoom xa với độ chi tiết 4MP, Dahua DH-IPC-HFW2441T-ZAS chính là kiệt tác WizSense 2. Cảm biến CMOS 1/2.9 mang đến video 4MP (2688×1520) ở 20 fps hoặc 2.5K (2560×1440) mượt mà 25/30 fps, cho phép bạn:
– Bao quát toàn cảnh cổng rộng 120m ở góc 104°
– Zoom cận cảnh khuôn mặt người lạ cách 80m
Chỉ bằng một chạm trên điện thoại. Thiết kế kim loại đạt chuẩn IP67 (IK10 tùy chọn), camera bền bỉ trước mưa gió và va đập, dễ lắp đặt ở tường ngoài trời, cổng lớn, bãi đỗ xe hay khu công nghiệp, mang lại sự giám sát thông minh và thẩm mỹ cho doanh nghiệp vừa và lớn.
Ống Kính Motorized 2.713.5mm Zoom 5X Tự Động, Góc Nhìn Linh Hoạt 104°29°
Không cần leo trèo thay ống kính! Với motor zoom 5X điều khiển từ xa qua ứng dụng DMSS, bạn có thể:
– Mở rộng 104° để bao quát toàn bộ cổng ra vào, bãi đỗ xe hay lối đi bộ.
– Thu hẹp 29° để zoom cận cảnh biển số xe tải cách 60m hoặc khuôn mặt nhân viên ở xa.
Nhiều chủ kho bãi đã dùng tính năng này để giám sát vừa rộng vừa chi tiết mà không cần lắp nhiều camera tiết kiệm chi phí, giảm điểm mù, tăng hiệu quả an ninh chỉ trong một thiết bị.
Starlight 0.006 lux & Hồng Ngoại Thông Minh 60m Hình Ảnh Sắc Nét Trong Bóng Tối Tuyệt Đối
Đêm tối không còn là lợi thế của kẻ gian! Công nghệ Starlight độ nhạy sáng siêu thấp 0.006 lux@F1.5 kết hợp hồng ngoại thông minh chiếu xa 60m giúp camera thu hình rõ ràng ngay cả khi không có ánh sáng. Bạn có thể nhận diện khuôn mặt người lạ từ 50m, đọc biển số xe ô tô lúc 3h sáng tất cả đều hiện lên chi tiết dù không có đèn đường. Chủ nhà xưởng đã áp dụng để giám sát toàn bộ khu vực ngoài trời mà không cần đèn phụ, vừa tiết kiệm điện vừa giảm nguy cơ trộm cắp nhờ hình ảnh sắc nét, dễ nhận diện.
AI WizSense Thông Minh Phát Hiện Chính Xác, Giảm Báo Động Giả 99%
Đừng để thông báo giả làm phiền! Nhờ SMD Plus và IVS (hàng rào ảo, xâm nhập phân biệt người/xe), camera tự động bỏ qua lá cây rơi, chim chóc hay xe quen thuộc. Chỉ khi có người lạ vượt rào hoặc xe tải dừng lâu bất thường, hệ thống mới gửi video ngắn phân tích đối tượng đến điện thoại. Kết nối NVR tìm kiếm thông minh: người vào kho lúc 2h sáng chỉ trong 3 giây lý tưởng cho khu công nghiệp, bãi đỗ xe cần phản ứng tức thì.
Xử Lý Hình Ảnh Cao Cấp Rõ Nét Dù Nắng Gắt, Sương Mù Hay Mưa Lớn
Camera được trang bị WDR thực 120dB chống ngược sáng vượt trội, AWB, AGC, 3D-DNR, BLC hình ảnh luôn ổn định dù lắp hướng ra đường phố nắng gắt hay dưới mái hiên sương mù. Chế độ ICR chuyển ngày đêm mượt mà, không giật lag đảm bảo giám sát liên tục 24/7 mà không cần bảo trì thường xuyên.
Tích Hợp Đầy Đủ & Độ Bền Công Nghiệp Mic, Alarm, Audio, Chống Va Đập IK10
Mic tích hợp ghi âm thanh rõ ràng (tiếng bước chân, tiếng nói chuyện).
Cổng Alarm I/O + Audio I/O (RCA) kết nối loa ngoài, nút bấm khẩn cấp, báo động.
H.265+ tiết kiệm băng thông, thẻ nhớ 256GB lưu hàng tuần video.
Kết nối ONVIF, P2P với SmartDDNS.TV miễn phí, quản lý bằng DMSS, SmartPSS Lite.
Vỏ kim loại IP67 chống nước bụi, IK10 tùy chọn chống va đập, chịu nhiệt -30°C ~ +60°C, nguồn PoE/DC12V linh hoạt sẵn sàng cho nhà xưởng, bãi đỗ xe ngoài trời, cổng khu công nghiệp.
Sở hữu ngay Dahua DH-IPC-HFW2441T-ZAS để biến khu vực rộng lớn thành pháo đài thông minh: zoom 5X từ xa, hồng ngoại 60m, AI chính xác, tích hợp đầy đủ, bền bỉ IP67/IK10 đầu tư một lần, an tâm vĩnh viễn!
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/2.9″ CMOS |
| Max. Resolution | 2688 (H) × 1520 (V) |
| ROM | 128 MB |
| RAM | 128 MB |
| Scanning System | Progressive |
| Electronic Shutter Speed | Auto/Manual 1/3 ~ 1/100,000 s |
| Min. Illumination | 0.006 Lux@F1.5 (Color, 30 IRE) 0.0006 Lux@F1.5 (B/W, 30 IRE) 0 Lux (Illuminator on) |
| S/N Ratio | >56 dB |
| Illumination Distance | Up to 60 m (196.85 ft) (IR LED) |
| Illuminator On/Off Control | Auto; Manual |
| Illuminator Number | 4 (IR LED) |
| Pan/Tilt/Rotation Range | Pan: 0°–360° Tilt: 0°–90° Rotation: 0°–360° |
| Lens | |
| Lens Type | Motorized vari-focal |
| Lens Mount | Ø14 |
| Focal Length | 2.7 mm–13.5 mm |
| Max. Aperture | F1.5 |
| Field of View | H: 104°–29°; V: 54°–16°; D: 125°–34° |
| Iris Control | Fixed |
| Close Focus Distance | 0.8 m (2.62 ft) |
| DORI Distance | |
| Lens | Wide (2.7 mm) |
| Detect | 64.0 m (209.97 ft) |
| Observe | 25.6 m (83.99 ft) |
| Recognize | 12.8 m (41.99 ft) |
| Identify | 6.4 m (20.99 ft) |
| Lens | Tele (13.5 mm) |
| Detect | 210.0 m (688.97 ft) |
| Observe | 84.0 m (275.59 ft) |
| Recognize | 42.0 m (137.80 ft) |
| Identify | 21.0 m (68.90 ft) |
| Intelligence | |
| IVS (Perimeter Protection) | |
| IVS (Perimeter Protection) | Intrusion, tripwire (the two functions support the classification and accurate detection of vehicle and human) |
| Smart Search | |
| Smart Search | Work together with Smart NVR to perform refine intelligent search, event extraction and merging to event videos |
| Video | |
| Video Compression | H.265; H.264; H.264H; H.264B; MJPEG (Only supported by the sub stream) |
| Smart Codec | Smart H.265+; Smart H.264+ |
| Video Frame Rate | Main stream: 2688 × 1520@[1–20 fps]/2560 × 1440@[1–25/30 fps] Sub stream: 704 × 576@[1–25 fps]/704 × 480@[1–30 fps] *The values above are the max. frame rates of each stream; for multiple streams, the values will be subjected to the total encoding capacity. |
| Stream Capability | 2 streams |
| Resolution | 2688 × 1520; 2560 × 1440; 2304 × 1296; 1080p (1920 × 1080); 1.3M (1280 × 960); 720p (1280 × 720); D1 (704 × 576/704 × 480); VGA (640 × 480); CIF (352 × 288/352 × 240) |
| Bit Rate Control | CBR/VBR |
| Video Bit Rate | H.264: 32 kbps–6144 kbps H.265: 12 kbps–6144 kbps |
| Day/Night | Auto(ICR)/Color/B/W |
| BLC | Yes |
| HLC | Yes |
| WDR | 120 dB |
| White Balance | Auto; natural; street lamp; outdoor; manual; regional custom |
| Gain Control | Manual; Auto |
| Noise Reduction | 3D NR |
| Motion Detection | OFF/ON (4 areas, rectangular) |
| Region of Interest (RoI) | Yes (4 areas) |
| Smart Illumination | Yes |
| Image Rotation | 0°/90°/180°/270° (Support 90°/270° with 2688 × 1520 resolution and lower) |
| Mirror | Yes |
| Privacy Masking | 4 areas |
| Audio | |
| Built-in MIC | Yes |
| Audio Compression | G.711a; G.711Mu; G.726; PCM |
| Alarm | |
| Alarm Event | No SD card; SD card full; SD card error; network disconnection; IP conflict; illegal access; motion detection; video tampering; tripwire; intrusion; audio detection; voltage detection; defocus detection; external alarm (Only -ZAS supports); SMD; security exception |
| Port | |
| Audio Input | 1 channel (RCA port) (Only -ZAS supports) |
| Audio Output | 1 channel (RCA port) (Only -ZAS supports) |
| Alarm Input | 1 channel in: 5 mA @ 3.3 VDC (Only -ZAS supports) |
| Alarm Output | 1 channel out: 300 mA @ 12 VDC (Only -ZAS supports) |
| Network | |
| Network Port | RJ-45 (10/100 Base-T) |
| SDK and API | Yes |
| Network Protocol | IPv4; IPv6; HTTP; TCP; UDP; ARP; RTP; RTSP; RTCP; RTMP; SMTP; FTP; SFTP; DHCP; DNS; DDNS; NTP; Multicast; ICMP; IGMP; P2P |
| Interoperability | ONVIF (Profile S; Profile G; Profile T); CGI |
| User/Host | 6 (Total bandwidth: 36 M) |
| Storage | FTP; SFTP; Micro SD card (support max. 256 GB) |
| Browser | IE; Chrome; Firefox |
| Management Software | SmartPSS Lite; DSS; DMSS |
| Mobile Client | iOS; Android |
| Security | Digest; WSSE; Account lockout; Security logs; IP/MAC filtering; Generation and importing of X.509 certification; Syslog; HTTPS; 802.1X; Trusted boot; Trusted execution; Trusted upgrade |
| Certification | |
| Certifications | CE-LVD: EN62368-1; CE-EMC: Electromagnetic Compatibility Directive 2014/30/EU; FCC: 47 CFR FCC Part 15, Subpart B; UL/CUL: UL62368-1 & CAN/CSA C22.2 No. 62368-1-14 |
| Power | |
| Power Supply | 12 VDC/PoE (802.3af) |
| Power Consumption | -ZS: Basic: 2.4 W (12 VDC); 3.1 W (PoE) Max: (H.265+ intelligence on + WDR + IR on): 8.7 W (12 VDC); 10.1 W (PoE) -ZAS: Basic: 2.4 W (12 VDC); 3.1 W (PoE) Max: (H.265+ intelligence on + WDR + IR on): 8.8 W (12 VDC); 10.2 W (PoE) |
| Environment | |
| Operating Temperature | −30 °C to +60 °C (−22 °F to +140 °F) |
| Operating Humidity | ≤95% |
| Storage Temperature | −40 °C to +60 °C (−40 °F to +140 °F) |
| Protection | IP67, IK10 (optional) |
| Structure | |
| Casing Material | Metal |
| Product Dimensions | 238.5 mm × 90.7 mm × 90.7 mm (9.39″ × 3.57″ × 3.57″) (L × W × H) |
| Net Weight | -ZS: 0.73 kg (1.6 lb) -ZAS: 0.76 kg (1.7 lb) |
| Gross Weight | -ZS: 0.99 kg (2.2 lb) -ZAS: 1.02 kg (2.2 lb) |
Đánh giá Camera ip 4mp dahua DH-IPC-HFW2441T-ZAS
Chưa có đánh giá nào.