Thông tin sản phẩm
Camera IP Dahua DH-IPC-HFW2249TL-S-PRO 2MP WizSense Thông Minh, Hình Ảnh Màu Sắc Đêm Đậm Chất Sống Động
Trong thời đại mà an ninh không chỉ là nhìn thấy mà còn phải hiểu được những gì đang xảy ra, Dahua DH-IPC-HFW2249TL-S-PRO 2MP nổi bật như một trợ thủ đắc lực với cảm biến CMOS 1/2.9 mang đến độ phân giải Full HD 1920×1080 ở tốc độ 25/30 fps mượt mà. Bạn có thể dễ dàng nhận diện khuôn mặt người thân bước vào cổng, hay đọc rõ biển số xe máy đỗ trước cửa hàng mọi chi tiết đều hiện lên sắc nét ngay trên chiếc điện thoại của bạn, dù đang ở văn phòng hay đi công tác xa. Thiết kế thân cố định chắc chắn bằng kim loại, camera này không chỉ bền bỉ mà còn dễ dàng hòa mình vào mọi không gian từ nhà ở đến cửa hàng nhỏ.
Starlight & LED Ấm 50m Biến Đêm Tối Thành Ban Ngày Đầy Màu Sắc
Bạn đã từng thất vọng khi camera chỉ cho hình ảnh đen trắng nhạt nhòa vào ban đêm? Với công nghệ Starlight siêu nhạy sáng chỉ 0.0006 lux@F1.0 kết hợp AI-ISP và đèn LED ánh sáng ấm tầm xa 50m, Dahua DH-IPC-HFW2249TL-S-PRO mang đến hình ảnh màu sắc sống động ngay cả trong điều kiện gần như không có ánh sáng. Hãy tưởng tượng bạn có thể phân biệt được màu áo đỏ của nhân viên giao hàng lúc 2 giờ sáng, hay nhận ra chiếc xe máy quen thuộc của hàng xóm tất cả đều rõ ràng như đang xem dưới ánh đèn đường. Nhiều gia đình đã sử dụng tính năng này để giám sát sân trước mà không cần bật đèn ngoài trời, vừa tiết kiệm điện vừa giữ được sự riêng tư và thẩm mỹ cho ngôi nhà.
AI WizSense Thông Minh Chỉ Báo Động Khi Thực Sự Cần Thiết
Đừng để những tiếng chuông báo giả làm bạn mệt mỏi! Nhờ SMD Plus và các tính năng IVS như hàng rào ảo, phát hiện xâm nhập với khả năng phân biệt người và xe, camera chỉ gửi thông báo khi có đối tượng thực sự đáng chú ý. Ví dụ, bạn vẽ một đường hàng rào ảo quanh khu vực để xe hệ thống sẽ bỏ qua lá cây rơi hay mèo chạy qua, nhưng lập tức cảnh báo kèm video ngắn khi có người lạ tiếp cận. Khi kết hợp với đầu ghi NVR, chức năng tìm kiếm thông minh giúp bạn lọc nhanh các sự kiện liên quan đến người hoặc xe chỉ trong vài giây, rất hữu ích cho chủ cửa hàng muốn kiểm tra lại hoạt động trộm cắp mà không phải xem hàng giờ footage vô ích.
Xử Lý Hình Ảnh Cao Cấp Rõ Nét Dù Nắng Gắt Hay Mưa Lớn
Camera được trang bị WDR 120dB chống ngược sáng mạnh mẽ, tự động cân bằng trắng AWB, bù sáng AGC và chống nhiễu 3D-DNR, đảm bảo hình ảnh luôn ổn định trong mọi điều kiện thời tiết. Dù lắp đặt hướng ra đường phố nơi ánh nắng chiếu thẳng vào buổi trưa hay dưới mái hiên mưa dột, bạn vẫn nhận được hình ảnh đồng đều, không bị cháy sáng hay tối om. Ống kính cố định 3.6mm mang góc nhìn rộng 81° (có tùy chọn 2.8mm siêu rộng hoặc 6mm tập trung xa), lý tưởng để bao quát toàn bộ lối vào quán cà phê hoặc hành lang chung cư, giúp bạn nắm bắt mọi chuyển động mà không bỏ sót góc khuất nào.
Tích Hợp Linh Hoạt & Độ Bền Công Nghiệp Sẵn Sàng Cho Mọi Môi Trường
Với chuẩn nén H.265+ tiết kiệm băng thông, khe thẻ nhớ 256GB và mic tích hợp ghi âm rõ ràng, bạn có thể lưu trữ hàng tuần video mà không lo đầy bộ nhớ. Kết nối dễ dàng qua ONVIF, P2P với tên miền SmartDDNS.TV miễn phí, sử dụng ứng dụng DMSS hay SmartPSS Lite để xem trực tiếp từ điện thoại. Vỏ kim loại đạt chuẩn IP67 chống nước bụi, hoạt động ổn định từ -40°C đến +60°C, nguồn PoE/DC12V linh hoạt tất cả khiến camera trở thành lựa chọn hoàn hảo cho nhà xưởng, cửa hàng ven đường hay khu dân cư ngoại ô. Sở hữu ngay Dahua DH-IPC-HFW2249TL-S-PRO để biến lo lắng thành sự an tâm, bảo vệ những gì bạn trân quý bằng công nghệ thông minh và bền bỉ.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/2.9″ CMOS |
| Max. Resolution | 1920 (H) × 1080 (V) |
| ROM | 128 MB |
| RAM | 256 MB |
| Scanning System | Progressive |
| Electronic Shutter Speed | Auto/Manual 1/3 s–1/100,000 s |
| Min. Illumination | 0.0006 Lux@F1.0 |
| S/N Ratio | >56 dB |
| Illumination Distance | Up to 50 m (164.04 ft) (Warm light) |
| Illuminator On/Off Control | Auto/Manual |
| Illuminator Number | 4 (Warm light) |
| Angle Adjustment | Pan: 0°–360° Tilt: 0°–90° Rotation: 0°–360° |
| Lens | |
| Lens Type | Fixed-focal |
| Lens Mount | M12 |
| Focal Length | 2.8 mm; 3.6 mm; 6 mm |
| Max. Aperture | F1.0 |
| Field of View | 2.8 mm: H: 101°; V: 53°; D: 118° 3.6 mm: H: 81°; V: 44°; D: 95° 6 mm: H: 53°; V: 29°; D: 61° |
| Iris Control | Fixed |
| Close Focus Distance | 2.8 mm: 1.1 m (3.61 ft) 3.6 mm: 1.7 m (5.58 ft) 6 mm: 3.4 m (11.15 ft) |
| DORI Distance | |
| Lens | 2.8 mm |
| Detect | 47.1 m (154.53 ft) |
| Observe | 18.9 m (62.01 ft) |
| Recognize | 9.4 m (30.84 ft) |
| Identify | 4.7 m (15.42 ft) |
| Lens | 3.6 mm |
| Detect | 55.7 m (182.74 ft) |
| Observe | 23.3 m (73.16 ft) |
| Recognize | 11.1 m (36.42 ft) |
| Identify | 5.6 m (18.37 ft) |
| Lens | 6 mm |
| Detect | 85.7 m (281.17 ft) |
| Observe | 34.3 m (112.33 ft) |
| Recognize | 17.1 m (56.10 ft) |
| Identify | 8.6 m (28.22 ft) |
| Intelligence | |
| IVS (Perimeter Protection) | Intrusion, tripwire (the two functions support the classification and accurate detection of vehicle and human) |
| SMD | SMD Plus |
| Smart Search | Work together with Smart NVR to perform refine intelligent search, event extraction and merging to event videos |
| Video | |
| Video Compression | H.265; H.264; H.264H; H.264B; MJPEG (Only supported by the sub stream) |
| Smart Codec | Smart H.265+; Smart H.264+ |
| Video Frame Rate | Main stream: 1920 × 1080@[1–25/30 fps] Sub stream: 704 × 576@[1–25 fps]/704 × 480@[1–30 fps] *The values above are the max. frame rates of each stream; for multiple streams, the values will be subjected to the total encoding capacity. |
| Stream Capability | 2 streams |
| Resolution | 1080p (1920 × 1080); 1.3M (1280 × 960); 720p (1280 × 720); D1 (704 × 576/704 × 480); VGA (640 × 480); CIF (352 × 288/352 × 240) |
| Bit Rate Control | VBR/CBR |
| Video Bit Rate | H.264: 32 kbps–6144 kbps H.265: 12 kbps–6144 kbps |
| Day/Night | Color/B/W |
| BLC | Yes |
| HLC | Yes |
| WDR | 120 dB |
| White Balance | Auto; natural; street lamp; outdoor; manual; regional custom |
| Gain Control | Auto/Manual |
| Noise Reduction | 3D NR |
| Motion Detection | OFF/ON (4 areas, rectangular) |
| Region of Interest (RoI) | Yes (4 areas) |
| Smart Illumination | Yes |
| Image Rotation | 0°/90°/180°/270° (Support 90°/270° with 1080p resolution and lower) |
| Mirror | Yes |
| Privacy Masking | 4 areas |
| LDC | Yes |
| Audio | |
| Built-in MIC | Yes, built-in Mic |
| Audio Compression | G.711a; G.711Mu; PCM; G.726 |
| Alarm | |
| Alarm Event | No SD card; SD card full; SD card error; network disconnection; IP conflict; illegal access; motion detection; video tampering; tripwire; intrusion; audio detection; voltage detection; SMD; security exception |
| Network | |
| Network Port | RJ-45 (10/100 Base-T) |
| SDK and API | Yes |
| Network Protocol | IPv4; IPv6; HTTP; TCP; UDP; ARP; RTP; RTSP; RTCP; RTMP; SMTP; FTP; SFTP; DHCP; DNS; DDNS; QoS; UPnP; NTP; Multicast; ICMP; IGMP; NFS; PPPoE; P2P; Bonjour; Auto Registration |
| Interoperability | ONVIF (Profile S & Profile G & Profile T); CGI |
| User/Host | 20 (Total bandwidth: 48 M) |
| Storage | FTP; SFTP; Micro SD card (support max. 256 GB); NAS |
| Browser | IE; Chrome; Firefox |
| Management Software | Smart PSS Lite; DSS; DMSS |
| Mobile Client | iOS; Android |
| Cyber Security | |
| Cyber Security | Video encryption; Firmware encryption; Configuration encryption; Digest; WSSE; Account lockout; Security logs; IP/MAC filtering; Generation and importing of X.509 certification; syslog; HTTPS; 802.1x; Trusted boot; Trusted execution; Trusted upgrade; Session security; Security warning |
| Certification | |
| Certifications | CE-LVD: EN62368-1; CE-EMC: Electromagnetic Compatibility Directive 2014/30/EU |
| Power | |
| Power Supply | 12 VDC; PoE |
| Power Consumption | Basic: 1.5 W (12 VDC), 1.9 W (PoE) Max.: 3.5 W (12 VDC), 8.3 W (PoE) (H.265+ intelligence on + WDR + illumination intensity) |
| Environment | |
| Operating Temperature | -40 °C to +60 °C (-40 °F to +140 °F) |
| Operating Humidity | ≤95% (RH), non-condensing |
| Storage Temperature | -40 °C to +60 °C (-40 °F to +140 °F) |
| Storage Humidity | ≤95% (RH), non-condensing |
| Protection | IP67 |
| Structure | |
| Casing Material | Metal |
| Product Dimensions | 187.9 mm × 80.2 mm × 76.2 mm (7.79″ × 3.16″ × 3.00″) (L × W × H) |
| Net Weight | 0.56 kg (1.23 lb) |
| Gross Weight | 0.71 kg (1.57 lb) |
Đánh giá Camera ip 2mp dahua DH-IPC-HFW2249TL-S-PRO
Chưa có đánh giá nào.