Thông tin sản phẩm
Camera IP KabeVision KX-D2013N-EAB 2MP An Ninh Ngoài Trời Với Công Nghệ AI
Bạn muốn camera IP ngoài trời với tính năng nhận diện thông minh? Camera IP KabeVision KX-D2013N-EAB 2MP với cảm biến Sony Starvis 1/2.8 và công nghệ AI mang đến giải pháp giám sát toàn diện. Tích hợp hồng ngoại 80m, nhận diện khuôn mặt, đếm người và thiết kế IP67, IK10, camera này đảm bảo an ninh tối ưu.
Hình Ảnh 2MP Siêu Nét Quan Sát Sắc Nét
Độ phân giải 2MP (25/30fps@1080P, 1920×1080) và công nghệ AI-Powered Image mang đến hình ảnh sắc nét. Công nghệ WDR (120dB), 3D-DNR, Starlight và AI SSA đảm bảo hình ảnh sắc nét trong điều kiện ánh sáng yếu hoặc ngược sáng.
Ống Kính 2.8mm Góc Nhìn Rộng
Ống kính cố định 2.8mm với góc nhìn 106° cung cấp khả năng quan sát rộng, lý tưởng cho sân vườn, bãi đỗ xe. Công nghệ AI SSA đảm bảo hình ảnh rõ ràng, không bị méo.
AI Thông Minh Bảo Vệ Hiệu Quả
Tính năng AI như nhận diện khuôn mặt (phân tích tuổi, giới tính, biểu cảm, kính, khẩu trang, râu), bảo vệ chu vi (hàng rào ảo, khu vực cấm), SMD 3.0 (phân biệt người/xe), đếm người, phát hiện vật thể bị bỏ rơi/lấy mất và Quick Pick đảm bảo nhận diện chính xác, giảm báo động giả.
Âm Thanh và Báo Động Tăng Cường An Ninh
Tích hợp mic và cổng audio 1in/1out, alarm 1in/1out hỗ trợ ghi âm và báo động thông minh. Tính năng phát hiện âm thanh bất thường giúp phát hiện sự cố kịp thời, tăng cường khả năng bảo vệ.
Starlight và Hồng Ngoại 80m An Ninh 24/7
Công nghệ Starlight kết hợp hồng ngoại 80m mang lại hình ảnh rõ nét trong bóng tối. Chế độ ngày đêm (ICR), AWB, AGC và BLC đảm bảo quan sát chi tiết mọi lúc.
Lưu Trữ và Quản Lý Tiện Lợi
Hỗ trợ thẻ nhớ MicroSD 512GB và P2P cho lưu trữ video an toàn. Phần mềm KBVIEW Plus, KBiVMS, KBVMS Lite cùng ONVIF, tên miền miễn phí KabeVision.TV và AutoRegister 1.0 giúp quản lý dễ dàng.
Thiết Kế Chống Chịu Hoạt Động Bền Bỉ
Chuẩn IP67, IK10, camera chịu được va đập và hoạt động ổn định trong -40°C ~ +60°C. Nguồn 12VDC hoặc ePoE đảm bảo kết nối ổn định trong mọi thời tiết.
Vì Sao Chọn KabeVision KX-D2013N-EAB?
- Hình ảnh 2MP sắc nét: Chi tiết rõ ràng với công nghệ AI.
- AI thông minh: Nhận diện khuôn mặt, bảo vệ chu vi, đếm người.
- Hồng ngoại 80m: Quan sát hiệu quả trong bóng tối.
- Âm thanh và báo động: Phát hiện âm thanh bất thường, tương tác linh hoạt.
- Chống nước IP67, IK10: Bền bỉ trong mọi điều kiện.
Nâng cấp an ninh với Camera IP KabeVision KX-D2013N-EAB 2MP! Đặt hàng ngay để sở hữu công nghệ giám sát tiên tiến.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/1.8″ CMOS |
| Max. Resolution | 3840 (H) × 2160 (V) |
| ROM | 256 MB |
| RAM | 2 G |
| Scanning System | Progressive |
| Electronic Shutter Speed | Auto/Manual 1/3 s~1/100,000 s |
| Min. Illumination | 0.0008 Lux@F1.0 (Color, 30IRE) 0.0004 Lux@F1.0 (B/W, 30IRE) 0 lux (Illuminator on) |
| S/N Ratio | >56 dB |
| Illumination Distance | Up to 30 m (98.43 ft) (IR) Up to 30 m (98.43 ft) (Warm light) |
| Illuminator On/Off Control | Auto-Manual |
| Illuminator Number | 2 (Multi-core (IR + warm) light) |
| Angle Adjustment | Pan: 0°–360° Tilt: 0°–78° Rotation: 0°–360° |
| Lens | |
| Lens Type | Fixed-focal |
| Lens Mount | M16 |
| Focal Length | 2.8 mm; 3.6 mm |
| Max. Aperture | F1.0 |
| Field of View | 2.8 mm: H: 109°, V: 59°, D: 131° 3.6 mm: H: 93; V: 50°, D: 111° |
| Iris Control | Fixed |
| Close Focus Distance | 2.8 mm: 2.1 m (6.89 ft) 3.6 mm: 4.4 m (14.44 ft) |
| DORI Distance | |
| Detect | 82.0 m (269.03 ft) |
| Observe | 32.8 m (107.64 ft) |
| Recognize | 16.4 m (53.81 ft) |
| Identify | 8.2 m (26.90 ft) |
| Detect | 100.0 m (328.08 ft) |
| Observe | 40.0 m (131.23 ft) |
| Recognize | 20.0 m (65.62 ft) |
| Identify | 10.0 m (32.81 ft) |
| Intelligence | |
| IVS (Perimeter Protection) | Intrusion, tripwire (the two functions support the classification and accurate detection of vehicle and human) |
| SMD 4.0 | Use deep learning algorithms and works with back-end devices to accurately match targets, such as people and motor vehicles, and search through live and recorded videos to quickly locate targets. |
| AI SSA | Adopt deep learning algorithms to adjust the parameters of the image to suit the conditions. |
| Smart Search | Work together with Smart NVR to perform refine intelligent search, event extraction and merging to event videos |
| Video | |
| Video Compression | H.265; H.264; H.264H; H.264B; MJPEG (only supported by the sub stream) |
| Smart Codec | Smart H.265+; Smart H.264+ |
| AI Coding | AI H.265 (Compression rate ≥25%) AI H.264 (Compression rate ≥25%) |
| Video Frame Rate | Main stream: 3840 × 2160@(1 fps–25/30 fps) Sub stream: 1920 × 1080@(1–25/30 fps) Third stream: 1920 × 1080@(1–25/30 fps) *The values above are the max. frame rates of each stream; for multiple streams, the values will be subjected to the total encoding capacity. |
| Stream Capability | 3 streams |
| Resolution | BM (3840 × 2160); GM (3200 × 1800); SM (3072 × 1728); 4M (2688 × 1520/2560 × 1440); 3M (2504 × 1266); 1080D (1920 × 1080); 720p (1280 × 720); D1 (704 × 576/704 × 480); VGA (640 × 480); CIF (352 × 288/352 × 240) |
| Bit Rate Control | CBR/VBR/ABR |
| Video Bit Rate | H.264: 3 kbps – 16384 kbps; H.265: 3 kbps – 16384 kbps |
| Day/Night | Auto(ICR)/Color/B/W |
| BLC | Yes |
| HLC | Yes |
| WDR | 120 dB |
| Scene Self-adaptation (SSA) | Yes |
| White Balance | Auto; natural; street lamp; outdoor; manual; regional custom |
| Gain Control | Auto |
| Noise Reduction | 3D NR |
| Motion Detection | OFF/ON (4 areas, rectangular) |
| Region of Interest (RoI) | Yes (4 areas) |
| Smart Illumination | Yes |
| Smart Dual Light | Yes |
| Defog | Yes |
| Image Rotation | 0°/90°/180°/270° (Support 90°/270° with 2688 × 1520 resolution and lower) |
| Mirror | Yes |
| Privacy Masking | 8 areas |
| LDC | Yes |
| Audio | |
| Built-in MIC | Yes, built-in dual Mic |
| Built-in Speaker | Yes, built-in speaker |
| Audio Compression | PCM; G.711a; G.711Mu; G.726; G.723 |
| Alarm | |
| Alarm Event | No SD card; SD card full; SD card error; network disconnection; IP conflict; illegal access; motion detection; video tampering; tripwire; intrusion; scene changing; audio detection; intensity change; voltage detection; external alarm; SMD; security exception |
| Network | |
| Network Port | RJ-45 (10/100 Base-T) |
| SDK and API | Yes |
| Network Protocol | IPv4; IPv6; HTTP; TCP; UDP; ARP; RTP ; RTSP; RTCP; RTMP; SMTP; FTP; STFP; DHCP; DNS; DDNS; QoS; UDPAP; NTP; Multicast; ICMP; IGMP; NFS; PPPGE; SNMP; P2P |
| Interoperability | ONVIF (Profile S; Profile G; Profile T); CGI |
| User/Host | 20 (Total bandwidth: 64 M) |
| Storage | FTP; STFP; Micro SD card (support max. 512 GB); NAS |
| Browser | IE: IE11 Chrome Firefox |
| Mobile Client | iOS; Android |
| Cyber Security | Video encryption; Firmware encryption; Configuration encryption; Digest; WSSE; Account lockout; Security logs; P/MAC filtering; Generation and importing of X.509 certifications; syslog; HTTPS; 802.1x; Trusted boot; Trusted execution; Trusted upgrade |
| Audio Input | 1 channel (RCA port) |
| Audio Output | 1 channel (RCA port) |
| Alarm Input | 1 channel in: wet contact, 5 mA 3–5 VDC |
| Alarm Output | 1 channel out: wet contact, 300 mA 12 VDC |
| Power | |
| Power Supply | 12 VDC; PoE |
| Dual Power Backup | When the power adapter and PoE provide power at the same time, disconnect one of them. The device will continue to work, but will not restart. |
| Power Consumption | Basic: 4.1 W (12 VDC); 6 W (PoE) Max. (H 265+WDR+ warm light+siren and light active deterrence + intelligence on): 8.2 W (12 VDC); 10 W (PoE) |
| Environment | |
| Operating Temperature | -40 °C to +60 °C (-40 °F to +140 °F) |
| Operating Humidity | ≤95% |
| Protection | IP67 |
| Structure | |
| Casing Material | Metal |
| Product Dimensions | Φ122.0 mm × 116.1 mm (4.80″ × Φ4.57″) |
| Net Weight | 0.8 kg (1.76 lb) |
| Gross Weight | 1.0 kg (2.20 lb) |
Đánh giá Camera ip 2mp kabevision KX-D2013N-EAB
Chưa có đánh giá nào.