Thông tin sản phẩm
Camera IP 4MP KBVISION KX-DAi4005MN-EAB AI Smart Dome
KBVISION KX-DAi4005MN-EAB là một camera IP thông minh với tính năng AI mạnh mẽ, thiết kế dành cho các môi trường giám sát yêu cầu độ phân giải cao và khả năng nhận diện đối tượng chính xác. Với công nghệ hồng ngoại tầm xa lên đến 60m và khả năng phân tích AI tiên tiến, đây là giải pháp lý tưởng cho việc giám sát an ninh hiệu quả vào ban đêm và trong điều kiện ánh sáng yếu.
Tính Năng Nổi Bật
1. Chất Lượng Hình Ảnh Vượt Trội
- Cảm biến CMOS 4MP: Độ phân giải 2688 × 1520 @ 25/30fps cho hình ảnh sắc nét, rõ ràng và chi tiết, trong khi ở độ phân giải Full HD 1920×1080, có thể quay ở tốc độ 50/60fps cho hình ảnh mượt mà.
- Công nghệ Starlight: Với độ nhạy sáng chỉ 0.0007 Lux@F1.8, camera này có khả năng ghi hình trong điều kiện ánh sáng cực kỳ yếu, mang lại hình ảnh sắc nét ngay cả khi thiếu sáng.
- Chống ngược sáng WDR (140dB): Giúp tối ưu hóa ánh sáng trong các tình huống có sự chênh lệch ánh sáng mạnh và yếu, mang lại hình ảnh rõ nét không bị cháy sáng hay tối màu.
2. Công Nghệ AI Và Phát Hiện Thông Minh
- Bảo vệ vành đai (Tripwire, Intrusion): Hỗ trợ chức năng phát hiện xâm nhập, phân biệt chính xác người và xe, giúp bảo vệ khu vực an ninh tốt hơn.
- Phát hiện và chụp ảnh khuôn mặt: Camera có khả năng nhận diện khuôn mặt, giúp việc giám sát và theo dõi trở nên hiệu quả và chính xác.
- Các tính năng AI mạnh mẽ: People Counting, Heatmap, Phát hiện vật thể bỏ rơi, vật thể lấy mất, phát hiện lãng vãng, tụ tập, Video metadata, SMD 3.0, AI SSA, Quick Pick hỗ trợ tìm kiếm và phân tích nhanh chóng và hiệu quả.
- SMD 3.0: Công nghệ Smart Motion Detection giúp lọc các báo động giả và nhận diện chuyển động chính xác hơn.
- AI SSA: Tự động điều chỉnh điều kiện ánh sáng môi trường, giúp hình ảnh luôn rõ nét và tối ưu nhất.
3. Zoom Quang 4X Và Tầm Xa Hồng Ngoại Lên Tới 60m
- Ống kính motorized 2.7mm12.0mm: Với khả năng zoom quang 4X, camera có thể điều chỉnh linh hoạt độ phóng đại và giúp giám sát các khu vực rộng lớn với độ chi tiết cao.
- Tầm xa hồng ngoại 60m: Với công nghệ hồng ngoại thông minh, camera này có khả năng quan sát trong bóng tối hoàn toàn với tầm quan sát lên đến 60m.
4. Âm Thanh Và Đàm Thoại Hai Chiều
- Tích hợp MIC: Camera hỗ trợ âm thanh chất lượng cao với tính năng đàm thoại hai chiều, giúp người sử dụng có thể giao tiếp và nghe thấy âm thanh rõ ràng từ khu vực giám sát.
5. Lưu Trữ Dữ Liệu Và Kết Nối
- Thẻ nhớ MicroSD lên đến 512GB: Hỗ trợ lưu trữ lâu dài mà không cần đầu ghi hình, cho phép lưu trữ video quan trọng một cách dễ dàng.
- Cổng kết nối: Hỗ trợ các cổng Alarm 2in/1out, Audio 1in/1out, giúp dễ dàng tích hợp và kết nối với các thiết bị an ninh khác.
6. Độ Bền Cao Và Khả Năng Chống Nước
- Chuẩn chống nước IP67 và chống va đập IK10: Được thiết kế để chịu được môi trường ngoài trời khắc nghiệt, bảo vệ khỏi bụi, nước và va đập mạnh, phù hợp với mọi điều kiện khí hậu.
7. Điều Kiện Hoạt Động Và Nguồn Cung Cấp
- Điện áp: Hỗ trợ nguồn cấp DC12V hoặc PoE (802.3af) và tính năng ePoE giúp kéo dài khoảng cách truyền tải hiệu quả.
- Nhiệt độ hoạt động: Camera hoạt động ổn định trong khoảng nhiệt độ từ -40ºC đến +60ºC, với hệ thống sưởi giúp đảm bảo hoạt động trong điều kiện lạnh.
Thông Số Kỹ Thuật Tóm Tắt
- Độ phân giải: 4MP (2688 × 1520) @ 25/30fps, 50/60fps@(1920×1080).
- Cảm biến hình ảnh: 1/1.8 CMOS.
- Công nghệ hình ảnh: Starlight, WDR (140dB), Day/Night (ICR), 3DNR, AWB, AGC, BLC.
- Ống kính: Motorized 2.7mm12.0mm (zoom quang 4X).
- Tầm xa hồng ngoại: 60m, với công nghệ hồng ngoại thông minh.
- AI thông minh: People Counting, Heatmap, SMD 3.0, AI SSA, Quick Pick.
- Âm thanh: MIC tích hợp, đàm thoại 2 chiều.
- Lưu trữ: Hỗ trợ thẻ nhớ MicroSD lên đến 512GB.
- Cổng kết nối: Alarm 2in/1out, Audio 1in/1out.
- Chống nước: IP67, chống va đập IK10.
- Nguồn cấp: DC12V, PoE (802.3af), ePoE.
- Vỏ camera: Kim loại.
Kết Luận
KBVISION KX-DAi4005MN-EAB là một camera IP thông minh với độ phân giải cao, các tính năng AI mạnh mẽ và khả năng giám sát ban đêm tuyệt vời. Với tầm xa hồng ngoại lên đến 60m, các chức năng phát hiện chuyển động và bảo vệ an ninh cao cấp, camera này là lựa chọn lý tưởng cho các khu vực yêu cầu an ninh nghiêm ngặt như văn phòng, khu công nghiệp, bãi đỗ xe, và các khu vực công cộng.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/1.8″ CMOS |
| Max. Resolution | 2688 (H) × 1520 (V) |
| ROM | 4 GB |
| RAM | 1 GB |
| Scanning System | Progressive |
| Electronic Shutter Speed | Auto/Manual 1/3 s–1/100,000 s |
| Min. Illumination | 0.0007 lux@F1.8 (Color, 30 IRE) 0.0004 lux@F1.8 (B/W, 30 IRE) 0 lux (Illuminator on) |
| S/N Ratio | >56 dB |
| Illumination Distance | 60 m (196.85 ft) (IR) |
| Illuminator On/Off Control | Auto;Zoomprio;Manual |
| Illuminator Number | 4 (IR LED) |
| Angle Adjustment | Pan: 0°–360° Tilt: 0°–90° Rotation: 0°–360° |
| Lens | |
| Lens Type | Motorized vari-focal |
| Lens Mount | φ14 |
| Focal Length | 2.7 mm–12 mm |
| Max. Aperture | F1.8 |
| Field of View | H: 115°–47°; V: 62°–27°; D: 137°–54° |
| Iris Control | Auto |
| Close Focus Distance | 1.5 m (4.92 ft) |
| DORI Distance | Lens: W, T Detect: 57.5 m (188.65 ft) (W), 130.8 m (429.13 ft) (T) Observe: 23.0 m (75.46 ft) (W), 52.3 m (171.59 ft) (T) Recognize: 11.5 m (37.73 ft) (W), 26.2 m (85.96 ft) (T) Identify: 5.8 m (19.03 ft) (W), 13.1 m (42.98 ft) (T) |
| Intelligence | |
| IVS (Perimeter Protection) | Intrusion, tripwire, fast moving (the three functions support the classification and accurate detection of vehicle and human); loitering detection, people gathering, and parking detection |
| Smart Object Detection | Smart abandoned object; smart missing object |
| SMD 3.0 | Less false alarm, longer detection distance |
| AI SSA | Yes |
| Face Detection | Face detection; track; snapshot; snapshot optimization; optimal face snapshot upload; face enhancement; face exposure; face attributes extraction including 6 attributes and 8 expressions; face snapshot set as face, one-inch photo or custom; snapshot strategies (real-time snapshot, quality priority and optimization snapshot); face angle filter; optimization time setting |
| People Counting | Tripwire people counting, generating and exporting report (day/week/month/year); people counting in area and queue management, generating and exporting report (day/week/month); 4 rules can be set for tripwire, people counting in area and queue management. |
| Heat Map | Yes |
| Video Metadata | Motor vehicle, non-motor vehicle, face, human body detection; track; snapshot; snapshot optimization; optimal face snapshot upload. Motor vehicle attributes: vehicle type, vehicle color, vehicle logo and other attributes : seatbelt, smoking, calling. Non-motor vehicle attributes: type, color, number of people, top type and color, hat. Human body attributes: gender, top/bottom type and color, bag, hat and umbrella. Face attributes: gender, age, expressions, glasses, face mask and beard. |
| Smart Search | Work together with Smart NVR to perform refine intelligent search, event extraction and merging to event videos |
| Smart Sound Detection | Yes |
| Video | |
| Video Compression | H.265; H.264; H.264H; H.264B; MJPEG (Only supported by the sub stream) |
| Smart Codec | Smart H.265+; Smart H.264+ |
| AI Coding | AI H.265; AI H.264 |
| Video Frame Rate | Main stream: 2688 × 1520 (1 fps–25/30 fps) /1920 × 1080 (1 fps–50/60 fps) Sub stream: D1@(1–25/30 fps) Third stream: 1080p@(1–25/30 fps) Fourth stream: 720p@(1–25/30 fps) *The values above are the max. frame rates of each stream; for multiple streams, the values will be subjected to the total encoding capacity. |
| Stream Capability | 4 streams |
| Resolution | 4M (2688 × 1520); 3.6M (2560 × 1440); 3M (2048 × 1536); 3M (2304 × 1296); 1080p (1920 × 1080); 1.3M (1280 × 960); 720p (1280 × 720); D1 (704 × 576/704 × 480); VGA (640 × 480); CIF (352 × 288/352 × 240) |
| Bit Rate Control | CBR/VBR |
| Video Bit Rate | H.264: 32 kbps–16384 kbps;H.265: 12 kbps–11008 kbps |
| Day/Night | Auto(ICR)/Color/B/W |
| BLC | Yes |
| HLC | Yes |
| WDR | 140 dB |
| Scene Self-adaptation (SSA) | Yes |
| White Balance | Auto; natural; street lamp; outdoor; manual; regional custom |
| Gain Control | Auto |
| Noise Reduction | 3D NR |
| Motion Detection | OFF/ON (4 areas, rectangular) |
| Region of Interest (RoI) | Yes (4 areas) |
| Image Stabilization | Electronic Image Stabilization (EIS) |
| Smart Illumination | Yes |
| Defog | Yes |
| Image Rotation | 0°/90°/180°/270° (Support 90°/270° with 4M (2688 × 1520) resolution and lower) |
| Mirror | Yes |
| Privacy Masking | 8 areas |
| Audio | |
| Built-in MIC | Yes |
| Audio Compression | G.711a; G.711Mu; PCM; G.726; G.723 |
| Alarm | |
| Alarm Event | No SD card; SD card full; SD card error; network disconnection; IP conflict; illegal access; motion detection; video tampering; tripwire; intrusion; fast moving; abandoned object; missing object; loitering detection; people gathering; parking detection; scene changing; audio detection; voltage detection; external alarm; face detection; video metadata; SMD; people counting in area; stay detection; people counting; people number error detection; queue people number alarm; queue time alarm; security exception; defocus detection |
| Network | |
| Network Port | RJ-45 (10/100 Enhancement Base-T) |
| SDK and API | Yes |
| Network Protocol | IPv4; IPv6; HTTP; TCP; UDP; ARP; RTP; RTSP; RTCP; RTMP; SMTP; FTP; SFTP; DHCP; DNS; DDNS; QoS; UPnP; NTP; Multicast; ICMP; IGMP; NFS; SAMBA; PPPoE; SNMP; P2P |
| Interoperability | ONVIF (Profile S/Profile G/Profile T); CGI |
| User/Host | 20 (Total bandwidth: 80 M) |
| Storage | FTP; SFTP; Micro SD card (support max. 512 GB); NAS |
| Browser | IE: IE 9 and later Chrome: Chrome 102 and later Firefox: Firefox 88 and later |
| Management Software | KBiVMS, KBView Plus |
| Mobile Client | iOS; Android |
| Cyber Security | Configuration encryption; trusted execution; Digest; security logs; WSSE; account lockout; syslog; video encryption; 802.1x; IP/MAC filtering; HTTPS; trusted upgrade; trusted boot; firmware encryption; generation and importing of X.509 certification |
| Port | |
| Audio Input | 1 channel (RCA port) |
| Audio Output | 1 channel (RCA port) |
| Alarm Input | 2 channels in: wet contact, 5mA 3V–5V DC |
| Alarm Output | 1 channel out: wet contact, 300mA 12V DC |
| Power | |
| Power Supply | 12 VDC/PoE (802.3af)/ePoE |
| Power Consumption | Basic: 3.7 W (12 VDC); 4.9 W (PoE) Max. (H.265+ WDR+ Intelligence on+IR on): 9.8 W (12 VDC); 12.3 W (PoE) |
| Environment | |
| Operating Temperature | –40 °C to +60 °C (–40 °F to +140 °F) |
| Operating Humidity | ≤95% |
| Storage Temperature | –40 °C to +60 °C (–40 °F to +140 °F) |
| Storage Humidity | 10%–95% (RH), non-condensing |
| Protection | IP67; IK10 |
| Structure | |
| Casing Material | Metal + plastic |
| Product Dimensions | 273.2 mm × 95.0 mm × 95.0 mm (10.76″ × 3.74″ × 3.74″) (L × W × H) |
| Net Weight | 1.12 kg (2.47 lb) |
| Gross Weight | 1.66 kg (3.66 lb) |
Đánh giá Camera ip 4mp kbvision KX-DAi4005MN-EAB
Chưa có đánh giá nào.