Thông tin sản phẩm
Hikvision DS-2CD2747G2HT-LIZS – Camera IP bán cầu 4MP có màu 24/24, ống kính thay đổi tiêu cự
Hikvision DS-2CD2747G2HT-LIZS là camera IP bán cầu 4MP thuộc dòng sản phẩm ghi hình màu 24/24, ống kính thay đổi tiêu cự. Thiết bị hướng đến nhu cầu giám sát ban ngày lẫn ban đêm, kết hợp ống kính varifocal điều chỉnh bằng động cơ, hệ thống đèn hỗ trợ ánh sáng thông minh và các tính năng phân tích hình ảnh bằng học sâu. Với chuẩn nén H.265+/H.265 cùng nhiều giao thức kết nối, sản phẩm phù hợp cho công trình dân dụng, cửa hàng, nhà xưởng đến các khu vực cần theo dõi liên tục.
Cảm biến 1/1.8 inch và khả năng ghi hình màu 24/24
Camera sử dụng cảm biến hình ảnh 1/1.8 inch Progressive Scan CMOS, độ phân giải 4MP tương ứng 2688 x 1520. Độ nhạy sáng tối thiểu ở chế độ màu là 0.0008 Lux tại khẩu độ F1.2, AGC ON; khi trời tối hoàn toàn, camera có thể ghi hình ở mức 0 Lux nhờ đèn trợ sáng. Ống kính varifocal 2.8 đến 12 mm có motorized lens, khẩu độ @F1.0, cho phép người lắp đặt điều chỉnh tiêu cự để chọn góc nhìn rộng hoặc thu hẹp vùng quan sát mà không cần thay ống kính. Khả năng ghi hình màu 24/24 giúp hình ảnh ban đêm vẫn giữ được thông tin về màu sắc của đối tượng, hỗ trợ nhận biết phương tiện và trang phục.
Smart Hybrid Light và đèn hỗ trợ ánh sáng
Sản phẩm hỗ trợ tính năng Hybrid Light, kết hợp đèn IR và đèn trắng theo cơ chế Smart Hybrid Light. Đèn hỗ trợ ánh sáng trắng có tầm xa 60m; thông số tầm quan sát của đèn hỗ trợ ánh sáng trong nguồn dữ liệu còn nêu giá trị 40m. Đây là hai con số không đồng nhất trong tài liệu tham chiếu, vì vậy khi tư vấn nên xác nhận lại trực tiếp với nhà cung cấp. Chế độ ngày và đêm dùng IR cut filter với các lựa chọn Day, Night, Auto và Schedule, giúp camera thích ứng theo điều kiện ánh sáng tại điểm lắp đặt.
Chuẩn nén, luồng dữ liệu và kết nối mạng
Camera DS-2CD2747G2HT-LIZS hỗ trợ các chuẩn nén video H.265+, H.265, H.264+, H.264 và MJPEG, với 3 luồng dữ liệu. Chuẩn nén H.265+ giúp tiết kiệm băng thông và dung lượng lưu trữ so với các chuẩn cũ trong cùng điều kiện ghi hình, hữu ích cho hệ thống nhiều camera. Thiết bị trang bị 1 cổng RJ45 10M/100M và hỗ trợ các API ONVIF Profile S, Profile G, Profile T, ISAPI, SDK, ISUP, tạo điều kiện tích hợp với nhiều nền tảng quản lý khác nhau.
Xử lý hình ảnh và vùng riêng tư
Về xử lý hình ảnh, camera hỗ trợ BLC, HLC, 3D DNR, tỷ số tín hiệu trên nhiễu SNR từ 52dB trở lên, WDR 130dB, xoay hình cùng các tùy chỉnh màu sắc, độ sáng và độ sắc nét. WDR 130dB giúp cân bằng vùng sáng và tối trong cùng khung hình, chẳng hạn khu vực cửa ra vào có ánh nắng chiếu trực tiếp. Tính năng Privacy Mask hỗ trợ che 4 vùng riêng tư, phù hợp khi cần hạn chế quan sát vào khu vực nhạy cảm trong trường nhìn của camera.
Phát hiện chuyển động phân loại người và phương tiện
Sự kiện cơ bản của thiết bị gồm phát hiện chuyển động có hỗ trợ phân loại người và phương tiện, phát hiện giả mạo video và báo lỗi hệ thống. Sự kiện thông minh bao gồm phát hiện thay đổi cảnh. Nhờ phân loại đối tượng, hệ thống có thể giảm bớt thông báo từ các chuyển động không phải người hoặc phương tiện như lá cây rung, mưa, bóng nắng di chuyển, từ đó giúp người vận hành tập trung vào tình huống thực sự đáng chú ý.
Chức năng học sâu và bảo vệ chu vi
Camera hỗ trợ các chức năng học sâu cho bảo vệ chu vi, gồm phát hiện thay đổi cảnh, phát hiện vượt rào, phát hiện xâm nhập và phát hiện vào/ra khu vực. Các tính năng này hỗ trợ kích hoạt báo động theo đối tượng cụ thể là Người hoặc Phương tiện. Cùng với chụp ảnh khuôn mặt và 4 tính năng VCA, thiết bị có thể phục vụ nhiều kịch bản giám sát như theo dõi lối ra vào, hành lang, bãi xe hoặc khu vực giới hạn. Hiệu quả thực tế phụ thuộc vào góc đặt camera, khoảng cách đối tượng, điều kiện ánh sáng và cấu hình của hệ thống.
Âm thanh, báo động và lưu trữ
Thiết bị tích hợp mic, đồng thời có cổng Audio I/O gồm 1 đầu vào line-in 3.3Vpp với trở kháng 4.7KΩ và 1 đầu ra line-out 3.3Vpp với trở kháng 100Ω. Cổng Alarm I/O gồm 1 đầu vào và 1 đầu ra, chịu tải tối đa 24VDC/24VAC, 1A, cho phép kết nối thiết bị ngoại vi như cảm biến, còi hoặc đèn báo. Camera hỗ trợ thẻ nhớ microSD, microSDHC và microSDXC lên đến 512GB, kèm tính năng ANR. Lưu ý rằng thời gian lưu trữ thực tế còn phụ thuộc vào độ phân giải, chuẩn nén, chuyển động trong khung hình và cấu hình ghi, không chỉ dung lượng thẻ.
Nguồn cấp, tiêu chuẩn bảo vệ và môi trường hoạt động
Camera nhận nguồn 12VDC ±25% với công suất tối đa 10.5W hoặc PoE theo chuẩn IEEE 802.3af, Class 3, tối đa 12.5W. Nhiệt độ hoạt động từ -30°C đến 60°C, độ ẩm không quá 95% và không ngưng tụ. Kích thước Ø141 mm x 112 mm, trọng lượng 820g. Thiết bị đạt tiêu chuẩn IP67 chống nước, bụi và IK10 chống va đập, phù hợp lắp đặt cả trong nhà lẫn khu vực ngoài trời có mái che, nơi có nguy cơ va chạm hoặc tiếp xúc với bụi ẩm.
Ứng dụng phù hợp
Với độ phân giải 4MP, ống kính 2.8 đến 12 mm và đèn hỗ trợ ánh sáng, Hikvision DS-2CD2747G2HT-LIZS phù hợp cho cửa hàng, văn phòng, nhà kho, nhà xưởng, hành lang, sân bãi hoặc khu vực ra vào cần quan sát chi tiết. Các tính năng bảo vệ chu vi và phân loại người, phương tiện hữu ích cho những điểm cần giám sát có mục tiêu. Khi triển khai, nên cân đối vị trí lắp đặt, hướng ống kính, nguồn cấp và phương án lưu trữ để khai thác đầy đủ các tính năng của thiết bị.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/1.8″ Progressive Scan CMOS |
| Max. Resolution | 2688 × 1520 |
| Min. Illumination | Color: 0.0008 Lux @ (F1.2, AGC ON), 0 Lux with light |
| Shutter Time | 1/3 s to 1/100,000 s |
| Day & Night | IR cut filter |
| Angle Adjustment | Pan: 0° to 355°, tilt: 0° to 75°, rotate: 0° to 355° |
| Lens | |
| Lens Type | Varifocal lens, motorized lens, 2.8 to 12 mm |
| Focal Length & FOV | 2.8 to 12 mm, horizontal FOV 114.6° to 41.8°, vertical FOV 59.3° to 23.6°, diagonal FOV 141.3° to 48.1° |
| Lens Mount | Integrated |
| Iris Type | Fixed Aperture |
| Max. F1.2 | Depth of Field 1 m to ∞ |
| DORI | |
| DORI | Wide: D: 60.0m, O: 23.8 m, R: 12.0 m, I: 6.0 m Tele: D: 149 m, O: 59.1 m, R: 29.8 m, I: 14.9 m |
| Illuminator | |
| Supplement Light Type | IR, White Light |
| Supplement Light Range | Up to 40 m |
| Smart Supplement Light | Yes |
| IR Wavelength | 850 nm |
| Video | |
| Main Stream | 50 Hz: 25 fps (2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720) 60 Hz: 30 fps (2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720) |
| Sub-Stream | 50 Hz: 25 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 30 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) |
| Third Stream | 50 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) *Third stream is supported under certain settings. |
| Video Compression | Main stream: H.265/H.264/H.264+/H.265+, Sub-stream: H.265/H.264/MJPEG, Third stream: H.265/H.264, *Third stream is supported under certain settings. |
| Video Bit Rate | 32 Kbps to 8 Mbps |
| H.264 Type | Baseline Profile, Main Profile, High Profile |
| H.265 Type | Main Profile |
| Bit Rate Control | CBR, VBR |
| Scalable Video Coding (SVC) | H.264 and H.265 encoding |
| Region of Interest (ROI) | 1 fixed region for main stream and sub-stream |
| Audio | |
| Audio Compression | G.711ulaw/G.711alaw/G.722.1/G.726/MP2L2/PCM/MP3/AAC-LC |
| Audio Bit Rate | 64 Kbps (G.711ulaw/G.711alaw)/16 Kbps (G.722.1)/16 Kbps (G.726)/16 Kbps to 64 Kbps (AAC-LC)/32 to 192 Kbps (MP2L2)/8 to 320 Kbps (MP3) |
| Audio Sampling Rate | 8 kHz/16 kHz/32 kHz/44.1 kHz/48 kHz |
| Environment Noise Filtering | Yes |
| Network | |
| Protocols | TCP/IP, ICMP, HTTP, HTTPS, FTP, DHCP, DNS, DDNS, RTP, RTSP, RTCP, NTP, UPnP, SMTP, IGMP, 802.1X, QoS, IPv4, IPv6, UDP, Bonjour, SSL/TLS, PPPoE, SNMP, WebSocket, WebSockets, SRTP, SFTP |
| Simultaneous Live View | Up to 6 channels |
| API | Open Network Video Interface (Profile S, Profile G, Profile T), ISAPI, SDK, ISUP |
| User/Host | Up to 32 users 3 user levels: administrator, operator, and user |
| Security | Password protection, complicated password, HTTPS encryption, 802.1X authentication (EAP-TLS, EAP-LEAP, EAP-MD5), watermark, IP address filter, basic and digest authentication for HTTP/HTTPS, WSSE and digest authentication for Open Network Video Interface, RTP/RTSP over HTTPS, control timeout settings, security audit log, TLS 1.1/1.2/1.3, host authentication (MAC address) |
| Network Storage | NAS (NFS, SMB/CIFS), Auto Network Replenishment (ANR) |
| Client | iVMS-4200, Hik-Connect, Hik-Central |
| Web Browser | Plug-in required live view: IE 10, IE 11, Plug-in free live view: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+, Edge 89+, Local service: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+, Edge 89+ |
| Image | |
| Image Parameters Switch | Yes |
| Image Settings | Rotate mode, saturation, brightness, contrast, sharpness, gain, white balance, adjustable by client software or web browser |
| Day/Night Switch | Day, Night, Auto, Schedule |
| Image Enhancement | BLC, HLC, 3D DNR |
| SNR | ≥ 52 dB |
| Wide Dynamic Range (WDR) | 130 dB |
| Privacy Mask | 4 programmable polygon privacy masks |
| Interface | |
| Ethernet Interface | 1 RJ45 10 M/100 M self-adaptive Ethernet port |
| On-Board Storage | Built-in memory card slot, support microSD/microSDHC/microSDXC card, up to 512 GB |
| Audio | 1 input (line in), two-core terminal block, max. input amplitude: 3.3 Vpp, input impedance: 4.7 KΩ, interface type: non-equilibrium, 1 output (line out), two-core terminal block, max. output amplitude: 3.3 Vpp, output impedance: 100 Ω, interface type: non-equilibrium |
| Alarm | 1 input, 1 output (max. 24 VDC/24 VAC, 1 A) |
| Reset Key | Yes |
| Event | |
| Basic Event | Motion detection (support alarm triggering by specified target types (human and vehicle)), video tampering alarm, exception |
| Smart Event | Scene change detection |
| Linkage | Upload to FTP/NAS/memory card, notify surveillance center, trigger recording, trigger capture, send email, audible warning, trigger alarm output |
| Deep Learning Function | |
| Face Capture | Yes |
| Perimeter Protection | |
| Perimeter Protection | Line crossing, intrusion, region entrance, region exiting Support alarm triggering by specified target types (human and vehicle) |
| General | |
| Power | 12 VDC ± 25%, 0.88 A, max. 10.5 W, Ø 5.5 mm coaxial power plug, reverse polarity protection, PoE: IEEE 802.3af, Class 3, max. 12.5 W |
| Material | Metal |
| Dimension | Ø 141 mm × 112 mm (Ø 5.55″ × 4.41″) |
| Package Dimension | 244 mm × 174 mm × 173 mm (9.6″ × 6.9″ × 6.8″) |
| Weight | Approx. 820 g (1.8 lb.) |
| With Package Weight | Approx. 1200 g (2.6 lb.) |
| Storage Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Startup and Operating Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| General Function | Heartbeat, mirror, password reset via email, pixel counter, anti-banding |
| Language | 33 languages: English, Russian, Estonian, Bulgarian, Hungarian, Greek, German, Italian, Czech, Slovak, French, Polish, Dutch, Portuguese, Spanish, Romanian, Danish, Swedish, Norwegian, Finnish, Croatian, Slovenian, Serbian, Turkish, Korean, Traditional Chinese, Thai, Vietnamese, Japanese, Latvian, Lithuanian, Portuguese (Brazil), Ukrainian |
| Approval | |
| EMC | CE-EMC: EN 55032: 2015, EN 61000-3-2:2019, EN 61000-3-3: 2013+A1:2019, EN 50130-4: 2011 +A1: 2014, RCM: AS/NZS CISPR 32: 2015, IC: ICES-003: Issue 7 |
| Safety | UL: UL 62368-1, CB: IEC 62368-1: 2014+A11, CE-LVD: EN 62368-1: 2014/A11: 2017 |
| Environment | CE-RoHS: 2011/65/EU, WEEE: 2012/19/EU |
| Protection | IP67: IEC 60529-2013, IK10: IEC 62262:2002 |
| Typical Application | |
| Anti-corrosion Performance | This model has NO SPECIFIC PROTECTION. |
| Available Model | |
| Available Model | DS-2CD2747G2HT-LIZS(2.8-12mm) |
| Dimension | |
| Dimension | DS-2CD2747G2HT-LIZS(2.8-12)/eF/Black |
| Accessory | |
| Optional | DS-1273ZJ-140-DM45 Wall Mount DS-1271ZJ-140-DM45 Pendant Mount DS-1275ZJ-SUS Vertical Pole Mount DS-1276ZJ-SUS Corner Mount DS-1280ZJ-DM45 Junction Box DS-2280ZJ-WA140 Junction Box DS-2200ZJ-WA-140 Wall Mount DS-2200ZJ-WAJ-140 Wall Mount DS-2210ZJ-WA-140 Pendant Mount DS-1280ZJ-DM45 ( Black ) Junction Box DS-1273ZJ-140-DM45 Wall Mount(Black) DS-1271ZJ-140-DM45 Pendant Mount(Black) DS-1275ZJ-SUS Vertical Pole Mount(Black) DS-1276ZJ-SUS Corner Mount(Black) |

Đánh giá Camera ip 4mp hikvision DS-2CD2747G2HT-LIZS
Chưa có đánh giá nào.